镶
ノ一一一フ丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
22
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Kim loại (钅) gắn (襄 âm đọc) vào trang trí, nạm ngọc đá, khảm 镶.
Thành phần cấu tạo
镶
Khảm, gắn vào
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
襄
Tương
Giúp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khảm, gắn vào
Ví dụ (3)
戒指上镶着一颗宝石。
Trên chiếc nhẫn khảm một viên đá quý.
工匠把银边镶在盒子上。
Thợ thủ công gắn viền bạc lên hộp.
画框镶得很精致。
Khung tranh được khảm rất tinh xảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây