伏特加
Từ: 伏特加
Nghĩa: Rượu vodka
Phiên âm: fútèjiā
Hán việt: bặc đặc gia
tā
他
xǐhuān
喜欢
hē
喝
fútèjiā
伏特加。
He likes to drink vodka.
Anh ấy thích uống vodka.
fútèjiā
伏特加
shì
是
éluósī
俄罗斯
de
的
chuántǒng
传统
jiǔjīng
酒精
yǐnliào
饮料。
Vodka is a traditional alcoholic beverage of Russia.
Vodka là đồ uống có cồn truyền thống của Nga.
利口酒
Từ: 利口酒
Nghĩa: Rượu mùi
Phiên âm: lìkǒu jiǔ
Hán việt: lợi khẩu tửu
jīnwǎn
今晚
wǒmen
我们
lái
来
hē
喝
lìkǒujiǔ
利口酒
ba
吧。
Let's drink liqueur tonight.
Tối nay chúng ta hãy uống rượu likơ nhé.
zhèpíng
这瓶
lìkǒujiǔ
利口酒
fēicháng
非常
tián
甜,
shìhé
适合
xǐhuān
喜欢
tiánwèi
甜味
de
的
rén
人。
This bottle of liqueur is very sweet, suitable for those who like sweet taste.
Chai likơ này rất ngọt, phù hợp với những ai thích vị ngọt.
啤酒
Từ: 啤酒
Nghĩa: Bia, rượu
Phiên âm: píjiǔ
Hán việt: bì tửu
déguó
德国
de
的
píjiǔ
啤酒
hěn
很
yǒumíng
有名。
German beer is very famous.
Bia Đức rất nổi tiếng.
tā
他
xǐhuān
喜欢
hēpíjiǔ
喝啤酒。
He likes to drink beer.
Anh ấy thích uống bia.
威士忌
Từ: 威士忌
Nghĩa: Rượu Whisky
Phiên âm: wēishìjì
Hán việt: oai sĩ kí
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
hē
喝
wēishìjì
威士忌。
I like to drink whiskey.
Tôi thích uống whisky.
zhèpíng
这瓶
wēishìjì
威士忌
fēicháng
非常
ángguì
昂贵。
This bottle of whiskey is very expensive.
Chai whisky này rất đắt.
开胃酒
Từ: 开胃酒
Nghĩa: Rượu khai vị
Phiên âm: kāiwèi jiǔ
Hán việt: khai trụ tửu
zhèkuǎn
这款
kāiwèijiǔ
开胃酒
fēichángshìhé
非常适合
xiàtiān
夏天
yǐnyòng
饮用。
This aperitif is perfect for summer.
Loại rượu khai vị này rất phù hợp để uống vào mùa hè.
kāiwèijiǔ
开胃酒
kěyǐ
可以
tígāo
提高
nǐ
你
de
的
shíyù
食欲。
An aperitif can enhance your appetite.
Rượu khai vị có thể giúp tăng cường sự thèm ăn của bạn.
拉格啤酒
Từ: 拉格啤酒
Nghĩa: Bia vàng
Phiên âm: lā gé píjiǔ
Hán việt: lạp các bì tửu
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
的
lāgé
拉格
píjiǔ
啤酒
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The lager beer at this restaurant is very delicious.
Bia lager ở nhà hàng này rất ngon.
tā
他
bù
不
xǐhuān
喜欢
hēkǔ
喝苦
de
的,
suǒyǐ
所以
zǒngshì
总是
xuǎnzé
选择
lāgé
拉格
píjiǔ
啤酒。
He doesn't like bitter, so he always chooses lager beer.
Anh ấy không thích uống đồ đắng, vì vậy luôn chọn bia lager.
朗姆酒
Từ: 朗姆酒
Nghĩa: Rượu rum
Phiên âm: lǎng mǔ jiǔ
Hán việt: lãng hối tửu
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
zài
在
lěnglěngde
冷冷的
yèwǎn
夜晚
hēyībēi
喝一杯
lǎngmǔjiǔ
朗姆酒。
I like to drink a glass of rum on cold nights.
Tôi thích uống một ly rượu rum vào những đêm lạnh.
lǎngmǔjiǔ
朗姆酒
shì
是
xǔduō
许多
jīwěijiǔ
鸡尾酒
de
的
zhòngyào
重要
chéngfèn
成分。
Rum is an important ingredient in many cocktails.
Rượu rum là thành phần quan trọng của nhiều loại cocktail.
桑迪
Từ: 桑迪
Nghĩa: Bia pha nước chanh
Phiên âm: sāng dí
Hán việt: tang địch
sāngdíqù
桑迪去
hǎitān
海滩
le
了。
Sandy went to the beach.
Sandy đã đến bãi biển.
sāngdí
桑迪
xǐhuān
喜欢
huàhuà
画画。
Sandy likes to paint.
Sandy thích vẽ.
玫瑰酒
Từ: 玫瑰酒
Nghĩa: Rượu nho hồng
Phiên âm: méiguī jiǔ
Hán việt: mai côi tửu
zhèpíng
这瓶
méiguī
玫瑰
jiǔ
酒
fēichángshìhé
非常适合
wǒmen
我们
de
的
wǎncān
晚餐。
This bottle of rose wine is perfect for our dinner.
Chai rượu hoa hồng này rất phù hợp với bữa tối của chúng ta.
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
hē
喝
méiguī
玫瑰
jiǔ
酒,
yīnwèi
因为
tā
它
de
的
wèidào
味道
hěn
很
tèbié
特别。
I like drinking rose wine because it has a very special taste.
Tôi thích uống rượu hoa hồng vì nó có hương vị rất đặc biệt.
白兰地
Từ: 白兰地
Nghĩa: Rượu bren-đi
Phiên âm: báilándì
Hán việt: bạch lan địa
tā
他
xǐhuān
喜欢
hē
喝
báilándì
白兰地。
He likes to drink Brandy.
Anh ấy thích uống rượu Brandy.
zhèpíng
这瓶
báilándì
白兰地
hěnguì
很贵。
This bottle of Brandy is very expensive.
Chai rượu Brandy này rất đắt.
白葡萄酒
Từ: 白葡萄酒
Nghĩa: Rượu vang trắng
Phiên âm: bái pútáojiǔ
Hán việt: bạch bồ đào tửu
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
hē
喝
báipútáojiǔ
白葡萄酒。
I like to drink white wine.
Tôi thích uống rượu vang trắng.
zhèpíng
这瓶
báipútáojiǔ
白葡萄酒
wèidào
味道
hěn
很
hǎo
好。
This bottle of white wine tastes very good.
Chai rượu vang trắng này có hương vị rất tốt.
红葡萄酒
Từ: 红葡萄酒
Nghĩa: Rượu vang đỏ
Phiên âm: hóng pútáojiǔ
Hán việt: hồng bồ đào tửu
tā
他
mǎi
买
le
了
yīpíng
一瓶
hóngpútáojiǔ
红葡萄酒
lái
来
qìngzhù
庆祝
xīnnián
新年。
He bought a bottle of red wine to celebrate the New Year.
Anh ấy mua một chai rượu vang đỏ để mừng năm mới.
wǒmen
我们
wǎncān
晚餐
kěyǐ
可以
hēdiǎn
喝点
hóngpútáojiǔ
红葡萄酒。
We can drink some red wine at dinner.
Chúng ta có thể uống một ít rượu vang đỏ trong bữa tối.


1
2
đồ uống có cồn
về cà phê
về các đồ uống khác