trà

wūlóngchá
Trà ô long
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
wūlóngchá
乌龙茶
I like to drink oolong tea.
Tôi thích uống trà ô long.
wūlóngchá
乌龙茶
de
wèidào
味道
zhēnhǎo
真好。
Oolong tea tastes really good.
Trà ô long có mùi vị thật là tốt.
qǐng
gěi
yībēi
一杯
wūlóngchá
乌龙茶
Please give me a cup of oolong tea.
Làm ơn cho tôi một cốc trà ô long.
bójué chá
Trà bá tước
heart
detail
view
view
zuì
xǐhuān
喜欢
de
shì
bǎijué
伯爵
chá
茶。
My favorite is Earl Grey tea.
Loại tôi thích nhất là trà Earl Grey.
yào
shìshì
试试
bǎijué
伯爵
cháma
茶吗?
Would you like to try some Earl Grey tea?
Bạn muốn thử trà Earl Grey không?
bǎijué
伯爵
chá
jiādiǎn
加点
níngméng
柠檬
wèidào
味道
gèngjiā
更佳。
Earl Grey tea tastes even better with a bit of lemon.
Trà Earl Grey thêm một ít chanh sẽ càng ngon hơn.
bīng chá
Trà đá
heart
detail
view
view
zhèbēi
这杯
bīngchá
冰茶
fēicháng
非常
qīngliáng
清凉。
This iced tea is very refreshing.
Ly trà đá này rất mát lạnh.
xǐhuān
喜欢
hētián
喝甜
de
bīngchá
冰茶
háishì
还是
jiātáng
加糖
de
bīngchá
冰茶
Do you like sweet iced tea or unsweetened iced tea?
Bạn thích uống trà đá ngọt hay trà đá không đường?
xiàtiān
夏天,
bīngchá
冰茶
shì
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎
de
yǐnliào
饮料。
In summer, iced tea is a very popular drink.
Vào mùa hè, trà đá là một thức uống rất phổ biến.
nǎichá
Trà sữa
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
nǎichá
奶茶
I like drinking bubble tea.
Tôi thích uống trà sữa.
zhèjiā
这家
nǎichá
奶茶
diàn
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎。
This bubble tea shop is very popular.
Cửa hàng trà sữa này rất được ưa chuộng.
yàojiā
要加
zhēnzhū
珍珠
zài
nǎichá
奶茶
lǐma
里吗?
Do you want to add pearls to the milk tea?
Bạn có muốn thêm trân châu vào trà sữa không?
shuǐguǒ chá
Trà hoa quả
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
diàn
de
shuǐguǒ
水果
chá
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The fruit tea from this shop is very delicious.
Trà hoa quả của cửa hàng này rất ngon.
wǒxiǎngdiǎn
我想点
yībēi
一杯
mángguǒ
芒果
shuǐguǒ
水果
chá
茶。
I want to order a mango fruit tea.
Tôi muốn gọi một ly trà hoa quả xoài.
xǐhuān
喜欢
shénme
什么
kǒuwèi
口味
de
shuǐguǒ
水果
chá
茶?
What flavor of fruit tea do you like?
Bạn thích trà hoa quả hương vị nào?
zhēnzhū nǎichá
Trà sữa trân châu
heart
detail
view
view
hěn
xǐhuān
喜欢
zhēnzhūnǎichá
珍珠奶茶
I really like drinking bubble tea.
Tôi rất thích uống trà sữa trân châu.
zhēnzhūnǎichá
珍珠奶茶
shì
táiwān
台湾
de
zhùmíng
著名
yǐnliào
饮料。
Bubble tea is a famous drink from Taiwan.
Trà sữa trân châu là thức uống nổi tiếng của Đài Loan.
yào
jiābīng
加冰
zài
de
zhēnzhūnǎichá
珍珠奶茶
ma
吗?
Do you want to add ice to your bubble tea?
Bạn muốn thêm đá vào trà sữa trân châu của mình không?
hóngchá
Trà đen
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
hóngchá
红茶
I like to drink black tea.
Tôi thích uống trà đen.
qǐng
gěi
lái
yībēi
一杯
hóngchá
红茶
Please get me a cup of black tea.
Làm ơn cho tôi một cốc trà đen.
hóngchá
红茶
gēn
lǜchá
绿茶
yǒu
shénme
什么
qūbié
区别?
What is the difference between black tea and green tea?
Trà đen và trà xanh khác nhau như thế nào?
lǜchá
Trà xanh
heart
detail
view
view
xiǎng
mǎi
yīxiē
一些
lǜchá
绿茶
de
cháyè
茶叶。
I want to buy some green tea leaves.
Tôi muốn mua một ít lá chè xanh.
lǜchá
绿茶
duì
jiànkāng
健康
yǒuyì
有益
Green tea is beneficial for health.
Trà xanh có lợi cho sức khỏe.
chá
trà, chè
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
yīkǒu
一口
chá
Please give me a sip of tea.
Làm ơn cho tôi một ngụm trà.
qǐng
hēchá
Please have some tea.
Xin mời bạn uống trà.
zhèbēi
这杯
chá
hěn
hǎohē
好喝。
This cup of tea is very tasty.
Ly trà này rất ngon.
cǎoběn chá
Trà thảo mộc
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
cǎoběn
草本
chá
茶。
I like to drink herbal tea.
Tôi thích uống trà thảo mộc.
cǎoběn
草本
chá
duì
jiànkāng
健康
fēicháng
非常
yǒu
hǎochù
好处。
Herbal tea is very good for health.
Trà thảo mộc rất tốt cho sức khỏe.
zhège
这个
cǎoběn
草本
chá
de
xiāngqì
香气
zhēnde
真的
hěn
shūfú
舒服。
The aroma of this herbal tea is really soothing.
Hương thơm của trà thảo mộc này thật sự rất dễ chịu.
Bình luận