麟
丶一ノフ丨丨一一フノフ丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
23
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hươu (鹿) thần (粦 âm đọc) quý hiếm, sinh vật thần thoại cát tường, kỳ lân 麟.
Thành phần cấu tạo
麟
Kỳ lân, sinh vật thần thoại
鹿
Bộ Lộc
Hươu (bên trái)
粦
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kỳ lân, sinh vật thần thoại
Ví dụ (3)
麒麟是传说中的瑞兽。
Kỳ lân là linh thú trong truyền thuyết.
壁画上画着一只麟。
Trên bích họa vẽ một con kỳ lân.
古人以麟象征吉祥。
Người xưa dùng kỳ lân tượng trưng cho may mắn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây