曝晒
pù shài
phơi nắng gắt, phơi ngoài nắng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:phơi nắng gắt, phơi ngoài nắng
Ví dụ (3)
xià tiān yào fufàng zàiqiáng lièyáng guāngxià shài
Mùa hè đừng để quần áo ngoài nắng gắt phơi trực tiếp.
zhuāng jiabèiliè shàibiàn degān biě
Hoa màu bị nắng gắt phơi chiếu, trở nên héo hắt.
chēcháng shí jiānzài guāngxià shàihuìsǔn huài miàn
Xe hơi phơi nắng gắt thời gian dài sẽ làm hỏng lớp sơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây