Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bài 53
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Cân bằng giữa Công việc và Sức khỏe
17
Bài 2: Phỏng vấn xin việc và Kỹ năng mềm
14
Bài 3: Đầu tư và Rủi ro Tài chính
18
Bài 4: Mạng xã hội và Quyền riêng tư
14
Bài 5
16
Bài 6: Lựa chọn cuộc sống: Thành phố lớn hay Quê nhà?
15
Bài 1
Bài 53
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
tīng
shuō
听
说
nǐ
你
zuì
jìn
最
近
tiān
tiān
天
天
jiā
bān
加
班
,
lián
连
zhōu
mò
周
末
dōu
都
bù
不
xiū
xi
休
息
,
shēn
tǐ
身
体
shòu
dé
le
受
得
了
ma
吗
?
Nghe nói dạo này ngày nào cậu cũng tăng ca, đến cuối tuần cũng không nghỉ, cơ thể chịu nổi không?
B
bié
tí
别
提
liǎo
了
,
zuì
jìn
最
近
bù
mén
部
门
jiē
接
liǎo
了
yí
gè
一
个
dà
大
xiàng
mù
项
目
,
nán
miǎn
难
免
yào
要
áo
yè
熬
夜
gǎn
赶
jìn
dù
进
度
。
Đừng nhắc nữa, dạo này phòng ban nhận một dự án lớn, khó tránh khỏi phải thức đêm chạy tiến độ.
A
nǎ
pà
哪
怕
xiàng
mù
项
目
zài
再
zhòng
yào
重
要
,
yě
也
bù
néng
不
能
ná
拿
jiàn
kāng
健
康
kāi
wán
xiào
开
玩
笑
a
啊
。
Cho dù dự án quan trọng đến mấy, cũng không thể mang sức khỏe ra đùa được.
A
nǐ
你
kàn
qǐ
lái
看
起
来
qiáo
cuì
憔
悴
duō
多
liǎo
了
。
Cậu trông tiều tụy đi nhiều đấy.
B
wǒ
我
yě
也
bù
xiǎng
不
想
zhè
yàng
这
样
。
Tớ cũng không muốn vậy.
B
kě
shì
可
是
xiàn
zài
现
在
jìng
zhēng
竞
争
nà
me
那
么
jī
liè
激
烈
,
wǒ
我
bù
不
nǔ
lì
努
力
jiù
就
huì
会
bèi
被
táo
tài
淘
汰
。
Nhưng bây giờ cạnh tranh khốc liệt như thế, tớ không nỗ lực thì sẽ bị đào thải.
A
gōng
zuò
工
作
shì
是
zuò
做
bù
不
wán
完
de
的
。
Công việc là làm không bao giờ hết.
A
nǐ
你
nìng
kě
宁
可
shǎo
少
zhuàn
diǎn
赚
点
qián
钱
,
yě
也
bù
néng
不
能
tòu
zhī
透
支
shēn
tǐ
身
体
。
Cậu thà kiếm ít tiền đi một chút, cũng không thể làm kiệt quệ cơ thể được.
B
nǐ
你
shuō
说
dé
得
dǎo
倒
róng
yì
容
易
。
Cậu nói thì dễ lắm.
B
fáng
zū
房
租
、
shēng
huó
fèi
生
活
费
,
nǎ
哪
yí
yàng
一
样
bù
不
xū
yào
需
要
qián
钱
?
Tiền thuê nhà, sinh hoạt phí, có thứ nào là không cần tiền?
A
jìr
án
既
然
yā
lì
压
力
zhè
me
这
么
dà
大
,
nǐ
你
gèng
更
yīng
gāi
应
该
xué
huì
学
会
zì
wǒ
自
我
tiáo
zhěng
调
整
,
zhǎo
diǎn
找
点
fāng
shì
方
式
huǎn
jiě
缓
解
yí
xià
一
下
qíng
xù
情
绪
。
Đã áp lực lớn như vậy, cậu càng nên học cách tự điều chỉnh, tìm cách nào đó làm dịu tâm trạng đi.
B
nǐ
你
yǒu
有
shén
me
什
么
hǎo
好
jiàn
yì
建
议
ma
吗
?
Cậu có gợi ý gì hay không?
B
wǒ
我
xiàn
zài
现
在
de
的
pí
qì
脾
气
yuè
lái
yuè
越
来
越
bào
zào
暴
躁
liǎo
了
。
Tính tình tớ bây giờ ngày càng nóng nảy rồi.
A
chú
fēi
除
非
nǐ
你
xiān
先
bǎ
shǒu
把
手
jī
guān
机
关
liǎo
了
,
fǒu
zé
否
则
nǐ
你
yǒng
yuǎn
永
远
wú
fǎ
无
法
zhēn
zhèng
真
正
fàng
sōng
放
松
。
Trừ phi cậu tắt điện thoại đi trước đã, nếu không cậu mãi mãi không thể thực sự thư giãn.
A
zhōu
mò
周
末
gēn
跟
wǒ
我
qù
去
pá
shān
爬
山
ba
吧
。
Cuối tuần đi leo núi với tớ đi.
B
hǎo
好
ba
吧
,
tīng
听
nǐ
你
de
的
。
Thôi được, nghe cậu.
B
shì
是
shí
hòu
时
候
ràng
让
dàn
ǎo
大
脑
chè
dǐ
彻
底
xiū
xi
休
息
yí
xià
一
下
liǎo
了
。
Đã đến lúc để não bộ nghỉ ngơi triệt để một chút rồi.