农场
Từ: 农场
Nghĩa: Nông trại
Phiên âm: nóngchǎng
Hán việt: nông tràng
wǒ
我
zài
在
nóngchǎng
农场
gōngzuò
工作。
I work on a farm.
Tôi làm việc ở trang trại.
zhège
这个
nóngchǎngzhǔ
农场主
yào
要
yǎngjī
养鸡。
This farm mainly raises chickens.
Trang trại này chủ yếu nuôi gà.
办公室
Từ: 办公室
Nghĩa: Văn phòng
Phiên âm: bàngōngshì
Hán việt: biện công thất
wǒ
我
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
bādiǎn
八点
dào
到
bàngōngshì
办公室
I arrive at the office every day at 8 a.m.
Mỗi ngày tôi đến văn phòng lúc 8 giờ sáng.
bàngōngshì
办公室
lǐ
里
yǒu
有
wǔgè
五个
yuángōng
员工
There are five employees in the office.
Có năm nhân viên trong văn phòng.
医院
Từ: 医院
Nghĩa: Bệnh viện
Phiên âm: yīyuàn
Hán việt: y viện
xīngqīsān
星期三
wǒyào
我要
qù
去
yīyuàn
医院
kàn
看
yīshēng
医生。
I need to go to the hospital to see a doctor on Wednesday.
Thứ tư tôi cần đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
xīngqīèr
星期二
wǒyào
我要
qù
去
yīyuàn
医院
kànbìng
看病。
On Tuesday, I need to go to the hospital for a check-up.
Thứ Ba tôi cần đi bệnh viện khám bệnh.
图书馆
Từ: 图书馆
Nghĩa: Thư viện
Phiên âm: túshū guǎn
Hán việt: đồ thư quán
wǒ
我
měitiān
每天
qù
去
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习
I go to the library to study every day.
Mỗi ngày tôi đều đến thư viện để học.
túshūguǎn
图书馆
yǒu
有
hěnduō
很多
yǒuqù
有趣
de
的
shū
书
The library has many interesting books.
Thư viện có rất nhiều sách thú vị.
学校
Từ: 学校
Nghĩa: Trường học
Phiên âm: xuéxiào
Hán việt: học giáo
tā
她
de
的
mèimei
妹妹
zài
在
xuéxiào
学校
shòudào
受到
le
了
biǎoyáng
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
tā
他
zài
在
nǎ
哪
suǒ
所
xuéxiào
学校
xuéxí
学习?
Which school does he study at?
Anh ấy học ở trường nào?
工厂
Từ: 工厂
Nghĩa: Nhà máy
Phiên âm: gōngchǎng
Hán việt: công hán
wǒmen
我们
zài
在
gōngyèqū
工业区
zhǎodào
找到
le
了
yījiā
一家
gōngchǎng
工厂。
We found a factory in the industrial area.
Chúng tôi đã tìm thấy một nhà máy trong khu công nghiệp.
tāmen
他们
yòng
用
jīqìrén
机器人
dàitì
代替
réngōng
人工
zài
在
gōngchǎng
工厂
lǐ
里
gōngzuò
工作。
They use robots to replace human labor in the factory.
Họ sử dụng robot để thay thế con người làm việc trong các nhà máy.
建筑工地
Từ: 建筑工地
Nghĩa: Công trường xây dựng
Phiên âm: jiànzhú gōngdì
Hán việt: kiến trúc công địa
jiànzhùshī
建筑师
kǎochá
考察
le
了
jiànzhùgōngdì
建筑工地。
The architect inspected the construction site.
Kiến trúc sư đã khảo sát công trường xây dựng.
组织
Từ: 组织
Nghĩa: tổ chức, cơ quan, cấu trúc
Phiên âm: zǔzhī
Hán việt: tổ chí
wǒmen
我们
yào
要
zǔzhī
组织
yīcì
一次
huìyì
会议。
We will organize a meeting.
Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp.
tā
他
jiārù
加入
le
了
yígè
一个
fēizhèngfǔ
非政府
zǔzhī
组织。
He joined a non-governmental organization.
Anh ấy tham gia một tổ chức phi chính phủ.
部
Từ: 部
Nghĩa: Phòng
Phiên âm: bù
Hán việt: bẫu
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
yǒuyìsī
有意思
ma
吗
?
?
Is this movie interesting?
Bộ phim này thú vị phải không?
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
hěn
很
yǒuyìsī
有意思
This movie is very interesting.
Bộ phim này rất thú vị.
部门
Từ: 部门
Nghĩa: Ban
Phiên âm: bùmén
Hán việt: bẫu môn
zhège
这个
bùmén
部门
fùzé
负责
yóujiàn
邮件
de
的
shōufā
收发。
This department is responsible for receiving and sending mail.
Bộ phận này chịu trách nhiệm nhận và gửi thư.
bùmén
部门
zhījiān
之间
de
的
xiétiáo
协调
shì
是
hěn
很
yǒu
有
bìyào
必要
de
的。
Coordination between departments is very necessary.
Sự phối hợp giữa các bộ phận là rất cần thiết.
餐厅
Từ: 餐厅
Nghĩa: Phòng ăn
Phiên âm: cāntīng
Hán việt: xan sảnh
nàjiā
那家
cāntīng
餐厅
de
的
shíwù
食物
hěn
很
hǎochī
好吃
The food at that restaurant is very delicious.
Đồ ăn ở nhà hàng đó rất ngon.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
hěn
很
yǒumíng
有名
This restaurant is very famous.
Nhà hàng này rất nổi tiếng.


1
về nơi làm việc, công sở
về nghề nghiệp
về địa điểm làm việc
về các đồ dùng trong nơi làm việc
miêu tả nơi làm việc