Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp 常常

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “常常”.

Từ khóa:常常
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp zǒng vs chángcháng

Cả “总” và “常常” đều dùng để diễn tả hành động xảy ra lặp lại, thường xuyên. Tuy nhiên, chúng có điểm khác biệt về **sắc thái**, **ngữ cảnh**, và **mức độ cảm xúc**.

Dùng “常常” để diễn tả **hành động xảy ra thường xuyên**, có tính trung lập
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 常常 + Động từ / Cụm động từ
Ví dụ minh họa (5)
cháng chángchí dào
Anh ấy thường xuyên đến muộn.
cháng cháng shū guǎnxué
Tôi thường đến thư viện học.
mencháng chángjiàn miànliáo tiān
Chúng tôi thường gặp nhau và trò chuyện.
lǎo shīcháng chángbāng zhù men
Thầy cô thường giúp đỡ chúng tôi.
cháng chángwǎn shàngkànshūdàohěnwǎn
Anh ấy thường đọc sách đến khuya.
Dùng “总” khi muốn diễn tả **tính lặp lại kèm theo cảm xúc (bực mình, ngạc nhiên, khẳng định)**
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 总 + Động từ / Trạng thái
Ví dụ minh họa (5)
zǒng chídào
Bạn lúc nào cũng đến muộn!
shuō huàzǒng shìmekuài
Cô ấy lúc nào cũng nói nhanh như vậy.
zǒngwàng dàiyào shi
Anh ấy cứ quên mang chìa khóa.
tiān zǒngzàichū ménshíxià
Trời cứ mưa mỗi khi tôi ra ngoài.
zǒngbào yuànméirén huān yàng
Bạn cứ than phiền hoài, chẳng ai thích điều đó đâu.
2

Ngữ pháp 常常

“常常” là phó từ chỉ tần suất, mang nghĩa là 'thường xuyên', dùng để mô tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai gần. Thường đặt trước động từ và mang sắc thái trung lập, không nhấn mạnh cảm xúc.

Cấu trúc cơ bản:
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 常常 + Động từ / Cụm động từ
Ví dụ minh họa (5)
cháng chángduàn liànshēn
Tôi thường xuyên rèn luyện thân thể.
cháng chángchí dào
Cô ấy thường đến muộn.
mencháng chánggōng yuánsàn
Họ thường đi dạo trong công viên.
dicháng chángwányóu dàohěnwǎn
Em trai tôi thường chơi game đến khuya.
cháng chángbāngtóng xuéjiě
Cô ấy thường giúp bạn giải bài.
Kết hợp với phó từ phủ định:
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 不 + 常常 + V
Ví dụ minh họa (3)
cháng chángkàndiàn shì
Tôi không thường xuyên xem tivi.
cháng cháng fēi
Anh ấy không thường xuyên uống cà phê.
mencháng chángjiàn miàn
Chúng tôi không thường xuyên gặp nhau.