hé / hè
hoa sen.
Hán việt:
一丨丨ノ丨一丨フ一丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'hé')
Nghĩa:hoa sen.
Ví dụ (3)
chí tánglidehuākāile
Hoa sen trong ao đã nở.
shangyǒushuǐzhū
Trên lá sen có giọt nước.
xiàtiānzuìshì shǎng
Mùa hè thích hợp nhất để ngắm sen.
2
động từ / danh từ (đọc 'hè')
Nghĩa:gánh vác, mang; gánh nặng; chịu ơn.
Ví dụ (3)
jiānshangzhe zhòngdàn
Trên vai anh ấy gánh gánh nặng.
gōng kānzhòng
Công ty không chịu nổi gánh nặng lớn.
chéngméngguān zhàoshènggǎn
Được quan tâm giúp đỡ, vô cùng cảm kích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây