纔
フフ丶丶丶丶ノフ丨フ一一フノフノフ丨フ一ノフ丶
23
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Phồn thể của 才 thêm bộ Mịch (糸), vừa mới chỉ bắt đầu, mới chỉ 纔.
Thành phần cấu tạo
纔
Mới chỉ, vừa mới
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải, phồn thể)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Mới chỉ, vừa mới
Ví dụ (3)
他纔到家。
Anh ấy vừa mới về đến nhà.
我等了很久,他纔来。
Tôi đợi rất lâu anh ấy mới đến.
这件事纔开始。
Việc này mới chỉ bắt đầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây