các đồ uống khác

rénshēnguǒ bīng shā
Sinh tố sapoche
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
diàn
de
rénshēnguǒ
人参果
bīngshā
冰沙
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The 人参果 smoothie from this store is very delicious.
Nước sinh tố 人参果 của cửa hàng này rất ngon.
xiǎng
chángshì
尝试
zìjǐ
自己
zuò
rénshēnguǒ
人参果
bīngshā
冰沙。
I want to try making a 人参果 smoothie myself.
Tôi muốn thử làm sinh tố 人参果.
zhīdào
知道
rénshēnguǒ
人参果
bīngshā
冰沙
de
zuòfǎ
做法
ma
吗?
Do you know how to make a 人参果 smoothie?
Bạn biết cách làm sinh tố 人参果 không?
bīng shā
Sinh tố
heart
detail
view
view
zhège
这个
cǎoméi
草莓
bīngshā
冰沙
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
This strawberry smoothie is very delicious.
Món sinh tố dâu này rất ngon.
xiàtiān
夏天
de
shíhòu
时候,
xǐhuān
喜欢
hēbīngshā
冰沙
During summer, I like to drink smoothies.
Vào mùa hè, tôi thích uống sinh tố.
huì
zuò
xīguā
西瓜
bīngshāma
冰沙吗?
Do you know how to make a watermelon smoothie?
Bạn biết làm sinh tố dưa hấu không?
kělè
Coca cola
heart
detail
view
view
hēwán
喝完
le
píng
kělè
可乐
I finished that bottle of Coke.
Tôi đã uống hết chai Coca rồi.
kěkě
Ca cao
heart
detail
view
view
qiǎokèlì
巧克力
láiyuányú
来源于
kěkědòu
可可豆。
Chocolate comes from cocoa beans.
Sô-cô-la được làm từ hạt cacao.
nǎi xī
Sữa khuấy bọt
heart
detail
view
view
xiǎng
cǎoméi
草莓
nǎixī
奶昔
I want to drink a strawberry milkshake.
Tôi muốn uống sinh tố dâu.
qiǎokèlì
巧克力
nǎixī
奶昔
shì
de
zuì
ài
爱。
Chocolate milkshake is my favorite.
Sinh tố sô cô la là thứ tôi yêu thích nhất.
zhèjiā
这家
kāfēiguǎn
咖啡馆
de
xiāngjiāo
香蕉
nǎixī
奶昔
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The banana milkshake at this café is very delicious.
Sinh tố chuối của quán cà phê này rất ngon.
guǒzhī
Nước ép
heart
detail
view
view
xiǎngyào
想要
yībēi
一杯
guǒzhī
果汁
ma
吗?
Would you like a cup of juice?
Bạn muốn một cốc nước trái cây không?
zhèbēi
这杯
guǒzhī
果汁
yǒudiǎn
有点
tàitián
太甜
le
了。
This glass of fruit juice is a bit too sweet.
Ly nước trái cây này hơi ngọt quá.
níngméng shuǐ
Nước chanh
heart
detail
view
view
zhèbēi
这杯
níngméngshuǐ
柠檬水
hěn
qīngshuǎng
清爽。
This glass of lemon water is very refreshing.
Ly nước chanh này rất tươi mát.
kěyǐ
可以
zàiyào
再要
yībēi
一杯
níngméngshuǐ
柠檬水
ma
吗?
Can I have another glass of lemon water, please?
Tôi có thể xin thêm một ly nước chanh nữa được không?
níngméngshuǐ
柠檬水
shì
xiàtiān
夏天
de
zuìjiā
最佳
yǐnliào
饮料。
Lemon water is the best drink for the summer.
Nước chanh là đồ uống tốt nhất vào mùa hè.
chéngzhī
Nước cam ép
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zǎoshàng
早上
chéngzhī
橙汁
I like to drink orange juice in the morning.
Tôi thích uống nước cam vào buổi sáng.
chéngzhī
橙汁
duì
jiànkāng
健康
yǒu
hǎochù
好处。
Orange juice is good for health.
Nước cam có lợi cho sức khỏe.
yīpíng
一瓶
chéngzhī
橙汁
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is a bottle of orange juice?
Một chai nước cam giá bao nhiêu?
qìpào shuǐ
Nước có ga (soda)
heart
detail
view
view
xiǎng
qìpào
气泡
shuǐ
水。
I want to drink sparkling water.
Tôi muốn uống nước sủi.
zhèpíng
这瓶
qìpào
气泡
shuǐshì
水是
wútáng
无糖
de
的。
This bottle of sparkling water is sugar-free.
Chai nước sủi này không đường.
xǐhuān
喜欢
qìpào
气泡
shuǐ
水。
He doesn't like drinking sparkling water.
Anh ấy không thích uống nước sủi.
shuǐ
Nước
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
yībēi
一杯
shuǐ
One glass of water.
Một cốc nước.
bēishuǐ
Eight cups of water.
Tám ly nước.
le
yīkǒu
一口
shuǐ
He took a sip of water.
Anh ấy uống một ngụm nước.
shuǐ guǒzhī
Nước trái cây
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
píngguǒ
苹果
shuǐguǒzhī
水果汁
I like to drink apple juice.
Tôi thích uống nước ép trái cây táo.
zǎocān
早餐
shí
时,
chángcháng
常常
chéngzǐ
橙子
shuǐguǒzhī
水果汁
For breakfast, he often drinks orange juice.
Buổi sáng, anh ấy thường uống nước ép cam.
chāoshì
超市
yǒu
hěn
duōzhǒng
多种
shuǐguǒzhī
水果汁
There are many types of fruit juice in the supermarket.
Trong siêu thị có rất nhiều loại nước ép trái cây.
rè qiǎokèlì
Sô cô la nóng
heart
detail
view
view
wàimiàn
外面
xiàxuě
下雪
le
,
,
xiǎng
qiǎokèlì
巧克力。
It's snowing outside, I want to drink hot chocolate.
Trời đang tuyết, tôi muốn uống sô cô la nóng.
zhèjiā
这家
kāfēitīng
咖啡厅
de
qiǎokèlì
巧克力
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The hot chocolate at this cafe is very delicious.
Sô cô la nóng của quán cà phê này rất ngon.
zài
hánlěng
寒冷
de
dōngtiān
冬天
,
,
méiyǒu
没有
shénme
什么
yībēi
一杯
qiǎokèlì
巧克力
gèng
wēnnuǎn
温暖
le
了。
On a cold winter's day, nothing is warmer than a cup of hot chocolate.
Trong một ngày đông lạnh giá, không có gì ấm áp hơn một tách sô cô la nóng.
niúyóuguǒ bīng shā
Sinh tố bơ
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
zǎoshàng
早上
le
yībēi
一杯
niúyóuguǒ
牛油果
bīngshā
冰沙。
I had an avocado smoothie this morning.
Sáng nay tôi đã uống một ly avocado smoothie.
niúyóuguǒ
牛油果
bīngshā
冰沙
bùjǐn
不仅
měiwèi
美味,
érqiě
而且
yíngyǎng
营养
fēngfù
丰富。
Avocado smoothies are not only delicious but also nutritious.
Avocado smoothie không chỉ ngon mà còn giàu dinh dưỡng.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
zìjǐ
自己
zàijiā
在家
zuò
niúyóuguǒ
牛油果
bīngshāma
冰沙吗?
Do you know how to make an avocado smoothie at home?
Bạn có biết cách tự làm avocado smoothie tại nhà không?
fānqié bīng shā
Sinh tố cà chua
heart
detail
view
view
jīntiāntiānqì
今天天气
hěn
热,
lái
yībēi
一杯
fānqié
番茄
bīngshā
冰沙
ba
吧。
It's very hot today, let's have a tomato smoothie.
Hôm nay thời tiết rất nóng, hãy đến một cốc番茄冰沙吧.
tài
xǐhuān
喜欢
fānqié
番茄
bīngshā
冰沙。
I don't really like drinking tomato smoothies.
Tôi không thích uống番茄冰沙 lắm.
zhèjiā
这家
kāfēidiàn
咖啡店
de
fānqié
番茄
bīngshā
冰沙
zuò
fēicháng
非常
hǎo
好。
The tomato smoothie at this coffee shop is very good.
番茄冰沙 ở quán cà phê này được làm rất ngon.
fānqié zhī
Nước ép cà chua
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zài
yìdàlì
意大利
miànshàng
面上
jiā
yīxiē
一些
fānqiézhī
番茄汁
I like to add some tomato sauce to the spaghetti.
Tôi thích thêm một ít nước sốt cà chua vào mì Ý.
fānqiézhī
番茄汁
shì
zhìzuò
制作
bǐsàbǐng
比萨饼
bùkěhuòquē
不可或缺
de
yuánliào
原料。
Tomato sauce is an essential ingredient in making pizza.
Nước sốt cà chua là nguyên liệu không thể thiếu khi làm bánh pizza.
kěyǐ
可以
shìshì
试试
yòng
fānqiézhī
番茄汁
zuò
wèi
shālājiàng
沙拉酱。
You can try using tomato sauce as a salad dressing.
Bạn có thể thử dùng nước sốt cà chua làm sốt salad.
kuàngquán shuǐ
Nước khoáng
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
yīpíng
一瓶
kuàngquánshuǐ
矿泉水
Please give me a bottle of mineral water.
Hãy đưa cho tôi một chai nước suối.
zhèpíng
这瓶
kuàngquánshuǐ
矿泉水
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is this bottle of mineral water?
Chai nước suối này giá bao nhiêu?
kuàngquánshuǐ
矿泉水
duì
jiànkāng
健康
yǒu
hǎochù
好处。
Mineral water is good for health.
Nước suối có lợi cho sức khỏe.
cǎoméi bīng shā
Sinh tố dâu tây
heart
detail
view
view
zhèbēi
这杯
cǎoméi
草莓
bīngshā
冰沙
kànqǐlái
看起来
zhēn
yòurén
诱人。
This strawberry smoothie looks really tempting.
Ly dâu tây bào này trông thật hấp dẫn.
kěyǐ
可以
zài
nǎlǐ
哪里
zhǎodào
找到
zuìhǎo
最好
de
cǎoméi
草莓
bīngshā
冰沙?
Where can I find the best strawberry smoothie?
Tôi có thể tìm ở đâu món dâu tây bào ngon nhất?
xiàtiān
夏天
cǎoméi
草莓
bīngshā
冰沙
shì
yīzhǒng
一种
xiǎngshòu
享受。
Drinking a strawberry smoothie in the summer is a delight.
Việc uống dâu tây bào vào mùa hè là một niềm vui.
bōluó zhī
Nước ép dứa
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
bōluózhī
菠萝汁
I like to drink pineapple juice.
Tôi thích uống nước dứa.
bōluózhī
菠萝汁
hěntián
很甜。
Pineapple juice is very sweet.
Nước dứa rất ngọt.
bōluózhī
菠萝汁
yīnwèi
因为
duì
guòmǐn
过敏。
She doesn't drink pineapple juice because she is allergic to it.
Cô ấy không uống nước dứa vì cô ấy dị ứng với nó.
fēi qìpào shuǐ
Nước không ga
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
hēfēi
喝非
qìpào
气泡
shuǐ
水。
I like to drink still water.
Tôi thích uống nước không có gas.
cāntīng
餐厅
yǒu
fēi
qìpào
气泡
shuǐma
水吗?
Is there still water in the restaurant?
Nhà hàng có nước không có gas không?
fēi
qìpào
气泡
shuǐduì
水对
jiànkāng
健康
gènghǎo
更好。
Still water is better for health.
Nước không gas tốt cho sức khỏe hơn.
Bình luận