巍
丨フ丨ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
20
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Núi (山) ngụy (魏) nga cao vút, hùng vĩ uy nghiêm, cao lớn 巍.
Thành phần cấu tạo
巍
Cao lớn, uy nghi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
魏
Ngụy
Ngụy / âm đọc (phía dưới)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cao lớn, uy nghi
Ví dụ (3)
巍峨的高山立在眼前。
Ngọn núi cao uy nghi đứng trước mắt.
宫殿显得巍然壮观。
Cung điện trông sừng sững tráng lệ.
他望着巍巍群山。
Anh ấy nhìn dãy núi cao lớn uy nghi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây