nghề nghiệp

rénlì zīyuán jīnglǐ
Trưởng phòng nhân sự
heart
detail
view
view
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fùzé
负责
zhāopìn
招聘
xīn
yuángōng
员工。
The human resources manager is responsible for hiring new employees.
Giám đốc nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.
wǒmen
我们
de
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fēicháng
非常
shàncháng
擅长
chǔlǐ
处理
láodòng
劳动
jiūfēn
纠纷。
Our human resources manager is very skilled at dealing with labor disputes.
Giám đốc nhân sự của chúng tôi rất giỏi xử lý tranh chấp lao động.
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
jīntiān
今天
yǒu
yígè
一个
guānyú
关于
yuángōngfúlì
员工福利
de
huìyì
会议。
The human resources manager has a meeting about employee benefits today.
Hôm nay giám đốc nhân sự có một cuộc họp về phúc lợi của nhân viên.
kuàijì
Kế toán
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
kuàijì
会计
fēicháng
非常
xìxīn
细心。
The accountant of our company is very meticulous.
Kế toán của công ty chúng tôi rất tỉ mỉ.
xūyào
需要
zhǎogè
找个
kuàijì
会计
bāng
chǔlǐ
处理
shuìwù
税务。
I need to find an accountant to help me with tax matters.
Tôi cần tìm một kế toán để giúp tôi xử lý các vấn đề thuế.
shì
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
kuàijì
会计
She is an excellent accountant.
Cô ấy là một kế toán xuất sắc.
zuòjiā
Nhà văn
heart
detail
view
view
shì
yígè
一个
yǒumíng
有名
de
zuòjiā
作家
He is a famous writer.
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
sōngmù
松木
chángyòng
常用
lái
zhìzuò
制作
jiājù
家具。
Pine wood is often used to make furniture.
Gỗ thông thường được sử dụng để làm đồ nội thất.
zhúzǐ
竹子
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìzuò
制作
jiājù
家具。
Bamboo can be used to make furniture.
Tre có thể được sử dụng để làm đồ nội thất.
zuòqǔ jiā
Nhà soạn nhạc
heart
detail
view
view
yǒumíng
有名
zuòqǔjiā
作曲家
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
bǐnǚ
彼女
ruò
qǐng
zuòqǔjiā
作曲家
mèng
chí
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
zuòqǔjiā
作曲家
duō
yìng
huà
yīn
shǒu
す。
This composer has worked on music for many movies.
Nhà soạn nhạc này đã sáng tác nhạc cho nhiều bộ phim.
zhēntàn
Thám tử
heart
detail
view
view
shì
yígè
一个
sīrénzhēntàn
私人侦探
He is a private detective.
Anh ấy là một thám tử tư.
zhège
这个
zhēntàn
侦探
gùshì
故事
fēicháng
非常
yǒuqù
有趣。
This detective story is very interesting.
Câu chuyện thám tử này rất thú vị.
zhēntàn
侦探
zhèngzài
正在
diàochá
调查
zhèqǐ
这起
ànjiàn
案件。
The detective is investigating this case.
Thám tử đang điều tra vụ án này.
bǎobiāo
Vệ sĩ
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
yǐngxīng
影星
dào
nǎlǐ
哪里
dōu
dài
zhe
de
bǎobiāo
保镖
This movie star takes her bodyguard with her everywhere.
Ngôi sao điện ảnh này đi đâu cũng mang theo vệ sĩ của mình.
bǎobiāo
保镖
jǐnjǐn
紧紧
gēn
zài
de
hòumiàn
后面。
The bodyguard followed closely behind him.
Vệ sĩ đi sát sau lưng anh ta.
wèile
为了
ānquán
安全
qǐjiàn
起见,
le
yīmíng
一名
bǎobiāo
保镖
For safety, he hired a bodyguard.
Vì lý do an toàn, anh ta đã thuê một vệ sĩ.
shòuyī
Bác sĩ thú y
heart
detail
view
view
wǒyào
我要
dài
de
māo
kàn
shòuyī
兽医
I need to take my cat to the vet.
Tôi cần đưa con mèo của mình đi gặp bác sĩ thú y.
zhèjiā
这家
dòngwùyīyuàn
动物医院
de
shòuyī
兽医
hěn
yǒu
jīngyàn
经验。
The veterinarian at this animal hospital is very experienced.
Bác sĩ thú y tại bệnh viện động vật này rất có kinh nghiệm.
rúguǒ
如果
de
chǒngwù
宠物
shēngbìng
生病
le
了,
yīnggāi
应该
lìjí
立即
liánxì
联系
shòuyī
兽医
If your pet is sick, you should contact a veterinarian immediately.
Nếu thú cưng của bạn ốm, bạn nên liên hệ với bác sĩ thú y ngay lập tức.
nóngmín
Nông dân
heart
detail
view
view
nóngmín
农民
men
duì
jīnnián
今年
de
shōuchéng
收成
gǎndào
感到
mǎnyì
满意。
Farmers are satisfied with this year's harvest.
Nông dân cảm thấy hài lòng với mùa màng của năm nay.
chūnà yuán
Thu ngân
heart
detail
view
view
chūnàyuán
出纳员
fùzé
负责
chǔlǐ
处理
rìcháng
日常
de
cáiwù
财务
shìwù
事务。
The cashier is responsible for handling daily financial transactions.
Nhân viên thu ngân phụ trách xử lý các giao dịch tài chính hàng ngày.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhāopìn
招聘
yīwèi
一位
jīngyànfēngfù
经验丰富
de
chūnàyuán
出纳员
We need to hire an experienced cashier.
Chúng tôi cần tuyển một nhân viên thu ngân có kinh nghiệm.
chūnàyuán
出纳员
zài
jìsuàn
计算
měirì
每日
de
shōurù
收入
zhīchū
支出。
The cashier is calculating the daily income and expenses.
Nhân viên thu ngân đang tính toán doanh thu và chi phí hàng ngày.
bàngōngshì gōngzuò rényuán
Nhân viên văn phòng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
de
bàngōngshì
办公室
gōngzuòrényuán
工作人员
fùzé
负责
wénjiàn
文件
guǎnlǐ
管理。
Our office staff is in charge of document management.
Nhân viên văn phòng của chúng tôi phụ trách quản lý tài liệu.
kěyǐ
可以
xiàng
bàngōngshì
办公室
gōngzuòrényuán
工作人员
xúnwèn
询问
guānyú
关于
jiàqī
假期
ānpái
安排
de
xìnxī
信息。
You can ask the office staff about holiday arrangements.
Bạn có thể hỏi nhân viên văn phòng về thông tin sắp xếp kỳ nghỉ.
bàngōngshì
办公室
gōngzuòrényuán
工作人员
měitiān
每天
xūyào
需要
zǎoshàng
早上
bādiǎn
八点
dào
bàngōngshì
办公室。
The office staff need to be at the office by 8 a.m. every day.
Nhân viên văn phòng cần đến văn phòng lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
zhùchǎnshì
Bà đỡ/Nữ hộ sinh
heart
detail
view
view
zhùchǎnshì
助产士
zài
fēnmiǎn
分娩
guòchéng
过程
zhōng
tígōng
提供
le
hěndà
很大
bāngzhù
帮助。
The midwife provided great help during the delivery process.
Bà đỡ đã cung cấp rất nhiều sự giúp đỡ trong quá trình sinh nở.
juédìng
决定
pìnqǐng
聘请
yīmíng
一名
zhùchǎnshì
助产士
lái
jìnxíng
进行
jiāzhōng
家中
fēnmiǎn
分娩。
She decided to hire a midwife for a home birth.
Cô ấy quyết định thuê một bà đỡ để sinh con tại nhà.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùchǎnshì
助产士
xūyào
需要
jiēshòu
接受
zhuānyèpéixùn
专业培训
rènzhèng
认证。
Becoming a midwife requires professional training and certification.
Trở thành một bà đỡ cần phải trải qua đào tạo chuyên nghiệp và chứng nhận.
yīshēng
Bác sĩ
heart
detail
view
view
nǚyīshēng
医生
Female doctor.
Bác sĩ nữ.
de
bàba
爸爸
shì
yīshēng
医生
My father is a doctor.
Bố của tôi là bác sĩ.
de
māma
妈妈
shì
yīshēng
医生
My mother is a doctor.
Mẹ tôi là bác sĩ.
chúshī
Đầu bếp
heart
detail
view
view
chúshī
厨师
zài
cài
shàng
le
yīxiē
一些
yán
盐。
The chef sprinkled some salt on the dish.
Đầu bếp rắc một ít muối lên món ăn.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
shì
yóu
yīwèi
一位
zhùmíng
著名
chúshī
厨师
chénglì
成立
de
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
chúshī
厨师
zhèngzài
正在
tǔdòupí
土豆皮。
The chef is peeling potatoes.
Đầu bếp đang gọt vỏ khoai tây.
shāngrén
Doanh nhân
heart
detail
view
view
nàge
那个
shāngrén
商人
jīngyíng
经营
zhe
yījiā
一家
xiǎodiàn
小店。
That merchant runs a small shop.
Người kinh doanh kia điều hành một cửa hàng nhỏ.
zhège
这个
chéngshì
城市
yǐqián
以前
shì
shāngrén
商人
men
de
jíhuì
集会
地。
This city used to be a gathering place for merchants.
Thành phố này trước đây là nơi tập trung của các thương nhân.
shāngrén
商人
men
jīngcháng
经常
lǚxíng
旅行
dào
yuǎnfāng
远方
xúnzhǎo
寻找
xīn
de
shāngjī
商机。
Merchants often travel to distant places in search of new business opportunities.
Các thương nhân thường xuyên đi du lịch đến những nơi xa xôi để tìm kiếm cơ hội kinh doanh mới.
shìbīng
Người lính
heart
detail
view
view
shìbīng
士兵
bèizhe
背着
qiāng
枪。
The soldier is carrying a gun.
Người lính đang mang súng.
wàijiāo guān
Nhà ngoại giao
heart
detail
view
view
wàijiāoguān
外交官
zhèngzài
正在
cānjiā
参加
yígè
一个
guójì
国际
huìyì
会议。
The diplomat is attending an international conference.
Nhà ngoại giao đang tham dự một hội nghị quốc tế.
shì
yīmíng
一名
jīngyànfēngfù
经验丰富
de
wàijiāoguān
外交官
He is an experienced diplomat.
Anh ấy là một nhà ngoại giao dày dạn kinh nghiệm.
yígè
一个
chénggōng
成功
de
wàijiāoguān
外交官
xūyào
需要
jùbèi
具备
liánghǎo
良好
de
gōutōng
沟通
jìqiǎo
技巧。
A successful diplomat needs to have good communication skills.
Một nhà ngoại giao thành công cần phải có kỹ năng giao tiếp tốt.
tiānwénxué jiā
Nhà thiên văn học
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
tiānwénxuéjiā
天文学家
fāxiàn
发现
le
yígè
一个
xīn
de
xīngxì
星系。
This astronomer has discovered a new galaxy.
Nhà thiên văn học này đã phát hiện ra một hệ sao mới.
tiānwénxuéjiā
天文学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
hēidòng
黑洞。
Astronomers are studying black holes.
Các nhà thiên văn học đang nghiên cứu về hố đen.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
tiānwénxuéjiā
天文学家
She dreams of becoming an astronomer.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà thiên văn học.
yǔháng yuán
Phi hành gia
heart
detail
view
view
yǔhángyuán
宇航员
zài
yuèqiú
月球
shàng
xíngzǒu
行走。
Astronauts walk on the moon.
Các phi hành gia đi bộ trên mặt trăng.
ānquán guānyuán
Nhân viên an ninh
heart
detail
view
view
ānquán
安全
guānyuán
官员
zhèngzài
正在
jiǎnchá
检查
zhège
这个
dìqū
地区
de
ānquáncuòshī
安全措施。
Safety officers are inspecting safety measures in this area.
Các quan chức an toàn đang kiểm tra các biện pháp an toàn trong khu vực này.
zài
jǐnjíqíngkuàng
紧急情况
xià
下,
yìnglìjí
应立即
liánxì
联系
ānquán
安全
guānyuán
官员。
In case of emergency, safety officers should be contacted immediately.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy liên hệ ngay với quan chức an toàn.
ānquán
安全
guānyuán
官员
fùzé
负责
zhìdìng
制定
zhíxíng
执行
ānquán
安全
guīchéng
规程。
Safety officers are responsible for developing and enforcing safety regulations.
Quan chức an toàn phụ trách việc thiết lập và thực thi các quy định an toàn.
shěnjì yuán
Kiểm toán viên
heart
detail
view
view
shěnjìyuán
审计员
zhèngzài
正在
jiǎnchá
检查
gōngsī
公司
de
cáiwùbàobiǎo
财务报表。
The auditor is examining the company's financial statements.
Kiểm toán viên đang kiểm tra báo cáo tài chính của công ty.
wǒmen
我们
xūyào
需要
pìnqǐng
聘请
yīwèi
一位
yǒu
jīngyàn
经验
de
shěnjìyuán
审计员
We need to hire an experienced auditor.
Chúng tôi cần thuê một kiểm toán viên có kinh nghiệm.
shěnjìyuán
审计员
fāxiàn
发现
le
jǐchù
几处
kuàijì
会计
cuòwù
错误。
The auditor found several accounting errors.
Kiểm toán viên đã phát hiện ra một số lỗi kế toán.
túfū
Người bán thịt
heart
detail
view
view
nàge
那个
túfū
屠夫
zhèngzài
正在
qièròu
切肉。
The butcher is cutting meat.
Người thợ mổ đang cắt thịt.
túfū
屠夫
zǎoshàng
早上
sìdiǎn
四点
jiù
qǐchuáng
起床
gōngzuò
工作
le
了。
The butcher wakes up at 4 am to go to work.
Người thợ mổ thức dậy lúc 4 giờ sáng để đi làm.
zhège
这个
cūnzǐ
村子
de
túfū
屠夫
fēicháng
非常
shúliàn
熟练。
The butcher in this village is very skilled.
Người thợ mổ trong làng này rất lành nghề.
gōngrén
Công nhân
heart
detail
view
view
wèile
为了
jiàn
tiělù
铁路,
hěnduō
很多
gōngrén
工人
rìyè
日夜
nǔlì
努力。
Many workers worked day and night to construct the railway.
Để xây tuyến đường sắt, nhiều công nhân đã làm việc ngày đêm.
gōngchéngshī
Kỹ sư
heart
detail
view
view
de
zhàngfū
丈夫
shì
gōngchéngshī
工程师
My husband is an engineer.
Chồng tôi là kỹ sư.
guǎnggào zhíxíng
Trưởng phòng quảng cáo
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
guǎnggào
广告
zhíxíng
执行
cèlüè
策略
xūyào
需要
chóngxīn
重新
pínggū
评估。
Our company's advertising execution strategy needs to be reevaluated.
Chiến lược thực hiện quảng cáo của công ty chúng tôi cần được đánh giá lại.
guǎnggào
广告
zhíxíng
执行
guòchéng
过程
zhōng
中,
wǒmen
我们
yùdào
遇到
le
yīxiē
一些
yùqī
预期
zhīwài
之外
de
tiǎozhàn
挑战。
During the advertising execution, we encountered some unexpected challenges.
Trong quá trình thực hiện quảng cáo, chúng tôi đã gặp phải một số thách thức ngoài dự kiến.
chénggōng
成功
de
guǎnggào
广告
zhíxíng
执行
yīlàiyú
依赖于
chuàngzàoxìng
创造性
de
xiǎngfǎ
想法
jīngquè
精确
de
shìchǎng
市场
dìngwèi
定位。
Successful advertisement execution relies on creative ideas and precise market positioning.
Thành công trong thực hiện quảng cáo phụ thuộc vào ý tưởng sáng tạo và định vị thị trường chính xác.
diànzhǔ
Chủ cửa hàng
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
yàodiàn
药店
zhǔyào
主要
chūshòu
出售
xīyào
西药。
This pharmacy mainly sells Western medicine.
Cửa hàng thuốc này chủ yếu bán thuốc Tây.
jiànzhú shī
Kiến trúc sư
heart
detail
view
view
jiànzhùshī
建筑师
kǎochá
考察
le
jiànzhùgōngdì
建筑工地。
The architect inspected the construction site.
Kiến trúc sư đã khảo sát công trường xây dựng.
lǜshī
Luật sư
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
míngtiān
明天
wǒyào
我要
jiàn
de
lǜshī
律师
I will see my lawyer tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp luật sư của mình.
xiǎng
chéngwéi
成为
lǜshī
律师
I want to become a lawyer.
Tôi muốn trở thành luật sư.
dāng
le
wǔnián
五年
de
lǜshī
律师
She served as a lawyer for five years.
Chị ấy đã làm luật sư được 5 năm.
xīnlǐ xué jiā
Nhà tâm lý học
heart
detail
view
view
xīnlǐxuéjiā
心理学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
zhège
这个
wèntí
问题。
The psychologist is studying this issue.
Nhà tâm lý học đang nghiên cứu vấn đề này.
kàn
le
yīwèi
一位
xīnlǐxuéjiā
心理学家
He went to see a psychologist.
Anh ấy đã đi gặp một nhà tâm lý học.
xīnlǐxuéjiā
心理学家
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
rénmen
人们
jiějué
解决
qíngxù
情绪
wèntí
问题。
Psychologists can help people solve emotional problems.
Nhà tâm lý học có thể giúp mọi người giải quyết vấn đề về tình cảm.
tóuzī fēnxī shī
Nhà phân tích đầu tư
heart
detail
view
view
měigè
每个
chénggōng
成功
de
tóuzīzhě
投资者
bèihòu
背后
dōu
yǒu
yígè
一个
yōuxiù
优秀
de
tóuzī
投资
fēnxīshī
分析师。
Behind every successful investor is an excellent investment analyst.
Đằng sau mỗi nhà đầu tư thành công đều có một nhà phân tích đầu tư xuất sắc.
tóuzī
投资
fēnxīshī
分析师
xūyào
需要
jùbèi
具备
chūsè
出色
de
shìchǎng
市场
fēnxī
分析
nénglì
能力。
Investment analysts need to have excellent market analysis skills.
Nhà phân tích đầu tư cần phải có khả năng phân tích thị trường xuất sắc.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
dǐngjiān
顶尖
de
tóuzī
投资
fēnxīshī
分析师。
She dreams of becoming a top investment analyst.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà phân tích đầu tư hàng đầu.
hùshì
Y tá
heart
detail
view
view
hùshì
护士
zhèngzài
正在
zhàogù
照顾
bìngrén
病人
The nurse is taking care of the patient.
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
zhāopìn gùwèn
Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
jíxū
急需
yīwèi
一位
yǒu
jīngyàn
经验
de
zhāopìn
招聘
gùwèn
顾问。
Our company urgently needs an experienced recruitment consultant.
Công ty chúng tôi đang cần gấp một vị tư vấn tuyển dụng có kinh nghiệm.
zhāopìn
招聘
gùwèn
顾问
jiànyì
建议
wǒmen
我们
xiūgǎi
修改
zhíwèi
职位
miáoshù
描述
lái
xīyǐn
吸引
gèng
duō
hòuxuǎnrén
候选人。
The recruitment consultant advised us to modify the job description to attract more candidates.
Nhà tư vấn tuyển dụng đã khuyên chúng tôi sửa đổi mô tả công việc để thu hút nhiều ứng viên hơn.
cóngshì
从事
zhāopìn
招聘
gùwèn
顾问
gōngzuò
工作
xūyào
需要
hěn
hǎo
de
gōutōng
沟通
pínggū
评估
nénglì
能力。
Working as a recruitment consultant requires good communication and evaluation skills.
Làm việc tư vấn tuyển dụng đòi hỏi khả năng giao tiếp và đánh giá tốt.
jiēdài yuán
Lễ tân
heart
detail
view
view
jiǔdiàn
酒店
de
jiēdàiyuán
接待员
hěn
yǒuhǎo
友好。
The hotel receptionist is very friendly.
Nhân viên tiếp tân của khách sạn rất thân thiện.
jiēdàiyuán
接待员
gěi
wǒmen
我们
jièshào
介绍
le
fángjiān
房间
de
shèshī
设施。
The receptionist introduced us to the room's facilities.
Nhân viên tiếp tân đã giới thiệu cho chúng tôi các tiện nghi trong phòng.
xūyào
需要
xiàng
jiēdàiyuán
接待员
xúnwèn
询问
WiFi
WiFi
mìmǎ
密码。
You need to ask the receptionist for the WiFi password.
Bạn cần hỏi nhân viên tiếp tân mật khẩu WiFi.
chāhuà shī
Họa sĩ thiết kế tranh minh họa
heart
detail
view
view
zhège
这个
chā
huàshī
画师
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
This illustrator is very famous.
Họa sĩ minh họa này rất nổi tiếng.
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
chā
huàshī
画师。
I want to become an illustrator.
Tôi muốn trở thành một họa sĩ minh họa.
zhè
běnshū
本书
de
chāhuà
插画
yóu
yīwèi
一位
zhùmíng
著名
de
chā
huàshī
画师
huìzhì
绘制。
The illustrations in this book were drawn by a famous illustrator.
Những hình minh họa trong cuốn sách này được vẽ bởi một họa sĩ minh họa nổi tiếng.
shèyǐng shī
Thợ chụp ảnh
heart
detail
view
view
zhège
这个
shèyǐngshī
摄影师
fēicháng
非常
yǒu
cáihuá
才华。
This photographer is very talented.
Người nhiếp ảnh gia này rất tài năng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
yígè
一个
zhuānyè
专业
de
shèyǐngshī
摄影师
pāi
hūnlǐ
婚礼
zhàopiān
照片。
We need to find a professional photographer to take wedding photos.
Chúng ta cần tìm một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp để chụp ảnh cưới.
shèyǐngshī
摄影师
zài
xúnzhǎo
寻找
zuìjiā
最佳
de
pāishèjiǎodù
拍摄角度。
The photographer is looking for the best shooting angle.
Nhiếp ảnh gia đang tìm kiếm góc chụp tốt nhất.
jiùshēng yuán
Nhân viên cứu hộ
heart
detail
view
view
jiùshēngyuán
救生员
lìjí
立即
tiàorù
跳入
shuǐzhōng
水中
jiùqǐ
救起
le
nìshuǐ
溺水
de
háizi
孩子。
The lifeguard immediately jumped into the water to save the drowning child.
Nhân viên cứu hộ đã lập tức nhảy xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.
zài
hǎitān
海滩
shàng
上,
jiùshēngyuán
救生员
fùzé
负责
jiānshì
监视
yóuyǒng
游泳
zhě
de
ānquán
安全。
On the beach, the lifeguards are responsible for monitoring the swimmers' safety.
Trên bãi biển, những nhân viên cứu hộ chịu trách nhiệm giám sát an toàn cho người bơi.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
jiùshēngyuán
救生员
xūyào
需要
jīngguò
经过
zhuānyè
专业
de
péixùn
培训。
Becoming a lifeguard requires professional training.
Để trở thành một nhân viên cứu hộ cần phải trải qua đào tạo chuyên nghiệp.
lǚyóu dǎoyóu
Hướng dẫn viên du lịch
heart
detail
view
view
qǐngwèn
请问,
nǐmen
你们
yǒu
tuījiàn
推荐
de
lǚyóu
旅游
dǎoyóu
导游
ma
吗?
Excuse me, do you have any recommended tour guides?
Làm ơn, bạn có thể giới thiệu một hướng dẫn viên du lịch không?
wǒmen
我们
de
lǚyóu
旅游
dǎoyóu
导游
fēicháng
非常
zhuānyè
专业。
Our tour guide is very professional.
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi rất chuyên nghiệp.
lǚyóu
旅游
dǎoyóu
导游
xiàng
wǒmen
我们
jièshào
介绍
le
zhèzuò
这座
chéngshì
城市
de
lìshǐ
历史。
The tour guide introduced us to the history of the city.
Hướng dẫn viên du lịch đã giới thiệu cho chúng tôi lịch sử của thành phố này.
shízhuāng shèjì shī
Nhà thiết kế thời trang
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
shízhuāng
时装
shèjìshī
设计师
de
zuòpǐn
作品
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎。
The works of this fashion designer are very popular.
Những tác phẩm của vị thiết kế thời trang này rất được ưa chuộng.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
shízhuāng
时装
shèjìshī
设计师。
I dream of becoming a fashion designer.
Tôi mơ ước trở thành một nhà thiết kế thời trang.
shízhuāng
时装
shèjìshī
设计师
xūyào
需要
duì
liúxíng
流行
qūshì
趋势
yǒu
mǐnruì
敏锐
de
chùjué
触觉。
Fashion designers need to have a keen sense of fashion trends.
Nhà thiết kế thời trang cần phải có cảm nhận nhạy bén về xu hướng thời trang.
fúwùyuán
nhân viên phục vụ, bồi bàn
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiào
fúwùyuán
服务员
jiézhàng
结账。
We need to call the waiter to pay the bill.
Chúng ta cần gọi nhân viên phục vụ để thanh toán.
fúwùyuán
服务员
zhèngzài
正在
máng
zhe
shōushí
收拾
zhuōzǐ
桌子。
The server is busy clearing the tables.
Nhân viên phục vụ đang bận dọn dẹp bàn.
fúwùyuán
服务员
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
diǎncài
点菜
lema
了吗?
Waiter, can we order now?
Nhân viên phục vụ, chúng tôi có thể gọi món được chưa?
mùjiàng
Thợ mộc
heart
detail
view
view
nàwèi
那位
mùjiàng
木匠
zhèngzài
正在
xiūlǐ
修理
mén
门。
That carpenter is repairing the door.
Người thợ mộc đó đang sửa cửa.
fùqīn
父亲
yǐqián
以前
shì
yīmíng
一名
mùjiàng
木匠
My father used to be a carpenter.
Cha tôi trước kia là một thợ mộc.
mùjiàng
木匠
yòng
mùtou
木头
zhìzuò
制作
jiājù
家具。
The carpenter makes wooden furniture from wood.
Người thợ mộc làm đồ gỗ từ gỗ.
mótè
Người mẫu
heart
detail
view
view
shì
yígè
一个
chénggōng
成功
de
mótè
模特
She is a successful model.
Cô ấy là một người mẫu thành công.
zhèwèi
这位
mótè
模特
shēncái
身材
fēicháng
非常
hǎo
好。
This model has a very good figure.
Người mẫu này có thân hình rất tốt.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhuānyè
专业
mótè
模特
He dreams of becoming a professional model.
Anh ấy mơ ước trở thành một người mẫu chuyên nghiệp.
gēshǒu
Ca sĩ
heart
detail
view
view
shì
zuì
bàng
de
nǚgēshǒu
歌手
She is the best female singer.
Cô ấy là ca sĩ nữ tốt nhất.
gēshǒu
歌手
wàngjì
忘记
le
gēcí
歌词。
The singer forgot the lyrics.
Ca sĩ đã quên lời bài hát.
chéngwéi
成为
le
yígè
一个
yǒumíng
有名
de
gēshǒu
歌手
She became a famous singer.
Cô ấy đã trở thành một ca sĩ nổi tiếng.
fǎguān
Quan tòa
heart
detail
view
view
fǎguān
法官
xuānbù
宣布
le
de
pànjué
判决。
The judge announced his judgment.
Thẩm phán tuyên bố phán quyết của mình.
zhège
这个
ànjiàn
案件
jiāng
yóu
gāojí
高级
fǎguān
法官
shěnlǐ
审理。
The case will be handled by a senior judge.
Vụ án này sẽ được thẩm phán cao cấp xử lý.
fǎguān
法官
jùjué
拒绝
le
tāmen
他们
de
shàngsù
上诉
qǐngqiú
请求。
The judge rejected their appeal request.
Thẩm phán từ chối yêu cầu kháng cáo của họ.
hǎiguān guānyuán
Nhân viên hải quan
heart
detail
view
view
hǎiguān
海关
guānyuán
官员
jiǎnchá
检查
le
de
xíngli
行李。
The customs officer checked my luggage.
Các sỹ quan hải quan đã kiểm tra hành lý của tôi.
suǒyǒu
所有
lǚkè
旅客
dōu
bìxū
必须
xiàng
hǎiguān
海关
guānyuán
官员
shēngmíng
声明。
All passengers must declare to the customs officers.
Tất cả hành khách đều phải khai báo với sỹ quan hải quan.
hǎiguān
海关
guānyuán
官员
xúnwèn
询问
shìfǒu
是否
xiédài
携带
jìnpǐn
禁品。
The customs officer asked me if I was carrying any prohibited items.
Sỹ quan hải quan hỏi tôi có mang theo hàng cấm không.
xiāofáng yuán
Lính cứu hỏa
heart
detail
view
view
xiāofángyuán
消防员
xùnsù
迅速
pūmiè
扑灭
le
huǒshì
火势。
The firefighter quickly extinguished the fire.
Lính cứu hỏa nhanh chóng dập tắt đám cháy.
qīngjié gōng
Lao công
heart
detail
view
view
zhège
这个
qīngjiégōng
清洁工
měitiān
每天
dōu
hěnzǎo
很早
lái
dǎsǎo
打扫
jiēdào
街道。
This cleaner comes very early every day to sweep the streets.
Người lao công này mỗi ngày đều đến rất sớm để quét dọn đường phố.
qīngjiégōng
清洁工
zài
gōngyuán
公园
jiǎn
lājī
垃圾。
The cleaner is picking up trash in the park.
Người lao công đang nhặt rác trong công viên.
nàge
那个
qīngjiégōng
清洁工
fēicháng
非常
rènzhēn
认真,
gōngzuò
工作
hěn
nǔlì
努力。
That cleaner is very conscientious and works very hard.
Người lao công đó rất nghiêm túc và làm việc rất chăm chỉ.
yúfū
Ngư dân
heart
detail
view
view
yúfū
渔夫
hěn
zǎojiù
早就
chūhǎi
出海
le
了。
The fisherman went out to sea very early.
Ngư phủ đã ra khơi từ rất sớm.
nàwèi
那位
lǎo
yúfū
渔夫
jiǎngshù
讲述
le
de
hǎishàng
海上
shēnghuó
生活。
The old fisherman talked about his life at sea.
Người ngư phủ già kể về cuộc sống trên biển của mình.
měitiān
每天,
yúfū
渔夫
dōu
huì
jiǎnchá
检查
de
yúwǎng
渔网。
Every day, the fisherman checks his nets.
Mỗi ngày, ngư phủ đều kiểm tra lưới của mình.
hàngōng
Thợ hàn
heart
detail
view
view
hàngōng
焊工
zhèngzài
正在
gōngzuò
工作。
The welder is working.
Thợ hàn đang làm việc.
hàngōng
焊工
xūyào
需要
dàihǎo
戴好
fánghùyǎnjìng
防护眼镜。
The welder needs to wear protective glasses.
Thợ hàn cần phải đeo kính bảo hộ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gùyōng
雇佣
yīwèi
一位
yǒu
jīngyàn
经验
de
hàngōng
焊工
We need to hire an experienced welder.
Chúng tôi cần thuê một thợ hàn có kinh nghiệm.
yáyī
Nha sĩ
heart
detail
view
view
wǒyào
我要
yùyuē
预约
yáyī
牙医
I want to make an appointment with the dentist.
Tôi muốn đặt lịch hẹn với bác sĩ nha khoa.
zhīdào
知道
fùjìn
附近
yǒu
hǎo
de
yáyī
牙医
ma
吗?
Do you know any good dentist nearby?
Bạn biết ở gần đây có bác sĩ nha khoa giỏi không?
yáyī
牙医
shuō
xūyào
需要
báyá
拔牙。
The dentist said I need to have a tooth extracted.
Bác sĩ nha khoa bảo rằng tôi cần nhổ răng.
lǐfǎ shī
Thợ cắt tóc
heart
detail
view
view
lǐfàshī
理发师
hěn
zhuānyè
专业。
The barber is very professional.
Thợ cắt tóc rất chuyên nghiệp.
xūyào
需要
yùyuē
预约
yígè
一个
lǐfàshī
理发师
I need to make an appointment with a barber.
Tôi cần đặt lịch với một thợ cắt tóc.
zhège
这个
lǐfàshī
理发师
jìshù
技术
hěn
hǎo
好。
This barber has very good skills.
Thợ cắt tóc này kỹ thuật rất tốt.
diàngōng
Thợ điện
heart
detail
view
view
qǐng
zhǎo
yígè
一个
jīngyànfēngfù
经验丰富
de
diàngōng
电工
lái
xiūlǐ
修理。
Please find an experienced electrician for the repair.
Hãy tìm một thợ điện giàu kinh nghiệm để sửa chữa.
diàngōng
电工
zhèngzài
正在
jiǎnchá
检查
diànxiàn
电线。
The electrician is checking the wiring.
Thợ điện đang kiểm tra dây điện.
yīnwèi
因为
diànlù
电路
wèntí
问题,
wǒmen
我们
bìxū
必须
lìkè
立刻
jiào
diàngōng
电工
Due to an electrical circuit issue, we must call an electrician immediately.
Vì vấn đề về mạch điện, chúng ta phải gọi thợ điện ngay lập tức.
diànyǐng dǎoyǎn
Đạo diễn phim
heart
detail
view
view
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
de
diànyǐng
电影
dǎoyǎn
导演
shìshuí
是谁?
Who is the director of this movie?
Đạo diễn của bộ phim này là ai?
diànyǐng
电影
dǎoyǎn
导演
hěn
xǐhuān
喜欢
pāi
kēhuànpiàn
科幻片。
The film director likes to make science fiction movies.
Đạo diễn phim rất thích quay phim khoa học viễn tưởng.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
diànyǐng
电影
dǎoyǎn
导演。
He dreams of becoming a famous film director.
Anh ấy mơ ước trở thành một đạo diễn phim nổi tiếng.
diànhuà jiēxiànyuán
Nhân viên trực điện thoại
heart
detail
view
view
diànhuà
电话
jiēxiànyuán
接线员
měitiān
每天
dōu
yào
chǔlǐ
处理
chéngbǎishàngqiān
成百上千
de
diànhuà
电话。
A switchboard operator has to handle hundreds of calls every day.
Nhân viên tổng đài hàng ngày phải xử lý hàng trăm cuộc gọi.
rúguǒ
如果
nín
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
diànhuà
电话
jiēxiànyuán
接线员,
nín
xūyào
需要
jùbèi
具备
liánghǎo
良好
de
gōutōng
沟通
jìqiǎo
技巧。
If you want to be an excellent switchboard operator, you need to have good communication skills.
Nếu bạn muốn trở thành một nhân viên tổng đài giỏi, bạn cần phải có kỹ năng giao tiếp tốt.
diànhuà
电话
jiēxiànyuán
接线员
de
gōngzuò
工作
bìng
róngyì
容易,
yīnwèi
因为
tāmen
他们
jīngcháng
经常
yào
zài
duǎnshíjiān
短时间
nèi
jiějué
解决
kèhù
客户
de
wèntí
问题。
The job of a switchboard operator is not easy, as they often have to solve customer problems quickly.
Công việc của nhân viên tổng đài không hề dễ dàng vì họ thường xuyên phải giải quyết vấn đề của khách hàng trong thời gian ngắn.
huàjiā
họa sĩ
heart
detail
view
view
shì
yígè
一个
zhùmíng
著名
de
huàjiā
画家
He is a famous painter.
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
zhèfú
这幅
huà
shì
nǎwèi
哪位
huàjiā
画家
chuàngzuò
创作
de
的?
Which painter created this painting?
Bức tranh này do họa sĩ nào sáng tác?
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
huàjiā
画家
She dreams of becoming a painter.
Cô ấy mơ ước trở thành một họa sĩ.
qì zhuān gōng
Thợ xây
heart
detail
view
view
qìzhuān
砌砖
gōng
zhèngzài
正在
gōngdì
工地
shàng
mánglù
忙碌。
The bricklayer is busy on the construction site.
Người thợ xây đang bận rộn trên công trường.
qǐng
yígè
一个
qìzhuān
砌砖
gōnglái
工来
bāng
wǒmen
我们
xiūjiàn
修建
xīnfángzi
新房子。
Hire a bricklayer to help us build a new house.
Hãy thuê một người thợ xây để giúp chúng tôi xây nhà mới.
qìzhuān
砌砖
gōngyòng
工用
de
jìshù
技术
jiànzào
建造
le
yígè
一个
jiāngù
坚固
de
qiáng
墙。
The bricklayer used his skills to construct a sturdy wall.
Người thợ xây đã sử dụng kỹ thuật của mình để xây dựng một bức tường vững chãi.
sīrén zhùlǐ
Trợ lý riêng
heart
detail
view
view
zhèngzài
正在
zhǎo
yígè
一个
kěkào
可靠
de
sīrén
私人
zhùlǐ
助理。
I'm looking for a reliable personal assistant.
Tôi đang tìm một trợ lý cá nhân đáng tin cậy.
de
sīrén
私人
zhùlǐ
助理
huì
chǔlǐ
处理
de
rìchéng
日程。
My personal assistant will handle my schedule.
Trợ lý cá nhân của tôi sẽ xử lý lịch trình của tôi.
sīrén
私人
zhùlǐ
助理
bāng
yùdìng
预订
le
fēiwǎng
飞往
bālí
巴黎
de
jīpiào
机票。
The personal assistant helped me book a flight to Paris.
Trợ lý cá nhân đã giúp tôi đặt vé máy bay đi Paris.
mìshū
Thư ký
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
shì
gōngsī
公司
de
mìshū
秘书
She is the secretary of the company.
Cô ấy là thư ký của công ty.
qǐng
mìshū
秘书
yùyuē
预约
huìyì
会议
He asked the secretary to schedule a meeting.
Anh ấy nhờ thư ký đặt lịch họp.
de
mìshū
秘书
hěn
yǒu
jīngyàn
经验
My secretary is very experienced.
Thư ký của tôi rất có kinh nghiệm.
chéngxù yuán
Lập trình viên
heart
detail
view
view
de
péngyǒu
朋友
shì
yígè
一个
chéngxùyuán
程序员
My friend is a programmer.
Bạn tôi là một lập trình viên.
chéngxùyuán
程序员
jīngcháng
经常
jiābān
加班。
Programmers often work overtime.
Lập trình viên thường xuyên làm thêm giờ.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
chéngxùyuán
程序员
xūyào
需要
bùduàn
不断
xuéxí
学习
shíjiàn
实践。
Becoming an excellent programmer requires constant learning and practice.
Trở thành một lập trình viên giỏi đòi hỏi phải học hỏi và thực hành không ngừng.
guǎnlǐ gùwèn
Cố vấn cho ban giám đốc
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
juédìng
决定
pìnqǐng
聘请
yīwèi
一位
guǎnlǐ
管理
gùwèn
顾问
lái
bāngzhù
帮助
gǎishàn
改善
jīngyíngcèlüè
经营策略。
Our company has decided to hire a management consultant to help improve our business strategy.
Công ty chúng tôi quyết định thuê một vị tư vấn quản lý để giúp cải thiện chiến lược kinh doanh.
guǎnlǐ
管理
gùwèn
顾问
jiànyì
建议
wǒmen
我们
duì
nèibù
内部
liúchéng
流程
jìnxíng
进行
yīxiē
一些
yōuhuà
优化。
The management consultant suggested that we optimize some internal processes.
Cố vấn quản lý gợi ý rằng chúng tôi nên tối ưu hóa một số quy trình nội bộ.
wèile
为了
tígāoxiàolǜ
提高效率,
guǎnlǐ
管理
gùwèn
顾问
tuījiàn
推荐
shǐyòng
使用
gèng
xiānjìn
先进
de
jìshù
技术。
To improve efficiency, the management consultant recommended the use of more advanced technology.
Để nâng cao hiệu suất, tư vấn quản lý khuyến nghị sử dụng công nghệ tiên tiến hơn.
guǎndào gōng
Thợ sửa ống nước
heart
detail
view
view
zhège
这个
chéngshì
城市
zhèng
zhāopìn
招聘
duōmíng
多名
guǎndàogōng
管道工
The city is hiring several plumbers.
Thành phố này đang tuyển dụng nhiều thợ ống nước.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
guǎndàogōng
管道工
lái
xiūlǐ
修理
zhège
这个
wèntí
问题。
We need an experienced plumber to fix this issue.
Chúng tôi cần một thợ ống nước có kinh nghiệm để sửa chữa vấn đề này.
guǎndàogōng
管道工
zuótiān
昨天
kāishǐ
开始
le
tāmen
他们
de
gōngzuò
工作。
The plumbers started their work yesterday.
Các thợ ống nước đã bắt đầu công việc của họ từ hôm qua.
jīngsuàn shī
Chuyên viên thống kê
heart
detail
view
view
jīngsuànshī
精算师
fùzé
负责
pínggū
评估
fēngxiǎn
风险。
Actuaries are responsible for assessing risk.
Các nhà toán học tài chính phụ trách đánh giá rủi ro.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
jīngsuànshī
精算师
xūyào
需要
tōngguò
通过
duōgè
多个
kǎoshì
考试。
Becoming an actuary requires passing several exams.
Trở thành một nhà toán học tài chính cần vượt qua nhiều kỳ thi.
jīngsuànshī
精算师
zài
bǎoxiǎngōngsī
保险公司
zhōng
bànyǎnzhe
扮演着
zhòngyào
重要
juésè
角色。
Actuaries play a crucial role in insurance companies.
Nhà toán học tài chính đóng vai trò quan trọng trong các công ty bảo hiểm.
wénshēn shī
Thợ xăm mình
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
wénshēn
纹身
diàn
de
wénshēn
纹身
shī
jìyì
技艺
fēicháng
非常
gāochāo
高超。
The tattoo artist in this shop is very skilled.
Họa sĩ xăm hình ở cửa hàng này có kỹ năng rất cao.
zhèngzài
正在
zhǎo
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
wénshēn
纹身
shīlái
师来
shèjì
设计
de
dìyīcì
第一次
wénshēn
纹身。
I am looking for an experienced tattoo artist to design my first tattoo.
Tôi đang tìm một họa sĩ xăm hình có kinh nghiệm để thiết kế hình xăm đầu tiên của mình.
tōngguò
通过
péngyǒu
朋友
jièshào
介绍
rènshi
认识
le
yīwèi
一位
fēicháng
非常
yǒu
cáihuá
才华
de
wénshēn
纹身
shī
师。
He was introduced to a very talented tattoo artist through a friend.
Anh ấy đã được giới thiệu và quen biết một họa sĩ xăm hình rất tài năng qua bạn bè.
jīngjì xué jiā
Nhà kinh tế học
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
jīngjìxuéjiā
经济学家
tíchū
提出
le
yígè
一个
yǒuqù
有趣
de
lǐlùn
理论。
This economist proposed an interesting theory.
Nhà kinh tế học này đã đề xuất một lý thuyết thú vị.
jīngjìxuéjiā
经济学家
men
zhèng
mìqiè
密切
guānzhù
关注
zhe
shìchǎng
市场
de
dòngtài
动态。
Economists are closely monitoring market dynamics.
Các nhà kinh tế học đang chú ý đ closely theo dõi thị trường.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
jīngjìxuéjiā
经济学家
He dreams of becoming a famous economist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà kinh tế học nổi tiếng.
jīnglǐ
Giám đốc, quản lý
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiǎng
jīnglǐ
经理
shuōhuà
说话。
I want to speak with the manager.
Tôi muốn nói chuyện với giám đốc.
jīnglǐ
经理
zhèngzài
正在
kāihuì
开会。
The manager is in a meeting.
Giám đốc đang họp.
shì
zhèjiā
这家
jiǔdiàn
酒店
de
jīnglǐ
经理
She is the manager of this hotel.
Cô ấy là giám đốc của khách sạn này.
biānjí
Biên tập viên
heart
detail
view
view
biānjí
编辑
bùmén
部门
zhèngzài
正在
jiābān
加班。
The editorial department is working overtime.
Bộ phận biên tập đang làm thêm giờ.
zhè
piānwénzhāng
篇文章
xūyào
需要
chóngxīn
重新
biānjí
编辑
This article needs to be re-edited.
Bài viết này cần được biên tập lại.
bèi
rènmìng
任命
wèi
zhǔbiān
主编。
He was appointed as the editor-in-chief.
Anh ấy đã được bổ nhiệm làm tổng biên tập.
měifǎ shī
Thợ làm đầu
heart
detail
view
view
zuótiān
昨天
le
yígè
一个
fēicháng
非常
bàng
de
měifàshī
美发师
nàlǐ
那里。
I went to a great hairdresser yesterday.
Hôm qua tôi đã đến một nhà tạo mẫu tóc rất tuyệt.
zhèjiā
这家
měifà
美发
shālóng
沙龙
de
měifàshī
美发师
jìshù
技术
zhēnhǎo
真好。
The hairdressers at this salon are really skilled.
Nhà tạo mẫu tóc ở salon này thật sự rất giỏi.
péngyǒu
朋友
shì
yīmíng
一名
zhuānyè
专业
de
měifàshī
美发师
My friend is a professional hairstylist.
Bạn tôi là một nhà tạo mẫu tóc chuyên nghiệp.
měiróng shī
Nhân viên làm đẹp
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
měiróngyuàn
美容院
de
měiróngshī
美容师
jìshù
技术
fēicháng
非常
hǎo
好。
The beauticians in this beauty salon are very skilled.
Thợ làm đẹp ở salon này rất giỏi.
péngyǒu
朋友
shì
yīmíng
一名
zhuānyè
专业
de
měiróngshī
美容师
My friend is a professional beautician.
Bạn tôi là một thợ làm đẹp chuyên nghiệp.
zhǎo
yígè
一个
hǎo
de
měiróngshī
美容师
bìng
róngyì
容易。
Finding a good beautician is not easy.
Không dễ để tìm một thợ làm đẹp giỏi.
fānyì
Dịch, bản dịch, người dịch
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
qǐng
bāng
fānyì
翻译
zhè
piānwénzhāng
篇文章。
Please help me translate this article.
Hãy giúp tôi dịch bài viết này.
búhuì
不会
fānyì
翻译
zhège
这个
词。
I don't know how to translate this word.
Tôi không biết dịch từ này.
zhè
běnshū
本书
de
fānyì
翻译
hěn
hǎo
好。
The translation of this book is very good.
Bản dịch của cuốn sách này rất tốt.
gǔpiào jīngjì rén
Nhân viên môi giới chứng khoán
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
gǔpiào
股票
jīngjìrén
经纪人
lái
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
guǎnlǐ
管理
tóuzī
投资
zǔhé
组合。
We need to find an experienced stockbroker to help manage our investment portfolio.
Chúng ta cần tìm một nhà môi giới chứng khoán có kinh nghiệm để giúp quản lý danh mục đầu tư của mình.
gǔpiào
股票
jīngjìrén
经纪人
jiànyì
建议
wǒmen
我们
fēnsǎn
分散
tóuzī
投资
jiàngdī
降低
fēngxiǎn
风险。
The stockbroker recommended that we diversify our investments to reduce risk.
Nhà môi giới chứng khoán khuyên chúng ta nên đầu tư đa dạng để giảm rủi ro.
zài
xuǎnzé
选择
gǔpiào
股票
jīngjìrén
经纪人
zhīqián
之前,
yīnggāi
应该
zǐxì
仔细
yánjiū
研究
tāmen
他们
de
bèijǐng
背景
yèjì
业绩。
Before choosing a stockbroker, you should thoroughly research their background and performance.
Trước khi chọn một nhà môi giới chứng khoán, bạn nên nghiên cứu kỹ lưỡng về lý lịch và thành tích của họ.
wǔ zhě
Diễn viên múa
heart
detail
view
view
cóngqián
从前,
shì
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
wǔzhě
舞者
Once upon a time, she was an excellent dancer.
Ngày xưa, cô ấy là một vũ công xuất sắc.
chuánzhǎng
Thuyền trưởng
heart
detail
view
view
nàsōu
那艘
chuán
de
chuáncháng
船长
hěn
yǒu
jīngyàn
经验。
The captain of that ship is very experienced.
Vị trưởng tàu của con tàu đó rất có kinh nghiệm.
chuáncháng
船长
zhèngzài
正在
chákàn
查看
hǎitú
海图。
The captain is checking the sea chart.
Vị trưởng tàu đang kiểm tra bản đồ biển.
chuáncháng
船长
xiàlìng
下令
quánsùqiánjìn
全速前进。
The captain ordered full speed ahead.
Vị trưởng tàu đã ra lệnh toàn tốc tiến lên.
yìshùjiā
Họa sĩ
heart
detail
view
view
yìshùjiā
艺术家
yòng
záozǐ
凿子
lái
chuàngzào
创造
bīngdiāo
冰雕。
Artists use saws and chisels to create ice sculptures.
Nghệ sĩ sử dụng cưa và đục để tạo ra tác phẩm điêu khắc băng.
yàojì shī
Dược sĩ
heart
detail
view
view
yàojìshī
药剂师
zài
diàopèi
调配
yàowù
药物。
The pharmacist is compounding the medicine.
Dược sĩ đang pha chế thuốc.
qǐngwèn
请问,
yàojìshī
药剂师
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the pharmacist?
Xin hỏi, dược sĩ ở đâu?
yàojìshī
药剂师
jiànyì
建议
fúyòng
服用
zhèzhǒng
这种
yào
药。
The pharmacist recommended that I take this medicine.
Dược sĩ khuyên tôi nên uống loại thuốc này.
shūguǒ shāng
Người bán rau quả
heart
detail
view
view
wǒchángqù
我常去
nàjiā
那家
shūguǒ
蔬果
shāngmǎi
商买
shuǐguǒ
水果。
I often go to that fruit and vegetable store to buy fruits.
Tôi thường đi mua trái cây ở cửa hàng rau củ quả đó.
zhège
这个
shūguǒ
蔬果
shāngyǒu
商有
gèzhǒng
各种
xīnxiān
新鲜
de
shūcài
蔬菜
shuǐguǒ
水果。
This greengrocer has various fresh vegetables and fruits.
Cửa hàng rau củ quả này có đủ loại rau củ và trái cây tươi mới.
shūguǒ
蔬果
shāng
de
jiàgébǐ
价格比
chāoshì
超市
piányí
便宜。
The prices at the greengrocer are cheaper than at the supermarket.
Giá cả tại cửa hàng rau củ quả rẻ hơn so với siêu thị.
cáiféng
Thợ may
heart
detail
view
view
de
yīfú
衣服
shì
cáiféng
裁缝
zuò
de
的。
My clothes were made by a tailor.
Bộ quần áo của tôi được may bởi thợ may.
cáiféng
裁缝
zhèngzài
正在
liángchǐcùn
量尺寸。
The tailor is taking the measurements.
Người thợ may đang đo kích thước.
shì
hěn
hǎo
de
cáiféng
裁缝
She is a very good tailor.
Cô ấy là một người thợ may giỏi.
jǐngchá
cảnh sát
heart
detail
view
view
jǐngchá
警察
chá
le
de
bāo
包。
The police checked his bag.
Cảnh sát đã kiểm tra túi của anh ấy.
jǐngchá
警察
pàirénlái
派人来
diàochá
调查。
The police dispatched someone to investigate.
Cảnh sát phái người đến điều tra.
yīnggāi
应该
tōngzhī
通知
jǐngchá
警察
zhèqǐ
这起
shìgù
事故。
You should notify the police of this accident.
Bạn nên thông báo vụ tai nạn này cho cảnh sát.
jìzhě
Nhà báo
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
jìzhě
记者
zhèngzài
正在
cǎifǎng
采访
shìzhǎng
市长。
This journalist is interviewing the mayor.
Vị ký giả này đang phỏng vấn thị trưởng.
shì
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
tǐyù
体育
jìzhě
记者
He is a famous sports journalist.
Anh ấy là một nhà báo thể thao nổi tiếng.
jìzhě
记者
men
xùnsù
迅速
bàodào
报道
le
zhè
shìjiàn
事件。
The journalists quickly reported the incident.
Các phóng viên đã nhanh chóng báo cáo sự kiện này.
shīrén
Nhà thơ
heart
detail
view
view
měigè
每个
shīrén
诗人
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
fēnggé
风格。
Every poet has his own style.
Mỗi nhà thơ đều có phong cách riêng của mình.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
wěidà
伟大
de
shīrén
诗人
He dreams of becoming a great poet.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà thơ vĩ đại.
nàwèi
那位
shīrén
诗人
de
zuòpǐn
作品
yǐngxiǎng
影响
le
yīdàirén
一代人。
That poet's work influenced a generation.
Tác phẩm của nhà thơ đó đã ảnh hưởng đến một thế hệ.
shuōchàng gēshǒu
Người hát rap
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
shuōchàng
说唱
gēshǒu
歌手
zài
wǔtái
舞台
shàng
fēicháng
非常
yǒu
mèilì
魅力。
This rapper is very charismatic on stage.
Vị ca sĩ rap này rất có sức hút trên sân khấu.
bùjǐn
不仅
shì
yígè
一个
shuōchàng
说唱
gēshǒu
歌手,
háishì
还是
yīwèi
一位
yōuxiù
优秀
de
zuòqǔjiā
作曲家。
He is not only a rapper but also an excellent composer.
Anh ấy không chỉ là một rapper mà còn là một nhạc sĩ xuất sắc.
zhèwèi
这位
shuōchàng
说唱
gēshǒu
歌手
de
xīnzhuānjí
新专辑
shòudào
受到
le
niánqīngrén
年轻人
de
rèlièhuānyíng
热烈欢迎。
This rapper's new album was warmly received by young people.
Album mới của rapper này được giới trẻ nhiệt liệt chào đón.
ruǎnjiàn kāifā yuán
Nhân viên phát triển phần mềm
heart
detail
view
view
ruǎnjiànkāifā
软件开发
yuán
fùzé
负责
biānxiě
编写
dàimǎ
代码。
The software developer is responsible for writing code.
Nhà phát triển phần mềm chịu trách nhiệm viết mã.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
yǒu
jīngyàn
经验
de
ruǎnjiànkāifā
软件开发
yuán
员。
Our company is looking for experienced software developers.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm những nhà phát triển phần mềm có kinh nghiệm.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
chénggōng
成功
de
ruǎnjiànkāifā
软件开发
yuán
xūyào
需要
bùduàn
不断
xuéxí
学习
xīn
jìshù
技术。
Becoming a successful software developer requires constantly learning new technologies.
Để trở thành một nhà phát triển phần mềm thành công cần phải không ngừng học hỏi công nghệ mới.
yóuchāi
Người đưa thư
heart
detail
view
view
yóuchāi
邮差
měitiān
每天
dōu
huì
sònglái
送来
hěnduō
很多
xìnjiàn
信件。
The postman delivers a lot of letters every day.
Người đưa thư mỗi ngày đều mang đến rất nhiều thư từ.
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yóuchāi
邮差
I want to be a postman.
Tôi muốn trở thành một người đưa thư.
yóuchāi
邮差
zhèng
xìn
fàngjìn
放进
yóuxiāng
邮箱。
The postman is putting the letter in the mailbox.
Người đưa thư đang đặt thư vào hòm thư.
jīnróng gùwèn
Cố vấn tài chính
heart
detail
view
view
jīnróng
金融
gùwèn
顾问
jiànyì
建议
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
rúhé
如何
tóuzī
投资。
The financial advisor suggested how we should invest.
Cố vấn tài chính khuyên chúng tôi nên đầu tư như thế nào.
shì
yīmíng
一名
yǒu
jīngyàn
经验
de
jīnróng
金融
gùwèn
顾问。
He is an experienced financial advisor.
Anh ấy là một cố vấn tài chính có kinh nghiệm.
qǐngwèn
请问,
kěyǐ
可以
rúhé
如何
liánxì
联系
dào
guì
gōngsī
公司
de
jīnróng
金融
gùwèn
顾问?
Please, how can I get in touch with your company's financial advisor?
Làm ơn cho tôi biết, tôi có thể liên hệ với cố vấn tài chính của công ty bạn như thế nào?
yínháng zhíyuán
Nhân viên ngân hàng
heart
detail
view
view
yínhángzhíyuán
银行职员
zhèngzài
正在
chǔlǐ
处理
de
dàikuǎn
贷款
shēnqǐng
申请。
The bank clerk is processing my loan application.
Nhân viên ngân hàng đang xử lý đơn xin vay của tôi.
nàwèi
那位
yínhángzhíyuán
银行职员
fēicháng
非常
nàixīn
耐心
jiědá
解答
le
suǒyǒu
所有
de
yíwèn
疑问。
That bank clerk answered all my questions very patiently.
Nhân viên ngân hàng đó đã rất kiên nhẫn giải đáp tất cả các thắc mắc của tôi.
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yínhángzhíyuán
银行职员
I want to become a bank clerk.
Tôi muốn trở thành một nhân viên ngân hàng.
xiāoshòu zhùlǐ
Trợ lý bán hàng
heart
detail
view
view
xiāoshòu
销售
zhùlǐ
助理
zhèngmángzhe
正忙着
liánxì
联系
kèhù
客户。
The sales assistant is busy contacting customers.
Nhân viên hỗ trợ kinh doanh đang bận liên hệ với khách hàng.
zuòwéi
作为
xiāoshòu
销售
zhùlǐ
助理,
duì
chǎnpǐn
产品
liǎojiě
了解
fēicháng
非常
shēnrù
深入。
As a sales assistant, he has a deep understanding of the product.
Là một nhân viên hỗ trợ kinh doanh, anh ấy hiểu rất sâu về sản phẩm.
xiāoshòu
销售
zhùlǐ
助理
fùzé
负责
zhěnglǐ
整理
dìngdān
订单
kèhùzīliào
客户资料。
The sales assistant is responsible for organizing orders and customer information.
Nhân viên hỗ trợ kinh doanh phụ trách sắp xếp đơn hàng và thông tin khách hàng.
xiāoshòu yuán
Nhân viên bán hàng nam
heart
detail
view
view
nàwèi
那位
xiāoshòuyuán
销售员
fēicháng
非常
rèqíng
热情。
That salesperson is very enthusiastic.
Vị nhân viên bán hàng đó rất nhiệt tình.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhāopìn
招聘
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
xiāoshòuyuán
销售员
We need to hire an experienced salesperson.
Chúng tôi cần tuyển một nhân viên bán hàng có kinh nghiệm.
xiāoshòuyuán
销售员
gěi
le
wǒmen
我们
yīxiē
一些
guānyú
关于
chǎnpǐn
产品
de
jiànyì
建议。
The salesperson gave us some advice on the product.
Nhân viên bán hàng đã đưa ra một số lời khuyên về sản phẩm.
miànbāo shī
Thợ làm bánh
heart
detail
view
view
zhège
这个
miànbāoshī
面包师
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
This baker is very famous.
Người thợ làm bánh này rất nổi tiếng.
miànbāoshī
面包师
zài
zǎoshàng
早上
sìdiǎn
四点
kāishǐ
开始
gōngzuò
工作。
The baker starts working at 4 am.
Người thợ làm bánh bắt đầu làm việc lúc 4 giờ sáng.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
miànbāoshī
面包师
He dreams of becoming a baker.
Anh ấy mơ ước trở thành một người thợ làm bánh.
yīnyuè jiā
Nhạc sĩ
heart
detail
view
view
mòzhātè
莫扎特
shì
yīwèi
一位
wěidà
伟大
de
yīnyuèjiā
音乐家
Mozart is a great musician.
Mozart là một nhạc sĩ vĩ đại.
zhèwèi
这位
yīnyuèjiā
音乐家
shàncháng
擅长
tángāngqín
弹钢琴。
This musician is good at playing the piano.
Nhạc sĩ này giỏi chơi piano.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yīnyuèjiā
音乐家
I dream of becoming a musician.
Tôi mơ ước trở thành một nhạc sĩ.
xiàngmù jīnglǐ
Trưởng phòng/ Quản lý dự án
heart
detail
view
view
xiàngmùjīnglǐ
项目经理
zhèngzài
正在
tǎolùn
讨论
xīn
de
kāifājìhuà
开发计划。
The project manager is discussing the new development plan.
Quản lý dự án đang thảo luận về kế hoạch phát triển mới.
shì
wǒmen
我们
tuánduì
团队
de
xiàngmùjīnglǐ
项目经理
She is our team's project manager.
Cô ấy là quản lý dự án của đội chúng tôi.
xiàngmùjīnglǐ
项目经理
fùzé
负责
zhìdìng
制定
xiàngmù
项目
yùsuàn
预算。
The project manager is responsible for creating the project budget.
Quản lý dự án chịu trách nhiệm lập ngân sách dự án.
fēixíngyuán
Phi công
heart
detail
view
view
fēixíngyuán
飞行员
zhèngzài
正在
jiàshǐ
驾驶
fēijī
飞机。
The pilot is flying the plane.
Phi công đang lái máy bay.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
fēixíngyuán
飞行员
xūyào
需要
jiēshòu
接受
yángé
严格
de
xùnliàn
训练。
Becoming a pilot requires rigorous training.
Trở thành một phi công cần phải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
nàwèi
那位
fēixíngyuán
飞行员
zài
jǐnjíqíngkuàng
紧急情况
xià
zhǎnxiàn
展现
le
jīngrén
惊人
de
lěngjìng
冷静。
The pilot displayed amazing composure in an emergency situation.
Vị phi công đó đã thể hiện sự bình tĩnh đáng kinh ngạc trong tình huống khẩn cấp.
móshù shī
Ảo thuật gia
heart
detail
view
view
háizi
孩子
men
duì
nàge
那个
móshùshī
魔术师
biǎoyǎn
表演
de
móshù
魔术
rùmí
入迷
le
了。
The children were fascinated by the magician's magic trick.
Bọn trẻ bị mê hoặc bởi màn trình diễn ảo thuật của người ảo thuật gia đó.
Bình luận