Danh sách từ vựng
30 từmiệng, mồm.
cửa, lối vào, chỗ mở.
khẩu (lượng từ chỉ số người trong gia đình), miệng (lượng từ chỉ cái ăn).
kẻ sĩ, học giả, binh sĩ; bộ sĩ.
đi chậm, bước về sau; bộ truy.
đi chậm, đến sau; bộ tuy.
to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).
lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).
đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).
nữ, con gái, phụ nữ (chỉ giới tính).
con gái (của bố mẹ).
con, con trai, hạt giống, người (trong các danh xưng tôn trọng như Khổng Tử).
hậu tố danh từ (thường không dịch nghĩa, hoặc dịch là 'cái', dùng để tạo thành danh từ song âm tiết).
mái nhà, mái che; bộ miên.
nhỏ, bé, chật hẹp (kích thước), nhỏ (âm lượng), nhỏ nhặt (tính chất).
nhỏ tuổi, trẻ, út (dùng cho tuổi tác); Tiểu (tiền tố đặt trước họ để gọi thân mật người dưới).
xác chết, thân người; bộ thi.
mầm cây, chồi non; bộ triệt.
công việc, nghề thủ công, người thợ; bộ công.
làm, hành động, đảm nhiệm (khẩu ngữ, mạnh mẽ hơn 'zuò').
khô, cạn, khô khan (đọc là gān).
nhỏ bé, mảnh; bộ yêu.
mái nhà, mái che; bộ nghiễm.
bộ Nghiễm, mái nhà (bộ thủ chữ Hán)
bước dài, bước đi xa; bộ dẫn.
chắp hai tay, nâng bằng hai tay; bộ củng.
lông dài, nét trang trí; bộ sam.





























