一切都在掌控之中
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "一切都在掌控之中" (yíqiè dōu zài zhǎngkòng zhī zhōng) nghĩa là "mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát", ghép bởi: 一 (yī): số một + 切 (qiē / qiè): cắt + 都 (dōu / dū): đều + 在 (zài): đang + 掌 (zhǎng): lòng bàn tay + 控 (kòng): kiểm soát + 之 (zhī): Của + 中 (zhōng / zhòng): giữa.
Thành phần cấu tạo
一切都在掌控之中
mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát
一
七
刀
者
阝
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 一切都在掌控之中
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát
Ví dụ (3)
别担心,一切都在掌控之中。
Đừng lo, mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.
经理说项目一切都在掌控之中。
Quản lý nói dự án mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.
计划调整后,一切都在掌控之中。
Sau khi điều chỉnh kế hoạch, mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây