
这家
店
的
人参果
冰沙
非常
好喝。
The 人参果 smoothie from this store is very delicious.
Nước sinh tố 人参果 của cửa hàng này rất ngon.
我
想
尝试
自己
做
人参果
冰沙。
I want to try making a 人参果 smoothie myself.
Tôi muốn thử làm sinh tố 人参果.
你
知道
人参果
冰沙
的
做法
吗?
Do you know how to make a 人参果 smoothie?
Bạn biết cách làm sinh tố 人参果 không?
我
想
喝
草莓
奶昔。
I want to drink a strawberry milkshake.
Tôi muốn uống sinh tố dâu.
巧克力
奶昔
是
我
的
最
爱。
Chocolate milkshake is my favorite.
Sinh tố sô cô la là thứ tôi yêu thích nhất.
这家
咖啡馆
的
香蕉
奶昔
非常
好喝。
The banana milkshake at this café is very delicious.
Sinh tố chuối của quán cà phê này rất ngon.
这杯
柠檬水
很
清爽。
This glass of lemon water is very refreshing.
Ly nước chanh này rất tươi mát.
我
可以
再要
一杯
柠檬水
吗?
Can I have another glass of lemon water, please?
Tôi có thể xin thêm một ly nước chanh nữa được không?
柠檬水
是
夏天
的
最佳
饮料。
Lemon water is the best drink for the summer.
Nước chanh là đồ uống tốt nhất vào mùa hè.
我
喜欢
喝
苹果
水果汁。
I like to drink apple juice.
Tôi thích uống nước ép trái cây táo.
早餐
时,
他
常常
喝
橙子
水果汁。
For breakfast, he often drinks orange juice.
Buổi sáng, anh ấy thường uống nước ép cam.
超市
里
有
很
多种
水果汁。
There are many types of fruit juice in the supermarket.
Trong siêu thị có rất nhiều loại nước ép trái cây.
外面
下雪
了
,
我
想
喝
热
巧克力。
It's snowing outside, I want to drink hot chocolate.
Trời đang tuyết, tôi muốn uống sô cô la nóng.
这家
咖啡厅
的
热
巧克力
非常
好喝。
The hot chocolate at this cafe is very delicious.
Sô cô la nóng của quán cà phê này rất ngon.
在
寒冷
的
冬天
,
没有
什么
比
一杯
热
巧克力
更
温暖
了。
On a cold winter's day, nothing is warmer than a cup of hot chocolate.
Trong một ngày đông lạnh giá, không có gì ấm áp hơn một tách sô cô la nóng.
我
今天
早上
喝
了
一杯
牛油果
冰沙。
I had an avocado smoothie this morning.
Sáng nay tôi đã uống một ly avocado smoothie.
牛油果
冰沙
不仅
美味,
而且
营养
丰富。
Avocado smoothies are not only delicious but also nutritious.
Avocado smoothie không chỉ ngon mà còn giàu dinh dưỡng.
你
知道
怎么
自己
在家
做
牛油果
冰沙吗?
Do you know how to make an avocado smoothie at home?
Bạn có biết cách tự làm avocado smoothie tại nhà không?
今天天气
很
热,
来
一杯
番茄
冰沙
吧。
It's very hot today, let's have a tomato smoothie.
Hôm nay thời tiết rất nóng, hãy đến một cốc番茄冰沙吧.
我
不
太
喜欢
喝
番茄
冰沙。
I don't really like drinking tomato smoothies.
Tôi không thích uống番茄冰沙 lắm.
这家
咖啡店
的
番茄
冰沙
做
得
非常
好。
The tomato smoothie at this coffee shop is very good.
番茄冰沙 ở quán cà phê này được làm rất ngon.
我
喜欢
在
意大利
面上
加
一些
番茄汁。
I like to add some tomato sauce to the spaghetti.
Tôi thích thêm một ít nước sốt cà chua vào mì Ý.
番茄汁
是
制作
比萨饼
不可或缺
的
原料。
Tomato sauce is an essential ingredient in making pizza.
Nước sốt cà chua là nguyên liệu không thể thiếu khi làm bánh pizza.
你
可以
试试
用
番茄汁
做
为
沙拉酱。
You can try using tomato sauce as a salad dressing.
Bạn có thể thử dùng nước sốt cà chua làm sốt salad.
这杯
草莓
冰沙
看起来
真
诱人。
This strawberry smoothie looks really tempting.
Ly dâu tây bào này trông thật hấp dẫn.
我
可以
在
哪里
找到
最好
的
草莓
冰沙?
Where can I find the best strawberry smoothie?
Tôi có thể tìm ở đâu món dâu tây bào ngon nhất?
夏天
喝
草莓
冰沙
是
一种
享受。
Drinking a strawberry smoothie in the summer is a delight.
Việc uống dâu tây bào vào mùa hè là một niềm vui.
Bình luận