人力资源经理
Từ: 人力资源经理
Nghĩa: Trưởng phòng nhân sự
Phiên âm: rénlì zīyuán jīnglǐ
Hán việt: nhân lực tư nguyên kinh lí
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fùzé
负责
zhāopìn
招聘
xīn
新
yuángōng
员工。
The human resources manager is responsible for hiring new employees.
Giám đốc nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.
wǒmen
我们
de
的
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fēicháng
非常
shàncháng
擅长
chǔlǐ
处理
láodòng
劳动
jiūfēn
纠纷。
Our human resources manager is very skilled at dealing with labor disputes.
Giám đốc nhân sự của chúng tôi rất giỏi xử lý tranh chấp lao động.
会计
Từ: 会计
Nghĩa: Kế toán
Phiên âm: kuàijì
Hán việt: cối kê
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
的
kuàijì
会计
fēicháng
非常
xìxīn
细心。
The accountant of our company is very meticulous.
Kế toán của công ty chúng tôi rất tỉ mỉ.
wǒ
我
xūyào
需要
zhǎogè
找个
kuàijì
会计
bāng
帮
wǒ
我
chǔlǐ
处理
shuìwù
税务。
I need to find an accountant to help me with tax matters.
Tôi cần tìm một kế toán để giúp tôi xử lý các vấn đề thuế.
作家
Từ: 作家
Nghĩa: Nhà văn
Phiên âm: zuòjiā
Hán việt: tá cô
tā
他
shì
是
yígè
一个
yǒumíng
有名
de
的
zuòjiā
作家。
He is a famous writer.
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
sōngmù
松木
chángyòng
常用
lái
来
zhìzuò
制作
jiājù
家具。
Pine wood is often used to make furniture.
Gỗ thông thường được sử dụng để làm đồ nội thất.
作曲家
Từ: 作曲家
Nghĩa: Nhà soạn nhạc
Phiên âm: zuòqǔ jiā
Hán việt: tá khúc cô
ベ
ベ
ー
ー
ト
ト
ー
ー
ヴ
ヴ
ェ
ェ
ン
ン
は
は
yǒumíng
有名
な
な
zuòqǔjiā
作曲家
で
で
す
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
bǐnǚ
彼女
は
は
ruò
若
い
い
qǐng
頃
か
か
ら
ら
zuòqǔjiā
作曲家
に
に
な
な
る
る
mèng
夢
を
を
chí
持
っ
っ
て
て
い
い
ま
ま
し
し
た
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
侦探
Từ: 侦探
Nghĩa: Thám tử
Phiên âm: zhēntàn
Hán việt: trinh tham
tā
他
shì
是
yígè
一个
sīrénzhēntàn
私人侦探。
He is a private detective.
Anh ấy là một thám tử tư.
zhège
这个
zhēntàn
侦探
gùshì
故事
fēicháng
非常
yǒuqù
有趣。
This detective story is very interesting.
Câu chuyện thám tử này rất thú vị.
保镖
Từ: 保镖
Nghĩa: Vệ sĩ
Phiên âm: bǎobiāo
Hán việt: bảo phiêu
zhèwèi
这位
yǐngxīng
影星
dào
到
nǎlǐ
哪里
dōu
都
dài
带
zhe
着
tā
她
de
的
bǎobiāo
保镖。
This movie star takes her bodyguard with her everywhere.
Ngôi sao điện ảnh này đi đâu cũng mang theo vệ sĩ của mình.
bǎobiāo
保镖
jǐnjǐn
紧紧
gēn
跟
zài
在
tā
他
de
的
hòumiàn
后面。
The bodyguard followed closely behind him.
Vệ sĩ đi sát sau lưng anh ta.
兽医
Từ: 兽医
Nghĩa: Bác sĩ thú y
Phiên âm: shòuyī
Hán việt: thú y
wǒyào
我要
dài
带
wǒ
我
de
的
māo
猫
qù
去
kàn
看
shòuyī
兽医。
I need to take my cat to the vet.
Tôi cần đưa con mèo của mình đi gặp bác sĩ thú y.
zhèjiā
这家
dòngwùyīyuàn
动物医院
de
的
shòuyī
兽医
hěn
很
yǒu
有
jīngyàn
经验。
The veterinarian at this animal hospital is very experienced.
Bác sĩ thú y tại bệnh viện động vật này rất có kinh nghiệm.
农民
Từ: 农民
Nghĩa: Nông dân
Phiên âm: nóngmín
Hán việt: nông dân
nóngmín
农民
men
们
duì
对
jīnnián
今年
de
的
shōuchéng
收成
gǎndào
感到
mǎnyì
满意。
Farmers are satisfied with this year's harvest.
Nông dân cảm thấy hài lòng với mùa màng của năm nay.
出纳员
Từ: 出纳员
Nghĩa: Thu ngân
Phiên âm: chūnà yuán
Hán việt: xuý nạp viên
chūnàyuán
出纳员
fùzé
负责
chǔlǐ
处理
rìcháng
日常
de
的
cáiwù
财务
shìwù
事务。
The cashier is responsible for handling daily financial transactions.
Nhân viên thu ngân phụ trách xử lý các giao dịch tài chính hàng ngày.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhāopìn
招聘
yīwèi
一位
jīngyànfēngfù
经验丰富
de
的
chūnàyuán
出纳员。
We need to hire an experienced cashier.
Chúng tôi cần tuyển một nhân viên thu ngân có kinh nghiệm.
办公室工作人员
Từ: 办公室工作人员
Nghĩa: Nhân viên văn phòng
Phiên âm: bàngōngshì gōngzuò rényuán
Hán việt: biện công thất công tá nhân viên
wǒmen
我们
de
的
bàngōngshì
办公室
gōngzuòrényuán
工作人员
fùzé
负责
wénjiàn
文件
guǎnlǐ
管理。
Our office staff is in charge of document management.
Nhân viên văn phòng của chúng tôi phụ trách quản lý tài liệu.
nǐ
你
kěyǐ
可以
xiàng
向
bàngōngshì
办公室
gōngzuòrényuán
工作人员
xúnwèn
询问
guānyú
关于
jiàqī
假期
ānpái
安排
de
的
xìnxī
信息。
You can ask the office staff about holiday arrangements.
Bạn có thể hỏi nhân viên văn phòng về thông tin sắp xếp kỳ nghỉ.
助产士
Từ: 助产士
Nghĩa: Bà đỡ/Nữ hộ sinh
Phiên âm: zhùchǎnshì
Hán việt: trợ sản sĩ
zhùchǎnshì
助产士
zài
在
fēnmiǎn
分娩
guòchéng
过程
zhōng
中
tígōng
提供
le
了
hěndà
很大
bāngzhù
帮助。
The midwife provided great help during the delivery process.
Bà đỡ đã cung cấp rất nhiều sự giúp đỡ trong quá trình sinh nở.
tā
她
juédìng
决定
pìnqǐng
聘请
yīmíng
一名
zhùchǎnshì
助产士
lái
来
jìnxíng
进行
jiāzhōng
家中
fēnmiǎn
分娩。
She decided to hire a midwife for a home birth.
Cô ấy quyết định thuê một bà đỡ để sinh con tại nhà.
医生
Từ: 医生
Nghĩa: Bác sĩ
Phiên âm: yīshēng
Hán việt: y sanh
nǚyīshēng
女医生
Female doctor.
Bác sĩ nữ.
wǒ
我
de
的
bàba
爸爸
shì
是
yīshēng
医生
My father is a doctor.
Bố của tôi là bác sĩ.


1
2
3
4
5
6
7
8
về nơi làm việc, công sở
về nghề nghiệp
về địa điểm làm việc
về các đồ dùng trong nơi làm việc
miêu tả nơi làm việc