wēi
Cao lớn, uy nghi
Hán việt: nguy
丨フ丨ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
20
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Núi () ngụy () nga cao vút, hùng vĩ uy nghiêm, cao lớn .

Thành phần cấu tạo

wēi
Cao lớn, uy nghi
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
Ngụy
Ngụy / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cao lớn, uy nghi
Ví dụ (3)
wēiédegāoshānzàiyǎnqián
Ngọn núi cao uy nghi đứng trước mắt.
gōng diàn殿xiǎn dewēiránzhuàng guān
Cung điện trông sừng sững tráng lệ.
wàngzhewēiwēiqúnshān
Anh ấy nhìn dãy núi cao lớn uy nghi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây