髒
丨フフ丶フ丨フ一一一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
21
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Xương (骨) chôn (葬) dưới đất lâu ngày, nhơ bẩn dơ dáy, bẩn 髒.
Thành phần cấu tạo
髒
Bẩn, dơ dáy
骨
Bộ Cốt
Xương (bên trái)
葬
Táng
Chôn / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Bẩn, dơ dáy
Ví dụ (3)
这件衣服太髒了。
Bộ quần áo này quá bẩn.
别用髒手拿食物。
Đừng dùng tay bẩn cầm thức ăn.
房间髒乱,需要打扫。
Phòng bẩn bừa, cần dọn dẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây