Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

30 từ
1
口

口

kǒu

DANH TỪ

miệng, mồm.

zhāng张kāi开zuǐ嘴kǒu口。
Há miệng ra.
DANH TỪ (CỬA, LỐI VÀO, CHỖ MỞ)

cửa, lối vào, chỗ mở.

zhè这shì是xué xiào学校de的mén门kǒu口。
Đây là cổng trường.
LƯỢNG TỪ

khẩu (lượng từ chỉ số người trong gia đình), miệng (lượng từ chỉ cái ăn).

nǐ你jiā家yǒu有jǐ几kǒu口rén人?
Nhà bạn có mấy người (mấy miệng ăn)?
2
囗

囗

wéi

DANH TỪ / BỘ THỦ

bao quanh, vây quanh; bộ vi.

tā他men们bǎ把xiǎo小tōu偷wéi囗le了qǐ lái起来。
Họ đã vây quanh tên trộm lại.
3
土

土

tǔ

DANH TỪ / BỘ THỦ

đất, thổ; bộ thổ.

zhè这lǐ里de的tǔ土hěn很féi wò肥沃。
Đất ở đây rất màu mỡ.
4
士

士

shì

DANH TỪ / BỘ THỦ

kẻ sĩ, học giả, binh sĩ; bộ sĩ.

shì士kě可shā杀bù不kě可rǔ辱。
Kẻ sĩ có thể bị giết chứ không thể bị làm nhục.
5
夂

夂

zhǐ

DANH TỪ / BỘ THỦ

đi chậm, bước về sau; bộ truy.

“zhǐ夂”zuò wéi作为bù部shǒu首shí时,tōng cháng通常biǎo shì表示zǒu走lù路huǎn缓màn慢de的yàng zi样子。
Khi '夂' làm bộ thủ, nó thường biểu thị dáng vẻ đi bộ chầm chậm.
6
夊

夊

suī

DANH TỪ / BỘ THỦ

đi chậm, đến sau; bộ tuy.

zì字diǎn典zhōng中,“suī夊”de的yì si意思shì是màn慢màn慢de地zǒu走,yě也jiù就shì是dào到lái来chí huǎn迟缓、dào到de得wǎn晚。
Trong từ điển, "夊" có nghĩa là đi chậm chạp, tức là đến muộn, đến sau.
7
夕

夕

xī

DANH TỪ / BỘ THỦ

chiều tối, đêm; bộ tịch.

xī yáng夕阳xī西xià下,fēng jǐng风景hěn很měi美。
Hoàng hôn buông xuống, phong cảnh rất đẹp.
8
大

大

dà

TÍNH TỪ

to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).

zhè gè这个fáng房zi子hěn很dà大。
Căn nhà này rất to.
TÍNH TỪ (TUỔI)

lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).

nǐ你duō多dà大le了?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (lớn ngần nào rồi).
PHÓ TỪ

đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).

dà大chī吃yī一jīng惊
Kinh ngạc vô cùng (giật mình thảng thốt).
9
女

女

nǚ

DANH TỪ / TÍNH TỪ

nữ, con gái, phụ nữ (chỉ giới tính).

nà那gèr én个人shì是nán男de的hái shì还是nǚ女de的?
Người đó là nam hay nữ vậy?
DANH TỪ

con gái (của bố mẹ).

zhè这shì是wǒ我de的xiǎo小nǚ女。
Đây là con gái nhỏ của tôi (cách nói khiêm tốn).
10
子

子

zǐ / zi

DANH TỪ (ĐỌC 'ZǏ')

con, con trai, hạt giống, người (trong các danh xưng tôn trọng như Khổng Tử).

tā他shì是wǒ我de的dú独shēng生zǐ子。
Nó là con trai độc nhất của tôi.
HẬU TỐ (ĐỌC 'ZI', THANH NHẸ)

hậu tố danh từ (thường không dịch nghĩa, hoặc dịch là 'cái', dùng để tạo thành danh từ song âm tiết).

bǎ把zhuō zi桌子cā擦yí xià一下。
Lau cái bàn một chút đi.
11
宀

宀

mián

DANH TỪ / BỘ THỦ

mái nhà, mái che; bộ miên.

wǒ我ài爱wǒ我de的jiā家。
Tôi yêu gia đình của tôi. (Chữ '家' chứa bộ miên '宀' tượng trưng cho mái nhà)
12
寸

寸

cùn

DANH TỪ / BỘ THỦ

tấc, đơn vị đo chiều dài; bộ thốn.

zhè这zhāng张zhào piàn照片shì是liǎng两cùn寸de的。
Bức ảnh này có kích cỡ hai tấc.
13
小

小

xiǎo

TÍNH TỪ (KÍCH THƯỚC, VOLUME)

nhỏ, bé, chật hẹp (kích thước), nhỏ (âm lượng), nhỏ nhặt (tính chất).

zhè ge这个píng guǒ苹果tài xiǎo le太小了,gěi给wǒ我nà那ge个dà大de的。
Quả táo này nhỏ quá, cho tôi quả to kia đi.
TÍNH TỪ (TUỔI, TIỀN TỐ)

nhỏ tuổi, trẻ, út (dùng cho tuổi tác); Tiểu (tiền tố đặt trước họ để gọi thân mật người dưới).

tā他bǐ比wǒ我xiǎo小liǎng两suì岁。
Cậu ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi.
14
尢

尢

yóu

DANH TỪ / BỘ THỦ

chân cong, yếu què; bộ uông.

tā他de的shēn tǐ身体shí fēn十分wān尢gruò弱。
Cơ thể của anh ấy rất yếu đuối.
15
尸

尸

shī

DANH TỪ / BỘ THỦ

xác chết, thân người; bộ thi.

jǐng chá警察zài在sēn lín森林lǐ里fā xiàn发现le了yī一jù具shī tǐ尸体。
Cảnh sát đã phát hiện ra một xác chết trong rừng.
16
屮

屮

chè

DANH TỪ / BỘ THỦ

mầm cây, chồi non; bộ triệt.

chūn春yǔ雨guò过hòu后,dì地lǐ里zhǎng长chū出le了lǜ绿sè色de的chè屮。
Sau cơn mưa xuân, những mầm non xanh tươi đã mọc lên từ mặt đất.
17
山

山

shān

DANH TỪ

núi, ngọn núi.

zhōu mò周末wǒ men我们yào要qù去pá shān爬山。
Cuối tuần chúng tôi sẽ đi leo núi.
18
工

工

gōng

DANH TỪ / BỘ THỦ

công việc, nghề thủ công, người thợ; bộ công.

tā他shì是yī一míng名jiàn zhù建筑gōngr én工人。
Anh ấy là một người thợ xây.
19
己

己

jǐ

ĐẠI TỪ / BỘ THỦ

bản thân mình; bộ kỷ.

fán凡shì事yào要kào靠zì jǐ自己。
Mọi việc đều phải dựa vào bản thân mình.
20
巾

巾

jīn

DANH TỪ / BỘ THỦ

khăn, vải; bộ cân.

wǒ我xū yào需要yī一tiáo条xīn新máo jīn毛巾。
Tôi cần một chiếc khăn mặt mới.
21
干

干

gàn / gān

ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'GÀN')

làm, hành động, đảm nhiệm (khẩu ngữ, mạnh mẽ hơn 'zuò').

tā他shì是gàn干shén me什么de的?
Anh ấy làm nghề gì?
TÍNH TỪ (ĐỌC 'GĀN')

khô, cạn, khô khan (đọc là gān).

yī fu衣服gān干le了ma吗?
Quần áo đã khô chưa?
22
幺

幺

yāo

TÍNH TỪ / BỘ THỦ

nhỏ bé, mảnh; bộ yêu.

tā她shì是jiā家lǐ里de的lǎo老yāo幺,gè zi个子jiāo娇xiǎo小líng玲lóng珑。
Cô ấy là con út trong nhà, vóc dáng vô cùng nhỏ nhắn.
23
广

广

guǎng / yān

DANH TỪ / BỘ THỦ (ĐỌC 'GUǍNG')

mái nhà, mái che; bộ nghiễm.

zuò wéi作为bù部shǒu首,“guǎng广”tōng cháng通常dài biǎo代表fáng房wū屋huò或wū屋dǐng顶。
Với tư cách là bộ thủ, '广' (bộ nghiễm) thường tượng trưng cho ngôi nhà hoặc mái nhà.
DANH TỪ (ĐỌC 'YĀN')

bộ Nghiễm, mái nhà (bộ thủ chữ Hán)

‘yān广’zì字zuò作bù部shǒu首shí时,tōng cháng通常yǔ与fáng房wū屋huò或jiàn zhù建筑wù物yǒu有guān关。
Chữ ‘广’ khi làm bộ thủ thì thường liên quan đến nhà cửa hoặc công trình xây dựng.
24
廴

廴

yǐn

DANH TỪ / BỘ THỦ

bước dài, bước đi xa; bộ dẫn.

“yǐn廴”shì是yī一gè个hàn汉zì字bù部shǒu首,yì si意思shì是cháng长bù步。
“廴” (Dẫn) là một bộ thủ chữ Hán, có nghĩa là bước dài.
25
廾

廾

gǒng

ĐỘNG TỪ / BỘ THỦ

chắp hai tay, nâng bằng hai tay; bộ củng.

“gǒng廾”de的yì si意思shì是shuāng双shǒu手xiāng相hé合。
Ý nghĩa của chữ '廾' là hai tay chắp lại.
26
弋

弋

yì

ĐỘNG TỪ / BỘ THỦ

bắn bằng tên có dây, cọc gỗ; bộ dặc.

tā他shàn yú善于yì弋shè射fēi飞niǎo鸟。
Anh ấy rất giỏi bắn chim đang bay.
27
弓

弓

gōng

DANH TỪ / BỘ THỦ

cái cung, cung tên; bộ cung.

tā他mǎi买le了yī一bǎ把xīn新gōng弓。
Anh ấy đã mua một cây cung mới.
28
彐

彐

jì

DANH TỪ / BỘ THỦ

đầu thú, mõm nhím; bộ kệ.

“jì彐”shì是hàn汉zì字zhōng中de的yí一gè个bù部shǒu首。
"彐" (Ký) là một bộ thủ trong chữ Hán.
29
彡

彡

shān

DANH TỪ / BỘ THỦ

lông dài, nét trang trí; bộ sam.

hàn汉zì字“shān彡”de的běn本yì意shì是zhǐ指cháng长máo毛。
Nghĩa gốc của chữ Hán '彡' là chỉ lông tóc dài.
30
彳

彳

chì

DANH TỪ / BỘ THỦ

bước chân trái, bước ngắn; bộ xích.

zì字diǎn典lǐ里jiě shì解释“chì彳”wèi为zuǒ左bù步。
Trong từ điển giải thích '彳' là bước chân trái.