
人力资源
经理
负责
招聘
新
员工。
The human resources manager is responsible for hiring new employees.
Giám đốc nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.
我们
的
人力资源
经理
非常
擅长
处理
劳动
纠纷。
Our human resources manager is very skilled at dealing with labor disputes.
Giám đốc nhân sự của chúng tôi rất giỏi xử lý tranh chấp lao động.
人力资源
经理
今天
有
一个
关于
员工福利
的
会议。
The human resources manager has a meeting about employee benefits today.
Hôm nay giám đốc nhân sự có một cuộc họp về phúc lợi của nhân viên.
我们
公司
的
会计
非常
细心。
The accountant of our company is very meticulous.
Kế toán của công ty chúng tôi rất tỉ mỉ.
我
需要
找个
会计
帮
我
处理
税务。
I need to find an accountant to help me with tax matters.
Tôi cần tìm một kế toán để giúp tôi xử lý các vấn đề thuế.
她
是
一名
优秀
的
会计。
She is an excellent accountant.
Cô ấy là một kế toán xuất sắc.
ベ
ー
ト
ー
ヴ
ェ
ン
は
有名
な
作曲家
で
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
彼女
は
若
い
頃
か
ら
作曲家
に
な
る
夢
を
持
っ
て
い
ま
し
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
こ
の
作曲家
は
多
く
の
映
画
音
楽
を
手
が
け
て
い
ま
す。
This composer has worked on music for many movies.
Nhà soạn nhạc này đã sáng tác nhạc cho nhiều bộ phim.
这位
影星
到
哪里
都
带
着
她
的
保镖。
This movie star takes her bodyguard with her everywhere.
Ngôi sao điện ảnh này đi đâu cũng mang theo vệ sĩ của mình.
保镖
紧紧
跟
在
他
的
后面。
The bodyguard followed closely behind him.
Vệ sĩ đi sát sau lưng anh ta.
为了
安全
起见,
他
雇
了
一名
保镖。
For safety, he hired a bodyguard.
Vì lý do an toàn, anh ta đã thuê một vệ sĩ.
我要
带
我
的
猫
去
看
兽医。
I need to take my cat to the vet.
Tôi cần đưa con mèo của mình đi gặp bác sĩ thú y.
这家
动物医院
的
兽医
很
有
经验。
The veterinarian at this animal hospital is very experienced.
Bác sĩ thú y tại bệnh viện động vật này rất có kinh nghiệm.
如果
你
的
宠物
生病
了,
应该
立即
联系
兽医。
If your pet is sick, you should contact a veterinarian immediately.
Nếu thú cưng của bạn ốm, bạn nên liên hệ với bác sĩ thú y ngay lập tức.
出纳员
负责
处理
日常
的
财务
事务。
The cashier is responsible for handling daily financial transactions.
Nhân viên thu ngân phụ trách xử lý các giao dịch tài chính hàng ngày.
我们
需要
招聘
一位
经验丰富
的
出纳员。
We need to hire an experienced cashier.
Chúng tôi cần tuyển một nhân viên thu ngân có kinh nghiệm.
出纳员
在
计算
每日
的
收入
和
支出。
The cashier is calculating the daily income and expenses.
Nhân viên thu ngân đang tính toán doanh thu và chi phí hàng ngày.
我们
的
办公室
工作人员
负责
文件
管理。
Our office staff is in charge of document management.
Nhân viên văn phòng của chúng tôi phụ trách quản lý tài liệu.
你
可以
向
办公室
工作人员
询问
关于
假期
安排
的
信息。
You can ask the office staff about holiday arrangements.
Bạn có thể hỏi nhân viên văn phòng về thông tin sắp xếp kỳ nghỉ.
办公室
工作人员
每天
需要
早上
八点
到
办公室。
The office staff need to be at the office by 8 a.m. every day.
Nhân viên văn phòng cần đến văn phòng lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
助产士
在
分娩
过程
中
提供
了
很大
帮助。
The midwife provided great help during the delivery process.
Bà đỡ đã cung cấp rất nhiều sự giúp đỡ trong quá trình sinh nở.
她
决定
聘请
一名
助产士
来
进行
家中
分娩。
She decided to hire a midwife for a home birth.
Cô ấy quyết định thuê một bà đỡ để sinh con tại nhà.
成为
一名
助产士
需要
接受
专业培训
和
认证。
Becoming a midwife requires professional training and certification.
Trở thành một bà đỡ cần phải trải qua đào tạo chuyên nghiệp và chứng nhận.
厨师
在
菜
上
洒
了
一些
盐。
The chef sprinkled some salt on the dish.
Đầu bếp rắc một ít muối lên món ăn.
这家
餐厅
是
由
一位
著名
厨师
成立
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
厨师
正在
扒
土豆皮。
The chef is peeling potatoes.
Đầu bếp đang gọt vỏ khoai tây.
那个
商人
经营
着
一家
小店。
That merchant runs a small shop.
Người kinh doanh kia điều hành một cửa hàng nhỏ.
这个
城市
以前
是
商人
们
的
集会
地。
This city used to be a gathering place for merchants.
Thành phố này trước đây là nơi tập trung của các thương nhân.
商人
们
经常
旅行
到
远方
去
寻找
新
的
商机。
Merchants often travel to distant places in search of new business opportunities.
Các thương nhân thường xuyên đi du lịch đến những nơi xa xôi để tìm kiếm cơ hội kinh doanh mới.
外交官
正在
参加
一个
国际
会议。
The diplomat is attending an international conference.
Nhà ngoại giao đang tham dự một hội nghị quốc tế.
他
是
一名
经验丰富
的
外交官。
He is an experienced diplomat.
Anh ấy là một nhà ngoại giao dày dạn kinh nghiệm.
一个
成功
的
外交官
需要
具备
良好
的
沟通
技巧。
A successful diplomat needs to have good communication skills.
Một nhà ngoại giao thành công cần phải có kỹ năng giao tiếp tốt.
这位
天文学家
发现
了
一个
新
的
星系。
This astronomer has discovered a new galaxy.
Nhà thiên văn học này đã phát hiện ra một hệ sao mới.
天文学家
正在
研究
黑洞。
Astronomers are studying black holes.
Các nhà thiên văn học đang nghiên cứu về hố đen.
她
梦想
成为
一名
天文学家。
She dreams of becoming an astronomer.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà thiên văn học.
安全
官员
正在
检查
这个
地区
的
安全措施。
Safety officers are inspecting safety measures in this area.
Các quan chức an toàn đang kiểm tra các biện pháp an toàn trong khu vực này.
在
紧急情况
下,
应立即
联系
安全
官员。
In case of emergency, safety officers should be contacted immediately.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy liên hệ ngay với quan chức an toàn.
安全
官员
负责
制定
和
执行
安全
规程。
Safety officers are responsible for developing and enforcing safety regulations.
Quan chức an toàn phụ trách việc thiết lập và thực thi các quy định an toàn.
审计员
正在
检查
公司
的
财务报表。
The auditor is examining the company's financial statements.
Kiểm toán viên đang kiểm tra báo cáo tài chính của công ty.
我们
需要
聘请
一位
有
经验
的
审计员。
We need to hire an experienced auditor.
Chúng tôi cần thuê một kiểm toán viên có kinh nghiệm.
审计员
发现
了
几处
会计
错误。
The auditor found several accounting errors.
Kiểm toán viên đã phát hiện ra một số lỗi kế toán.
那个
屠夫
正在
切肉。
The butcher is cutting meat.
Người thợ mổ đang cắt thịt.
屠夫
早上
四点
就
起床
去
工作
了。
The butcher wakes up at 4 am to go to work.
Người thợ mổ thức dậy lúc 4 giờ sáng để đi làm.
这个
村子
的
屠夫
非常
熟练。
The butcher in this village is very skilled.
Người thợ mổ trong làng này rất lành nghề.
我们
公司
的
广告
执行
策略
需要
重新
评估。
Our company's advertising execution strategy needs to be reevaluated.
Chiến lược thực hiện quảng cáo của công ty chúng tôi cần được đánh giá lại.
广告
执行
过程
中,
我们
遇到
了
一些
预期
之外
的
挑战。
During the advertising execution, we encountered some unexpected challenges.
Trong quá trình thực hiện quảng cáo, chúng tôi đã gặp phải một số thách thức ngoài dự kiến.
成功
的
广告
执行
依赖于
创造性
的
想法
和
精确
的
市场
定位。
Successful advertisement execution relies on creative ideas and precise market positioning.
Thành công trong thực hiện quảng cáo phụ thuộc vào ý tưởng sáng tạo và định vị thị trường chính xác.
心理学家
正在
研究
这个
问题。
The psychologist is studying this issue.
Nhà tâm lý học đang nghiên cứu vấn đề này.
他
去
看
了
一位
心理学家。
He went to see a psychologist.
Anh ấy đã đi gặp một nhà tâm lý học.
心理学家
可以
帮助
人们
解决
情绪
问题。
Psychologists can help people solve emotional problems.
Nhà tâm lý học có thể giúp mọi người giải quyết vấn đề về tình cảm.
每个
成功
的
投资者
背后
都
有
一个
优秀
的
投资
分析师。
Behind every successful investor is an excellent investment analyst.
Đằng sau mỗi nhà đầu tư thành công đều có một nhà phân tích đầu tư xuất sắc.
投资
分析师
需要
具备
出色
的
市场
分析
能力。
Investment analysts need to have excellent market analysis skills.
Nhà phân tích đầu tư cần phải có khả năng phân tích thị trường xuất sắc.
她
梦想
成为
一名
顶尖
的
投资
分析师。
She dreams of becoming a top investment analyst.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà phân tích đầu tư hàng đầu.
我们
公司
急需
一位
有
经验
的
招聘
顾问。
Our company urgently needs an experienced recruitment consultant.
Công ty chúng tôi đang cần gấp một vị tư vấn tuyển dụng có kinh nghiệm.
招聘
顾问
建议
我们
修改
职位
描述
来
吸引
更
多
候选人。
The recruitment consultant advised us to modify the job description to attract more candidates.
Nhà tư vấn tuyển dụng đã khuyên chúng tôi sửa đổi mô tả công việc để thu hút nhiều ứng viên hơn.
从事
招聘
顾问
工作
需要
很
好
的
沟通
和
评估
能力。
Working as a recruitment consultant requires good communication and evaluation skills.
Làm việc tư vấn tuyển dụng đòi hỏi khả năng giao tiếp và đánh giá tốt.
酒店
的
接待员
很
友好。
The hotel receptionist is very friendly.
Nhân viên tiếp tân của khách sạn rất thân thiện.
接待员
给
我们
介绍
了
房间
的
设施。
The receptionist introduced us to the room's facilities.
Nhân viên tiếp tân đã giới thiệu cho chúng tôi các tiện nghi trong phòng.
你
需要
向
接待员
询问
WiFi
密码。
You need to ask the receptionist for the WiFi password.
Bạn cần hỏi nhân viên tiếp tân mật khẩu WiFi.
这个
插
画师
非常
有名。
This illustrator is very famous.
Họa sĩ minh họa này rất nổi tiếng.
我
想
成为
一名
插
画师。
I want to become an illustrator.
Tôi muốn trở thành một họa sĩ minh họa.
这
本书
的
插画
由
一位
著名
的
插
画师
绘制。
The illustrations in this book were drawn by a famous illustrator.
Những hình minh họa trong cuốn sách này được vẽ bởi một họa sĩ minh họa nổi tiếng.
这个
摄影师
非常
有
才华。
This photographer is very talented.
Người nhiếp ảnh gia này rất tài năng.
我们
需要
找
一个
专业
的
摄影师
拍
婚礼
照片。
We need to find a professional photographer to take wedding photos.
Chúng ta cần tìm một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp để chụp ảnh cưới.
摄影师
在
寻找
最佳
的
拍摄角度。
The photographer is looking for the best shooting angle.
Nhiếp ảnh gia đang tìm kiếm góc chụp tốt nhất.
救生员
立即
跳入
水中
救起
了
溺水
的
孩子。
The lifeguard immediately jumped into the water to save the drowning child.
Nhân viên cứu hộ đã lập tức nhảy xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.
在
海滩
上,
救生员
负责
监视
游泳
者
的
安全。
On the beach, the lifeguards are responsible for monitoring the swimmers' safety.
Trên bãi biển, những nhân viên cứu hộ chịu trách nhiệm giám sát an toàn cho người bơi.
成为
一名
救生员
需要
经过
专业
的
培训。
Becoming a lifeguard requires professional training.
Để trở thành một nhân viên cứu hộ cần phải trải qua đào tạo chuyên nghiệp.
请问,
你们
有
推荐
的
旅游
导游
吗?
Excuse me, do you have any recommended tour guides?
Làm ơn, bạn có thể giới thiệu một hướng dẫn viên du lịch không?
我们
的
旅游
导游
非常
专业。
Our tour guide is very professional.
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi rất chuyên nghiệp.
旅游
导游
向
我们
介绍
了
这座
城市
的
历史。
The tour guide introduced us to the history of the city.
Hướng dẫn viên du lịch đã giới thiệu cho chúng tôi lịch sử của thành phố này.
这位
时装
设计师
的
作品
非常
受欢迎。
The works of this fashion designer are very popular.
Những tác phẩm của vị thiết kế thời trang này rất được ưa chuộng.
我
梦想
成为
一名
时装
设计师。
I dream of becoming a fashion designer.
Tôi mơ ước trở thành một nhà thiết kế thời trang.
时装
设计师
需要
对
流行
趋势
有
敏锐
的
触觉。
Fashion designers need to have a keen sense of fashion trends.
Nhà thiết kế thời trang cần phải có cảm nhận nhạy bén về xu hướng thời trang.
我们
需要
叫
服务员
结账。
We need to call the waiter to pay the bill.
Chúng ta cần gọi nhân viên phục vụ để thanh toán.
服务员
正在
忙
着
收拾
桌子。
The server is busy clearing the tables.
Nhân viên phục vụ đang bận dọn dẹp bàn.
服务员,
我们
可以
点菜
了吗?
Waiter, can we order now?
Nhân viên phục vụ, chúng tôi có thể gọi món được chưa?
法官
宣布
了
他
的
判决。
The judge announced his judgment.
Thẩm phán tuyên bố phán quyết của mình.
这个
案件
将
由
高级
法官
审理。
The case will be handled by a senior judge.
Vụ án này sẽ được thẩm phán cao cấp xử lý.
法官
拒绝
了
他们
的
上诉
请求。
The judge rejected their appeal request.
Thẩm phán từ chối yêu cầu kháng cáo của họ.
海关
官员
检查
了
我
的
行李。
The customs officer checked my luggage.
Các sỹ quan hải quan đã kiểm tra hành lý của tôi.
所有
旅客
都
必须
向
海关
官员
声明。
All passengers must declare to the customs officers.
Tất cả hành khách đều phải khai báo với sỹ quan hải quan.
海关
官员
询问
我
是否
携带
禁品。
The customs officer asked me if I was carrying any prohibited items.
Sỹ quan hải quan hỏi tôi có mang theo hàng cấm không.
这个
清洁工
每天
都
很早
来
打扫
街道。
This cleaner comes very early every day to sweep the streets.
Người lao công này mỗi ngày đều đến rất sớm để quét dọn đường phố.
清洁工
在
公园
里
捡
垃圾。
The cleaner is picking up trash in the park.
Người lao công đang nhặt rác trong công viên.
那个
清洁工
非常
认真,
工作
很
努力。
That cleaner is very conscientious and works very hard.
Người lao công đó rất nghiêm túc và làm việc rất chăm chỉ.
渔夫
很
早就
出海
了。
The fisherman went out to sea very early.
Ngư phủ đã ra khơi từ rất sớm.
那位
老
渔夫
讲述
了
他
的
海上
生活。
The old fisherman talked about his life at sea.
Người ngư phủ già kể về cuộc sống trên biển của mình.
每天,
渔夫
都
会
检查
他
的
渔网。
Every day, the fisherman checks his nets.
Mỗi ngày, ngư phủ đều kiểm tra lưới của mình.
我要
预约
牙医。
I want to make an appointment with the dentist.
Tôi muốn đặt lịch hẹn với bác sĩ nha khoa.
你
知道
附近
有
好
的
牙医
吗?
Do you know any good dentist nearby?
Bạn biết ở gần đây có bác sĩ nha khoa giỏi không?
牙医
说
我
需要
拔牙。
The dentist said I need to have a tooth extracted.
Bác sĩ nha khoa bảo rằng tôi cần nhổ răng.
请
找
一个
经验丰富
的
电工
来
修理。
Please find an experienced electrician for the repair.
Hãy tìm một thợ điện giàu kinh nghiệm để sửa chữa.
电工
正在
检查
电线。
The electrician is checking the wiring.
Thợ điện đang kiểm tra dây điện.
因为
电路
问题,
我们
必须
立刻
叫
电工。
Due to an electrical circuit issue, we must call an electrician immediately.
Vì vấn đề về mạch điện, chúng ta phải gọi thợ điện ngay lập tức.
这部
电影
的
电影
导演
是谁?
Who is the director of this movie?
Đạo diễn của bộ phim này là ai?
电影
导演
很
喜欢
拍
科幻片。
The film director likes to make science fiction movies.
Đạo diễn phim rất thích quay phim khoa học viễn tưởng.
他
梦想
成为
一名
著名
的
电影
导演。
He dreams of becoming a famous film director.
Anh ấy mơ ước trở thành một đạo diễn phim nổi tiếng.
电话
接线员
每天
都
要
处理
成百上千
的
电话。
A switchboard operator has to handle hundreds of calls every day.
Nhân viên tổng đài hàng ngày phải xử lý hàng trăm cuộc gọi.
如果
您
想
成为
一名
优秀
的
电话
接线员,
您
需要
具备
良好
的
沟通
技巧。
If you want to be an excellent switchboard operator, you need to have good communication skills.
Nếu bạn muốn trở thành một nhân viên tổng đài giỏi, bạn cần phải có kỹ năng giao tiếp tốt.
电话
接线员
的
工作
并
不
容易,
因为
他们
经常
要
在
短时间
内
解决
客户
的
问题。
The job of a switchboard operator is not easy, as they often have to solve customer problems quickly.
Công việc của nhân viên tổng đài không hề dễ dàng vì họ thường xuyên phải giải quyết vấn đề của khách hàng trong thời gian ngắn.
砌砖
工
正在
工地
上
忙碌。
The bricklayer is busy on the construction site.
Người thợ xây đang bận rộn trên công trường.
请
一个
砌砖
工来
帮
我们
修建
新房子。
Hire a bricklayer to help us build a new house.
Hãy thuê một người thợ xây để giúp chúng tôi xây nhà mới.
砌砖
工用
他
的
技术
建造
了
一个
坚固
的
墙。
The bricklayer used his skills to construct a sturdy wall.
Người thợ xây đã sử dụng kỹ thuật của mình để xây dựng một bức tường vững chãi.
我
正在
找
一个
可靠
的
私人
助理。
I'm looking for a reliable personal assistant.
Tôi đang tìm một trợ lý cá nhân đáng tin cậy.
我
的
私人
助理
会
处理
我
的
日程。
My personal assistant will handle my schedule.
Trợ lý cá nhân của tôi sẽ xử lý lịch trình của tôi.
私人
助理
帮
我
预订
了
飞往
巴黎
的
机票。
The personal assistant helped me book a flight to Paris.
Trợ lý cá nhân đã giúp tôi đặt vé máy bay đi Paris.
我
的
朋友
是
一个
程序员。
My friend is a programmer.
Bạn tôi là một lập trình viên.
程序员
经常
加班。
Programmers often work overtime.
Lập trình viên thường xuyên làm thêm giờ.
成为
一名
优秀
的
程序员
需要
不断
学习
和
实践。
Becoming an excellent programmer requires constant learning and practice.
Trở thành một lập trình viên giỏi đòi hỏi phải học hỏi và thực hành không ngừng.
我们
公司
决定
聘请
一位
管理
顾问
来
帮助
改善
经营策略。
Our company has decided to hire a management consultant to help improve our business strategy.
Công ty chúng tôi quyết định thuê một vị tư vấn quản lý để giúp cải thiện chiến lược kinh doanh.
管理
顾问
建议
我们
对
内部
流程
进行
一些
优化。
The management consultant suggested that we optimize some internal processes.
Cố vấn quản lý gợi ý rằng chúng tôi nên tối ưu hóa một số quy trình nội bộ.
为了
提高效率,
管理
顾问
推荐
使用
更
先进
的
技术。
To improve efficiency, the management consultant recommended the use of more advanced technology.
Để nâng cao hiệu suất, tư vấn quản lý khuyến nghị sử dụng công nghệ tiên tiến hơn.
这个
城市
正
招聘
多名
管道工。
The city is hiring several plumbers.
Thành phố này đang tuyển dụng nhiều thợ ống nước.
我们
需要
一个
有
经验
的
管道工
来
修理
这个
问题。
We need an experienced plumber to fix this issue.
Chúng tôi cần một thợ ống nước có kinh nghiệm để sửa chữa vấn đề này.
管道工
昨天
开始
了
他们
的
工作。
The plumbers started their work yesterday.
Các thợ ống nước đã bắt đầu công việc của họ từ hôm qua.
精算师
负责
评估
风险。
Actuaries are responsible for assessing risk.
Các nhà toán học tài chính phụ trách đánh giá rủi ro.
成为
一名
精算师
需要
通过
多个
考试。
Becoming an actuary requires passing several exams.
Trở thành một nhà toán học tài chính cần vượt qua nhiều kỳ thi.
精算师
在
保险公司
中
扮演着
重要
角色。
Actuaries play a crucial role in insurance companies.
Nhà toán học tài chính đóng vai trò quan trọng trong các công ty bảo hiểm.
这家
纹身
店
的
纹身
师
技艺
非常
高超。
The tattoo artist in this shop is very skilled.
Họa sĩ xăm hình ở cửa hàng này có kỹ năng rất cao.
我
正在
找
一个
有
经验
的
纹身
师来
设计
我
的
第一次
纹身。
I am looking for an experienced tattoo artist to design my first tattoo.
Tôi đang tìm một họa sĩ xăm hình có kinh nghiệm để thiết kế hình xăm đầu tiên của mình.
他
通过
朋友
介绍
认识
了
一位
非常
有
才华
的
纹身
师。
He was introduced to a very talented tattoo artist through a friend.
Anh ấy đã được giới thiệu và quen biết một họa sĩ xăm hình rất tài năng qua bạn bè.
这位
经济学家
提出
了
一个
有趣
的
理论。
This economist proposed an interesting theory.
Nhà kinh tế học này đã đề xuất một lý thuyết thú vị.
经济学家
们
正
密切
关注
着
市场
的
动态。
Economists are closely monitoring market dynamics.
Các nhà kinh tế học đang chú ý đ closely theo dõi thị trường.
他
梦想
成为
一名
著名
的
经济学家。
He dreams of becoming a famous economist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà kinh tế học nổi tiếng.
我
昨天
去
了
一个
非常
棒
的
美发师
那里。
I went to a great hairdresser yesterday.
Hôm qua tôi đã đến một nhà tạo mẫu tóc rất tuyệt.
这家
美发
沙龙
的
美发师
技术
真好。
The hairdressers at this salon are really skilled.
Nhà tạo mẫu tóc ở salon này thật sự rất giỏi.
我
朋友
是
一名
专业
的
美发师。
My friend is a professional hairstylist.
Bạn tôi là một nhà tạo mẫu tóc chuyên nghiệp.
这家
美容院
的
美容师
技术
非常
好。
The beauticians in this beauty salon are very skilled.
Thợ làm đẹp ở salon này rất giỏi.
我
朋友
是
一名
专业
的
美容师。
My friend is a professional beautician.
Bạn tôi là một thợ làm đẹp chuyên nghiệp.
找
一个
好
的
美容师
并
不
容易。
Finding a good beautician is not easy.
Không dễ để tìm một thợ làm đẹp giỏi.
请
你
帮
我
翻译
这
篇文章。
Please help me translate this article.
Hãy giúp tôi dịch bài viết này.
我
不会
翻译
这个
词。
I don't know how to translate this word.
Tôi không biết dịch từ này.
这
本书
的
翻译
很
好。
The translation of this book is very good.
Bản dịch của cuốn sách này rất tốt.
我们
需要
找
一个
有
经验
的
股票
经纪人
来
帮助
我们
管理
投资
组合。
We need to find an experienced stockbroker to help manage our investment portfolio.
Chúng ta cần tìm một nhà môi giới chứng khoán có kinh nghiệm để giúp quản lý danh mục đầu tư của mình.
股票
经纪人
建议
我们
分散
投资
以
降低
风险。
The stockbroker recommended that we diversify our investments to reduce risk.
Nhà môi giới chứng khoán khuyên chúng ta nên đầu tư đa dạng để giảm rủi ro.
在
选择
股票
经纪人
之前,
应该
仔细
研究
他们
的
背景
和
业绩。
Before choosing a stockbroker, you should thoroughly research their background and performance.
Trước khi chọn một nhà môi giới chứng khoán, bạn nên nghiên cứu kỹ lưỡng về lý lịch và thành tích của họ.
那艘
船
的
船长
很
有
经验。
The captain of that ship is very experienced.
Vị trưởng tàu của con tàu đó rất có kinh nghiệm.
船长
正在
查看
海图。
The captain is checking the sea chart.
Vị trưởng tàu đang kiểm tra bản đồ biển.
船长
下令
全速前进。
The captain ordered full speed ahead.
Vị trưởng tàu đã ra lệnh toàn tốc tiến lên.
我常去
那家
蔬果
商买
水果。
I often go to that fruit and vegetable store to buy fruits.
Tôi thường đi mua trái cây ở cửa hàng rau củ quả đó.
这个
蔬果
商有
各种
新鲜
的
蔬菜
和
水果。
This greengrocer has various fresh vegetables and fruits.
Cửa hàng rau củ quả này có đủ loại rau củ và trái cây tươi mới.
蔬果
商
的
价格比
超市
便宜。
The prices at the greengrocer are cheaper than at the supermarket.
Giá cả tại cửa hàng rau củ quả rẻ hơn so với siêu thị.
这位
记者
正在
采访
市长。
This journalist is interviewing the mayor.
Vị ký giả này đang phỏng vấn thị trưởng.
他
是
一名
著名
的
体育
记者。
He is a famous sports journalist.
Anh ấy là một nhà báo thể thao nổi tiếng.
记者
们
迅速
报道
了
这
一
事件。
The journalists quickly reported the incident.
Các phóng viên đã nhanh chóng báo cáo sự kiện này.
每个
诗人
都
有
自己
的
风格。
Every poet has his own style.
Mỗi nhà thơ đều có phong cách riêng của mình.
他
梦想
成为
一名
伟大
的
诗人。
He dreams of becoming a great poet.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà thơ vĩ đại.
那位
诗人
的
作品
影响
了
一代人。
That poet's work influenced a generation.
Tác phẩm của nhà thơ đó đã ảnh hưởng đến một thế hệ.
这位
说唱
歌手
在
舞台
上
非常
有
魅力。
This rapper is very charismatic on stage.
Vị ca sĩ rap này rất có sức hút trên sân khấu.
他
不仅
是
一个
说唱
歌手,
还是
一位
优秀
的
作曲家。
He is not only a rapper but also an excellent composer.
Anh ấy không chỉ là một rapper mà còn là một nhạc sĩ xuất sắc.
这位
说唱
歌手
的
新专辑
受到
了
年轻人
的
热烈欢迎。
This rapper's new album was warmly received by young people.
Album mới của rapper này được giới trẻ nhiệt liệt chào đón.
软件开发
员
负责
编写
代码。
The software developer is responsible for writing code.
Nhà phát triển phần mềm chịu trách nhiệm viết mã.
我们
公司
正在
寻找
有
经验
的
软件开发
员。
Our company is looking for experienced software developers.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm những nhà phát triển phần mềm có kinh nghiệm.
成为
一名
成功
的
软件开发
员
需要
不断
学习
新
技术。
Becoming a successful software developer requires constantly learning new technologies.
Để trở thành một nhà phát triển phần mềm thành công cần phải không ngừng học hỏi công nghệ mới.
邮差
每天
都
会
送来
很多
信件。
The postman delivers a lot of letters every day.
Người đưa thư mỗi ngày đều mang đến rất nhiều thư từ.
我
想
成为
一名
邮差。
I want to be a postman.
Tôi muốn trở thành một người đưa thư.
邮差
正
把
信
放进
邮箱。
The postman is putting the letter in the mailbox.
Người đưa thư đang đặt thư vào hòm thư.
金融
顾问
建议
我们
应该
如何
投资。
The financial advisor suggested how we should invest.
Cố vấn tài chính khuyên chúng tôi nên đầu tư như thế nào.
他
是
一名
有
经验
的
金融
顾问。
He is an experienced financial advisor.
Anh ấy là một cố vấn tài chính có kinh nghiệm.
请问,
我
可以
如何
联系
到
贵
公司
的
金融
顾问?
Please, how can I get in touch with your company's financial advisor?
Làm ơn cho tôi biết, tôi có thể liên hệ với cố vấn tài chính của công ty bạn như thế nào?
银行职员
正在
处理
我
的
贷款
申请。
The bank clerk is processing my loan application.
Nhân viên ngân hàng đang xử lý đơn xin vay của tôi.
那位
银行职员
非常
耐心
地
解答
了
我
所有
的
疑问。
That bank clerk answered all my questions very patiently.
Nhân viên ngân hàng đó đã rất kiên nhẫn giải đáp tất cả các thắc mắc của tôi.
我
想
成为
一名
银行职员。
I want to become a bank clerk.
Tôi muốn trở thành một nhân viên ngân hàng.
销售
助理
正忙着
联系
客户。
The sales assistant is busy contacting customers.
Nhân viên hỗ trợ kinh doanh đang bận liên hệ với khách hàng.
他
作为
销售
助理,
对
产品
了解
非常
深入。
As a sales assistant, he has a deep understanding of the product.
Là một nhân viên hỗ trợ kinh doanh, anh ấy hiểu rất sâu về sản phẩm.
销售
助理
负责
整理
订单
和
客户资料。
The sales assistant is responsible for organizing orders and customer information.
Nhân viên hỗ trợ kinh doanh phụ trách sắp xếp đơn hàng và thông tin khách hàng.
那位
销售员
非常
热情。
That salesperson is very enthusiastic.
Vị nhân viên bán hàng đó rất nhiệt tình.
我们
需要
招聘
一个
有
经验
的
销售员。
We need to hire an experienced salesperson.
Chúng tôi cần tuyển một nhân viên bán hàng có kinh nghiệm.
销售员
给
了
我们
一些
关于
产品
的
建议。
The salesperson gave us some advice on the product.
Nhân viên bán hàng đã đưa ra một số lời khuyên về sản phẩm.
项目经理
正在
讨论
新
的
开发计划。
The project manager is discussing the new development plan.
Quản lý dự án đang thảo luận về kế hoạch phát triển mới.
她
是
我们
团队
的
项目经理。
She is our team's project manager.
Cô ấy là quản lý dự án của đội chúng tôi.
项目经理
负责
制定
项目
预算。
The project manager is responsible for creating the project budget.
Quản lý dự án chịu trách nhiệm lập ngân sách dự án.
飞行员
正在
驾驶
飞机。
The pilot is flying the plane.
Phi công đang lái máy bay.
成为
一名
飞行员
需要
接受
严格
的
训练。
Becoming a pilot requires rigorous training.
Trở thành một phi công cần phải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
那位
飞行员
在
紧急情况
下
展现
了
惊人
的
冷静。
The pilot displayed amazing composure in an emergency situation.
Vị phi công đó đã thể hiện sự bình tĩnh đáng kinh ngạc trong tình huống khẩn cấp.
Bình luận