Bài 1

Bài 53

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
tīng shuō听说nǐ你zuì jìn最近tiān tiān天天jiā bān加班,lián连zhōu mò周末dōu都bù不xiū xi休息,shēn tǐ身体shòu dé le受得了ma吗?
Nghe nói dạo này ngày nào cậu cũng tăng ca, đến cuối tuần cũng không nghỉ, cơ thể chịu nổi không?
B
bié tí别提liǎo了,zuì jìn最近bù mén部门jiē接liǎo了yí gè一个dà大xiàng mù项目,nán miǎn难免yào要áo yè熬夜gǎn赶jìn dù进度。
Đừng nhắc nữa, dạo này phòng ban nhận một dự án lớn, khó tránh khỏi phải thức đêm chạy tiến độ.
A
nǎ pà哪怕xiàng mù项目zài再zhòng yào重要,yě也bù néng不能ná拿jiàn kāng健康kāi wán xiào开玩笑a啊。
Cho dù dự án quan trọng đến mấy, cũng không thể mang sức khỏe ra đùa được.
A
nǐ你kàn qǐ lái看起来qiáo cuì憔悴duō多liǎo了。
Cậu trông tiều tụy đi nhiều đấy.
B
wǒ我yě也bù xiǎng不想zhè yàng这样。
Tớ cũng không muốn vậy.
B
kě shì可是xiàn zài现在jìng zhēng竞争nà me那么jī liè激烈,wǒ我bù不nǔ lì努力jiù就huì会bèi被táo tài淘汰。
Nhưng bây giờ cạnh tranh khốc liệt như thế, tớ không nỗ lực thì sẽ bị đào thải.
A
gōng zuò工作shì是zuò做bù不wán完de的。
Công việc là làm không bao giờ hết.
A
nǐ你nìng kě宁可shǎo少zhuàn diǎn赚点qián钱,yě也bù néng不能tòu zhī透支shēn tǐ身体。
Cậu thà kiếm ít tiền đi một chút, cũng không thể làm kiệt quệ cơ thể được.
B
nǐ你shuō说dé得dǎo倒róng yì容易。
Cậu nói thì dễ lắm.
B
fáng zū房租、shēng huó fèi生活费,nǎ哪yí yàng一样bù不xū yào需要qián钱?
Tiền thuê nhà, sinh hoạt phí, có thứ nào là không cần tiền?
A
jìr án既然yā lì压力zhè me这么dà大,nǐ你gèng更yīng gāi应该xué huì学会zì wǒ自我tiáo zhěng调整,zhǎo diǎn找点fāng shì方式huǎn jiě缓解yí xià一下qíng xù情绪。
Đã áp lực lớn như vậy, cậu càng nên học cách tự điều chỉnh, tìm cách nào đó làm dịu tâm trạng đi.
B
nǐ你yǒu有shén me什么hǎo好jiàn yì建议ma吗?
Cậu có gợi ý gì hay không?
B
wǒ我xiàn zài现在de的pí qì脾气yuè lái yuè越来越bào zào暴躁liǎo了。
Tính tình tớ bây giờ ngày càng nóng nảy rồi.
A
chú fēi除非nǐ你xiān先bǎ shǒu把手jī guān机关liǎo了,fǒu zé否则nǐ你yǒng yuǎn永远wú fǎ无法zhēn zhèng真正fàng sōng放松。
Trừ phi cậu tắt điện thoại đi trước đã, nếu không cậu mãi mãi không thể thực sự thư giãn.
A
zhōu mò周末gēn跟wǒ我qù去pá shān爬山ba吧。
Cuối tuần đi leo núi với tớ đi.
B
hǎo好ba吧,tīng听nǐ你de的。
Thôi được, nghe cậu.
B
shì是shí hòu时候ràng让dàn ǎo大脑chè dǐ彻底xiū xi休息yí xià一下liǎo了。
Đã đến lúc để não bộ nghỉ ngơi triệt để một chút rồi.