Danh sách từ vựng

16 từ
低咖啡因咖啡
dī kāfēi yīn kāfēi
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê lọc caffein

卡布奇诺
kǎ bù jī nuò
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê được pha giữa espresso và sữa nóng, có bọt sữa được đánh bông lên

即溶咖啡
jí róng kāfēi
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê hòa tan

咖啡
kāfēi
HSK 1Danh từ

Danh từ cà phê (thức uống).

yàobēikāfēi
Tôi muốn một ly cà phê nóng.
xǐhuankāfēi咖啡ma
Bạn không thích uống cà phê sao?
zhèbēikāfēi咖啡tàiliǎo
Ly cà phê này đắng quá.
拿铁
ná tiě
HSK1Danh từ

Danh từ Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng

摩卡
mókǎ
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê sữa thêm bột ca-cao

浓缩咖啡
nóngsuō kāfēi
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê đậm đặc

滤压咖啡
lǜ yā kāfēi
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê phin

爱尔兰咖啡
ài'ěrlán kāfēi
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê theo kiểu của Ireland là loại đồ uống nóng có pha rượu whisky

玛奇朵
mǎ qí duǒ
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê bọt sữa

白咖啡
bái kāfēi
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê trắng

美式咖啡
měishì kāfēi
HSK1Danh từ

Danh từ Cà phê đậm đặc Espresso pha với nước nóng

Danh mục chủ đề

0/4 bài

đồ uống có cồn

về cà phê

về trà

về các đồ uống khác