dié
gấp, chồng lớp
Hán việt: điệp
フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gấp, chồng lớp
Ví dụ (3)
qǐng fudiéhǎo
Hãy gấp quần áo cho gọn.
shānluánchóng diézàiyuǎnchù
Núi non chồng lớp ở phía xa.
zhǐdiéchéngxiǎochuán
Anh ấy gấp giấy thành chiếc thuyền nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây