Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

21 từ
1
同事

同事

tóngshì

DANH TỪ

đồng nghiệp, bạn đồng sự.

zhè这shì是wǒ我de的xīn新tóng shì同事,tā他jiào叫xiǎo小wáng王。
Đây là đồng nghiệp mới của tôi, anh ấy tên là Tiểu Vương.
2
公司

公司

gōngsī

DANH TỪ

công ty, doanh nghiệp.

wǒ我zài在yì一jiā家wài外mào贸gōng sī公司shàng bān上班。
Tôi làm việc tại một công ty ngoại thương.
3
部门

部门

bùmén

DANH TỪ

bộ phận, ban, ngành, phòng ban (trong tổ chức).

tā他zài在gōng sī公司de的xiāo shòu销售bù mén部门gōng zuò工作。
Anh ấy làm việc ở bộ phận kinh doanh của công ty.
4
执行

执行

zhíxíng

ĐỘNG TỪ

Tiến hành, thi hành

xì tǒng系统zhèng zài正在zhí xíng执行mìng lìng命令。
Hệ thống đang thực thi lệnh.
5
工厂

工厂

gōngchǎng

DANH TỪ

nhà máy, xưởng, công xưởng.

wǒ我bà ba爸爸zài在yī一jiā家qì汽chē车gōng chǎng工厂gōng zuò工作。
Bố tôi làm việc tại một nhà máy ô tô.
6
经理

经理

jīnglǐ

DANH TỪ

giám đốc, quản lý, trưởng phòng (người phụ trách quản lý một bộ phận hoặc công ty).

tā他shì是wǒ men我们gōng sī公司de的jīng lǐ经理。
Ông ấy là giám đốc của công ty chúng tôi.
7
办公室

办公室

bàngōngshì

DANH TỪ

văn phòng, phòng làm việc.

qǐng请dào到wǒ我de的bàn gōng shì办公室lái来yī xià一下。
Mời đến văn phòng của tôi một lát.
8
组织

组织

zǔzhī

ĐỘNG TỪ

tổ chức, sắp xếp, thiết lập (động từ).

zhè这shì是shéi谁zǔ zhī组织de的huó dòng活动?
Đây là hoạt động do ai tổ chức?
DANH TỪ

tổ chức, cơ quan, đoàn thể (danh từ).

shì jiè世界wèi卫shēng生zǔ zhī组织  ( W H O)
Tổ chức Y tế Thế giới.
9
员工食堂

员工食堂

yuángōng shítáng

DANH TỪ

Căng tin nhân viên

yuán gōng员工shí食táng堂zhōng wǔ中午hěn很rèn ào热闹。
Căng tin nhân viên buổi trưa rất nhộn nhịp.
10
监督

监督

jiāndū

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

giám sát, đốc thúc, theo dõi, kiểm soát, sự giám sát.

zhè这xiàng项gōng工chéng程bì xū必须zài在yáng é严格de的jiān dū监督xià下jìn xíng进行。
Công trình này bắt buộc phải tiến hành dưới sự giám sát nghiêm ngặt.
11
工会

工会

gōnghuì

DANH TỪ

Công đoàn

gōng工huì会dài biǎo代表yuán gōng员工tán pàn谈判。
Công đoàn đại diện nhân viên đàm phán.
12
实习生

实习生

shíxí shēng

DANH TỪ

Thực tập sinh

gōng sī公司jīn nián今年zhāo招le了wǔ五míng名shí xí实习shēng生。
Công ty năm nay tuyển năm thực tập sinh.
13
工作为

工作为

gōngzuò wéi

CỤM TỪ

Làm việc ở vị trí

tā她gōng zuò工作wéi为cái wù财务gù wèn顾问。
Cô ấy làm việc ở vị trí cố vấn tài chính.
14
高要求

高要求

gāo yāoqiú

TÍNH TỪ

Đòi hỏi cao, yêu cầu cao

zhè这fèn份gōng zuò工作gāo高yāo qiú要求,dàn但hěn很yǒu有fā zhǎn发展。
Công việc này yêu cầu cao nhưng rất có triển vọng.
15
资格充足

资格充足

zīgé chōngzú

CỤM TỪ

Đủ tiêu chuẩn

tā她zī gé资格chōng zú充足,kě yǐ可以shēn qǐng申请zhè ge这个zhí wèi职位。
Cô ấy đủ tiêu chuẩn, có thể ứng tuyển vị trí này.
16
工资高

工资高

gōngzī gāo

CỤM TỪ

Trả lương cao

zhè这fèn份gōng zuò工作gōng zī工资gāo高。
Công việc này trả lương cao.
17
支持

支持

zhīchí

ĐỘNG TỪ

ủng hộ, hỗ trợ, tán thành (đứng về phía ai đó hoặc giúp đỡ về vật chất/tinh thần).

wú lùn无论nǐ你zuò做shén me什么jué dìng决定,wǒ我dōu都yǒng yuǎn永远zhī chí支持nǐ你。
Bất luận bạn đưa ra quyết định gì, tôi đều mãi mãi ủng hộ bạn.
18
包括

包括

bāokuò

ĐỘNG TỪ

bao gồm, gồm có, kể cả (liệt kê các thành phần).

zhè ge这个jià gé价格bāo kuò包括zǎo早cān餐ma吗?
Giá này có bao gồm bữa sáng không?
19
会议

会议

huìyì

DANH TỪ

cuộc họp, hội nghị, phiên họp (danh từ).

huì yì会议jiāng将zài在shàng wǔ上午jiǔ九diǎn点kāi shǐ开始。
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ sáng.
20
工作狂

工作狂

gōngzuòkuáng

DANH TỪ

Người nghiện việc, người cuồng công việc

tā他shì是ge个gōng zuò工作kuáng狂,jīng cháng经常jiā bān加班。
Anh ấy là người nghiện việc, thường xuyên tăng ca.
21
热情

热情

rèqíng

TÍNH TỪ

nhiệt tình, niềm nở, nồng hậu (thái độ tích cực, ấm áp với người khác).

tā他duì对rén人hěn很rè qíng热情。
Anh ấy đối xử với mọi người rất nhiệt tình.
DANH TỪ

lòng nhiệt tình, sự đam mê, bầu nhiệt huyết.

tā他duì对gōng zuò工作chōng mǎn充满le了rè qíng热情。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.