Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/5
0/5
1.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

我去过了北京三次。 (wǒ qùguò le běijīng sāncì。)

2.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

他从图书馆走进去教室了。 (tā cóng túshūguǎn zǒujìn qù jiàoshì le。)

3.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

墙上挂了一幅山水画着。 (qiángshàng guà le yīfú shānshuǐhuà zhe。)

4.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

这篇课文太难,我看得不懂。 (zhèpiān kèwén tàinán, wǒ kàn dé bù dǒng。)

5.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

我们是去年九月来北京了的。 (wǒmen shì qùnián jiǔyuè lái běijīng le de。)

0/5 đã trả lời