Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

20 từ
1
葡萄酒

葡萄酒

pútáojiǔ

DANH TỪ

Rượu vang

fǎ法guó国pú táo葡萄jiǔ酒hěn很yǒu míng有名。
Rượu vang Pháp rất nổi tiếng.
2
香槟

香槟

xiāngbīn

DANH TỪ

Sâm-panh

tā他men们yòng用xiāng香bīn槟qìng zhù庆祝shèng lì胜利。
Họ dùng sâm-panh để chúc mừng chiến thắng.
3
啤酒

啤酒

píjiǔ

DANH TỪ

bia.

lái来yì一bēi杯bīng冰pí jiǔ啤酒!
Cho một ly bia lạnh nào!
4
拉格啤酒

拉格啤酒

lāgé píjiǔ

DANH TỪ

Bia vàng

tā他diǎn点le了yì一bēi杯lā拉gé格pí jiǔ啤酒。
Anh ấy gọi một ly bia vàng.
5
伏特加

伏特加

fútèjiā

DANH TỪ

Rượu vodka

fú伏tè特jiā加kě yǐ可以yòng用lái来tiáo调jī鸡wěi尾jiǔ酒。
Vodka có thể dùng để pha cocktail.
6
威士忌

威士忌

wēishìjì

DANH TỪ

Rượu Whisky

bà ba爸爸xǐ huan喜欢hē喝yì一diǎn点wēi威shì士jì忌。
Bố thích uống một chút whisky.
7
红葡萄酒

红葡萄酒

hóngpútáojiǔ

DANH TỪ

Rượu vang đỏ

hóng红pú táo葡萄jiǔ酒shì hé适合pèi配niú牛pái排。
Rượu vang đỏ phù hợp ăn kèm bít tết.
8
白葡萄酒

白葡萄酒

báipútáojiǔ

DANH TỪ

Rượu vang trắng

bái白pú táo葡萄jiǔ酒cháng常cháng常pèi配hǎi xiān海鲜。
Rượu vang trắng thường ăn kèm hải sản.
9
开胃酒

开胃酒

kāiwèijiǔ

DANH TỪ

Rượu khai vị

wǎn晚cān餐qián前tā他men们hē喝le了kāi开wèi胃jiǔ酒。
Trước bữa tối họ uống rượu khai vị.
10
白兰地

白兰地

báilándì

DANH TỪ

Rượu bren-đi

tā他fàn饭hòu后hē喝le了yì一xiǎo小bēi杯bái白lán兰dì地。
Sau bữa ăn anh ấy uống một ly nhỏ rượu brandy.
11
酸橙糖浆

酸橙糖浆

suānchéng tángjiāng

DANH TỪ

Siro chanh xanh

tiáo调jī鸡wěi尾jiǔ酒shí时kě yǐ可以jiā加rù入suān酸chéng橙táng糖jiāng浆。
Khi pha cocktail có thể thêm siro chanh xanh.
12
苹果酒

苹果酒

píngguǒjiǔ

DANH TỪ

Rượu táo

píng guǒ苹果jiǔ酒yǒu有dàn淡dàn淡de的guǒ果xiāng香。
Rượu táo có hương trái cây nhẹ.
13
鸡尾酒

鸡尾酒

jīwěijiǔ

DANH TỪ

Cốc tai

tiáo调jiǔ酒shī师zhèng zài正在zuò做jī鸡wěi尾jiǔ酒。
Bartender đang pha cocktail.
14
朗姆酒

朗姆酒

lǎngmǔjiǔ

DANH TỪ

Rượu rum

lǎng朗mǔ姆jiǔ酒cháng常yòng用lái来tiáo调jī鸡wěi尾jiǔ酒。
Rượu rum thường dùng để pha cocktail.
15
金酒

金酒

jīnjiǔ

DANH TỪ

Rượu gin

jīn金jiǔ酒kě yǐ可以hé和tāng汤lì力shuǐ水yì qǐ一起hē喝。
Gin có thể uống cùng tonic.
16
利口酒

利口酒

lìkǒujiǔ

DANH TỪ

Rượu mùi

lì利kǒu口jiǔ酒tōng cháng通常bǐ jiào比较tián甜。
Rượu mùi thường khá ngọt.
17
马提尼

马提尼

mǎtíní

DANH TỪ

Rượu mác-ti-ni

tā他zài在jiǔ bā酒吧diǎn点le了mǎ马tí提ní尼。
Anh ấy gọi martini ở quán bar.
18
玫瑰酒

玫瑰酒

méiguījiǔ

DANH TỪ

Rượu nho hồng

xià夏tiān天hē喝bīng冰méi玫guī瑰jiǔ酒hěn很shū fu舒服。
Mùa hè uống rượu vang hồng lạnh rất dễ chịu.
19
起泡酒

起泡酒

qǐpàojiǔ

DANH TỪ

Rượu có ga

qǐ起pào泡jiǔ酒li里yǒu有hěn很duō多xiǎo qì小气pào泡。
Trong rượu có ga có nhiều bọt nhỏ.
20
桑迪

桑迪

sāngdí

DANH TỪ

Bia pha nước chanh

sāng桑dí迪hē喝qǐ lai起来hěn很qīng dàn清淡。
Shandy uống có vị khá nhẹ.