luō / luo
nói dài dòng, lải nhải.
Hán việt: la
丨フ一丨フ丨丨一フフ丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
22
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Miệng () nói (ân đọc) lải nhải, vòng vo khó chịu, lảm nhảm .

Thành phần cấu tạo

luō / luo
nói dài dòng; trợ từ ngữ khí
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
La
Lưới / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'luō')
Nghĩa:nói dài dòng, lải nhải.
Ví dụ (3)
biézàiluōsuole
Đừng lải nhải nữa.
luōluōsuōsuōshuōlebàntiān
Anh ấy nói dài dòng cả buổi.
lǎo shī huanxué shengluōsuo
Giáo viên không thích học sinh nói lải nhải.
2
trợ từ (đọc 'luo')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí ở cuối câu.
Ví dụ (3)
shì qingjiùshìzhèyàngluo
Sự việc là như vậy đó.
menzǒuluo
Chúng ta đi thôi nhé.
kànjié guǒchūlailuo
Bạn xem, kết quả ra rồi đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây