Chi tiết từ vựng

荷叶边/层叠连衣裙 【hé yè biān/céngdié liányīqún】

heart
(Phân tích từ 荷叶边/层叠连衣裙)
Nghĩa từ: Váy tầng
Hán việt: hà diệp biên tằng điệp liên y quần
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
héyè
荷叶
biān
liányīqún
连衣裙,
kànqǐlái
看起来
yōuyǎ
优雅
yòu
shíshàng
时尚。
She wore a ruffled dress, looking both elegant and fashionable.
Cô ấy mặc một chiếc váy liền có hoa văn giống lá sen, trông vừa thanh lịch vừa thời trang.
zhèjiàn
这件
céngdié
层叠
liányīqún
连衣裙
de
shèjì
设计
zhēnde
真的
hěn
dútè
独特,
ràng
rén
yīyǎn
一眼
jiù
ài
shàng
le
了。
The design of this tiered dress is really unique, making one fall in love at first sight.
Thiết kế của chiếc váy liền tầng này thực sự rất độc đáo, khiến người ta yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.
héyè
荷叶
biān
xìjié
细节
ràng
zhèjiàn
这件
liányīqún
连衣裙
gèngjiā
更加
yǒu
nǚxìng
女性
mèilì
魅力。
The ruffle detail adds more feminine charm to this dress.
Chi tiết hoa văn giống lá sen làm cho chiếc váy này càng thêm quyến rũ.
Bình luận