低咖啡因咖啡
Từ: 低咖啡因咖啡
Nghĩa: Cà phê lọc caffein
Phiên âm: dī kāfēi yīn kāfēi
Hán việt: đê ca phi nhân ca phi
zuìjìn
最近
wǒ
我
kāishǐ
开始
hēdī
喝低
kāfēiyīn
咖啡因
kāfēi
咖啡,
yǐ
以
jiǎnshǎo
减少
shèrù
摄入
guòduō
过多
de
的
kāfēiyīn
咖啡因。
Recently, I started drinking low-caffeine coffee to reduce my caffeine intake.
Gần đây tôi bắt đầu uống cà phê ít caffeine để giảm lượng caffeine tiêu thụ.
nǐ
你
zhīdào
知道
nǎlǐ
哪里
kěyǐ
可以
mǎidào
买到
hǎohē
好喝
de
的
dī
低
kāfēiyīn
咖啡因
kāfēi
咖啡
ma
吗?
Do you know where I can buy some good low-caffeine coffee?
Bạn biết chỗ nào bán cà phê ít caffeine ngon không?
卡布奇诺
Từ: 卡布奇诺
Nghĩa: Cà phê được pha giữa espresso và sữa nóng, có bọt sữa được đánh bông lên
Phiên âm: kǎ bù jī nuò
Hán việt: ca bố cơ nặc
wǒyào
我要
yībēi
一杯
kǎbùqínuò
卡布奇诺。
I want a cup of cappuccino.
Tôi muốn một ly cà phê cappuccino.
kǎbùqínuò
卡布奇诺
shì
是
wǒ
我
zuì
最
xǐhuān
喜欢
de
的
kāfēi
咖啡。
Cappuccino is my favorite type of coffee.
Cà phê cappuccino là loại tôi thích nhất.
即溶咖啡
Từ: 即溶咖啡
Nghĩa: Cà phê hòa tan
Phiên âm: jí róng kāfēi
Hán việt: tức dong ca phi
wǒ
我
zǎoshàng
早上
tōngcháng
通常
hē
喝
jí
即
róng
溶
kāfēi
咖啡。
I usually drink instant coffee in the morning.
Buổi sáng, tôi thường uống cà phê hòa tan.
jí
即
róng
溶
kāfēi
咖啡
hěn
很
fāngbiàn
方便,
bù
不
xūyào
需要
kāfēijī
咖啡机。
Instant coffee is very convenient, no coffee maker needed.
Cà phê hòa tan rất tiện lợi, không cần máy pha cà phê.
咖啡
Từ: 咖啡
Nghĩa: Cà phê
Phiên âm: kāfēi
Hán việt: ca phi
nǐ
你
xiǎngyào
想要
jǐbēi
几杯
kāfēi
咖啡?
How many cups of coffee would you like?
Bạn muốn mấy ly cà phê?
wǒ
我
mǎi
买
le
了
sìbēi
四杯
kāfēi
咖啡。
I bought four cups of coffee.
Tôi đã mua bốn ly cà phê.
拿铁
Từ: 拿铁
Nghĩa: Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng
Phiên âm: ná tiě
Hán việt: nã thiết
wǒ
我
xiǎngyào
想要
yībēi
一杯
ná
拿
tiě
铁。
I would like a latte.
Tôi muốn một ly cà phê latte.
ná
拿
tiě
铁
shì
是
wǒ
我
de
的
zuì
最
ài
爱
kāfēi
咖啡
zhīyī
之一。
Latte is one of my favorite types of coffee.
Latte là một trong những loại cà phê yêu thích của tôi.
摩卡
Từ: 摩卡
Nghĩa: Cà phê sữa thêm bột ca-cao
Phiên âm: mókǎ
Hán việt: ma ca
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
hē
喝
mókǎ
摩卡
kāfēi
咖啡。
I like to drink Mocha coffee.
Tôi thích uống cà phê Mocha.
yībēi
一杯
mókǎ
摩卡,
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is a Mocha?
Một ly Mocha giá bao nhiêu?
浓缩咖啡
Từ: 浓缩咖啡
Nghĩa: Cà phê đậm đặc
Phiên âm: nóngsuō kāfēi
Hán việt: nùng súc ca phi
wǒ
我
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
都
hēyībēi
喝一杯
nóngsuō
浓缩
kāfēi
咖啡。
I drink a cup of espresso every morning.
Mỗi sáng tôi đều uống một ly cà phê đậm đặc.
zhèjiā
这家
kāfēiguǎn
咖啡馆
de
的
nóngsuō
浓缩
kāfēi
咖啡
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
The espresso in this café is very famous.
Cà phê đậm đặc của quán cà phê này rất nổi tiếng.
滤压咖啡
Từ: 滤压咖啡
Nghĩa: Cà phê phin
Phiên âm: lǜ yā kāfēi
Hán việt: áp ca phi
wǒ
我
zǎoshàng
早上
xǐhuān
喜欢
yònglǜyā
用滤压
kāfēijī
咖啡机
lái
来
zuò
做
kāfēi
咖啡。
In the morning, I like to make coffee with a French press.
Vào buổi sáng, tôi thích dùng máy pha cà phê phin để làm cà phê.
lǜyā
滤压
kāfēi
咖啡
de
的
wèidào
味道
bǐjiào
比较
nóngyù
浓郁。
French press coffee tastes richer.
Cà phê pha phin có vị đậm đà hơn.
爱尔兰咖啡
Từ: 爱尔兰咖啡
Nghĩa: Cà phê theo kiểu của Ireland là loại đồ uống nóng có pha rượu whisky
Phiên âm: ài'ěrlán kāfēi
Hán việt: ái nhĩ lan ca phi
jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
lái
来
wǒjiā
我家,
wǒhuì
我会
gěi
给
nǐ
你
zuò
做
àiěrlán
爱尔兰
kāfēi
咖啡。
Come to my house tonight, I'll make you an Irish coffee.
Tối nay đến nhà mình, mình sẽ pha cho bạn cà phê Ai-len.
àiěrlán
爱尔兰
kāfēi
咖啡
shì
是
yīzhǒng
一种
tèbié
特别
de
的
yǐnliào
饮料,
hányǒu
含有
kāfēi
咖啡
、
、
táng
糖
、
、
nǎiyóu
奶油
hé
和
àiěrlán
爱尔兰
wēishìjì
威士忌。
Irish coffee is a special drink containing coffee, sugar, cream, and Irish whiskey.
Cà phê Ai-len là một loại đồ uống đặc biệt, bao gồm cà phê, đường, kem và rượu whiskey Ai-len.
玛奇朵
Từ: 玛奇朵
Nghĩa: Cà phê bọt sữa
Phiên âm: mǎ qí duǒ
Hán việt: mã cơ đoá
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
zài
在
zǎoshàng
早上
hēmǎqíduǒ
喝玛奇朵。
I like to drink a macchiato in the morning.
Tôi thích uống Mocha vào buổi sáng.
zhèjiā
这家
kāfēitīng
咖啡厅
de
的
mǎqíduǒ
玛奇朵
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The macchiato at this café is very delicious.
Mocha ở quán cà phê này rất ngon.
白咖啡
Từ: 白咖啡
Nghĩa: Cà phê trắng
Phiên âm: bái kāfēi
Hán việt: bạch ca phi
wǒ
我
zǎoshàng
早上
xǐhuān
喜欢
hēbái
喝白
kāfēi
咖啡。
I like to drink white coffee in the morning.
Vào buổi sáng, tôi thích uống cà phê sữa.
zhèjiā
这家
kāfēitīng
咖啡厅
de
的
bái
白
kāfēi
咖啡
tèbié
特别
hǎohē
好喝。
The white coffee at this cafe is especially delicious.
Cà phê sữa ở quán cà phê này rất ngon.
美式咖啡
Từ: 美式咖啡
Nghĩa: Cà phê đậm đặc Espresso pha với nước nóng
Phiên âm: měishì kāfēi
Hán việt: mĩ thức ca phi
wǒ
我
zǎoshàng
早上
xǐhuān
喜欢
hēyībēi
喝一杯
měishì
美式
kāfēi
咖啡。
I like to drink a cup of American coffee in the morning.
Buổi sáng tôi thích uống một tách cà phê kiểu Mỹ.
měishì
美式
kāfēi
咖啡
gēn
跟
yìdàlì
意大利
nóngsuō
浓缩
kāfēi
咖啡
bù
不
yīyàng
一样。
American coffee is different from Italian espresso.
Cà phê kiểu Mỹ khác với cà phê espresso Ý.


1
2
đồ uống có cồn
về cà phê
về các đồ uống khác