
请
把
合同
通过
传真
发给
我们。
Please fax the contract to us.
Xin vui lòng gửi hợp đồng cho chúng tôi qua fax.
我们
可以
用
传真机
发送
文件。
We can send documents using a fax machine.
Chúng ta có thể gửi tài liệu qua máy fax.
他
问
我
是否
收到
了
他
的
传真。
He asked me if I had received his fax.
Anh ấy hỏi tôi đã nhận được fax của anh ấy chưa.
我
在
书桌上
贴
了
一个
便利
贴,
提醒
自己
明天
的
会议。
I put a post-it note on my desk to remind myself of the meeting tomorrow.
Tôi đã dán một tờ 便利贴 trên bàn làm việc để nhắc nhở bản thân về cuộc họp ngày mai.
不要
忘
了
查看
便利
贴,
上面
有
你
今天
需要
完成
的
任务。
Don’t forget to check the post-it note, it has the tasks you need to complete today.
Đừng quên kiểm tra tờ 便利贴, trên đó có các nhiệm vụ bạn cần hoàn thành hôm nay.
便利
贴
真的
很
方便,
可以
帮助
我
记住
重要
的
事情。
Post-it notes are really convenient for reminding me of important things.
便利贴 thật sự rất tiện lợi, có thể giúp tôi nhớ những điều quan trọng.
请
给
我
一张
信封。
Please give me an envelope.
Làm ơn cho tôi một cái phong bì.
我
需要
把
这
封信
放进
信封
里。
I need to put this letter into an envelope.
Tôi cần đặt bức thư này vào trong phong bì.
他
检查
了
信封
上
的
地址,
然后
邮寄
了
出去。
He checked the address on the envelope and then mailed it.
Anh ta kiểm tra địa chỉ trên phong bì và sau đó gửi nó đi.
请
给
我
一些
回形针。
Please give me some paper clips.
Vui lòng cho tôi một số kẹp giấy.
他用
一枚
回形针
修理
了
眼镜。
He used a paper clip to repair his glasses.
Anh ấy đã sử dụng một cái kẹp giấy để sửa cặp kính.
她
发现
她
的
回形针
都
丢
了。
She found that all her paper clips were missing.
Cô ấy phát hiện ra tất cả kẹp giấy của mình đã bị mất.
请
给
我
一些
图钉。
Please give me some thumbtacks.
Làm ơn cho tôi một số cái đinh ghim.
他用
图钉
把
海报
固定
在
墙上。
He used thumbtacks to secure the poster on the wall.
Anh ấy dùng đinh ghim để cố định bức tranh lên tường.
不要
踩
到
地上
的
图钉。
Don't step on the thumbtack on the floor.
Đừng giẫm phải cái đinh ghim trên sàn.
请
把
文件
放进
文件夹
里。
Please put the files into the folder.
Vui lòng đặt các tệp vào trong thư mục.
我
找
不到
我
的
文件夹
了。
I can't find my folder.
Tôi không thể tìm thấy thư mục của mình.
这个
文件夹
包含
所有
重要
文档。
This folder contains all the important documents.
Thư mục này chứa tất cả các tài liệu quan trọng.
这个
文件柜
很
结实。
This filing cabinet is very sturdy.
Tủ hồ sơ này rất chắc chắn.
我们
需要
买
一个
新
的
文件柜。
We need to buy a new filing cabinet.
Chúng tôi cần mua một cái tủ hồ sơ mới.
请
把
这些
文件
放在
文件柜
里。
Please put these documents in the filing cabinet.
Vui lòng đặt những tập tài liệu này vào trong tủ hồ sơ.
我
的
显示器
坏
了,
我
需要
买
一个
新
的。
My monitor is broken, I need to buy a new one.
Màn hình của tôi hỏng, tôi cần mua một cái mới.
这款
显示器
的
色彩
非常
鲜艳,
非常适合
玩游戏。
This monitor has very vibrant colors, it's very suitable for gaming.
Màn hình này có màu sắc rất tươi sáng, rất phù hợp để chơi game.
请
调整
显示器
的
亮度,
以便
更
舒适
地
观看。
Please adjust the brightness of the monitor for more comfortable viewing.
Hãy điều chỉnh độ sáng của màn hình để xem thoải mái hơn.
请
给
我
那
瓶
胶水。
Please hand me that bottle of glue.
Hãy đưa tôi chai keo dán đó.
这
本书
的
封面
已经
脱落,
我
需要
一些
胶水
来
粘贴
它。
The cover of this book has come off; I need some glue to stick it back on.
Bìa cuốn sách này đã bị rời ra, tôi cần một ít keo dán để dán nó lại.
不要
让
孩子
们
接触
到
那
瓶
胶水。
Don't let the children get ahold of that bottle of glue.
Đừng để trẻ em tiếp xúc với chai keo đó.
请
把
这些
重要
的
句子
用
荧光笔
标出来。
Please mark these important sentences with a highlighter.
Hãy đánh dấu những câu quan trọng này bằng bút highlight.
我
的
荧光笔
没墨
了,
你
能
借
我
一支
吗?
My highlighter is out of ink, can you lend me one?
Bút highlight của tôi hết mực rồi, bạn có thể cho tôi mượn một cái không?
在
复习
的
时候,
使用
荧光笔
可以
帮助
记忆。
When reviewing, using a highlighter can help with memorization.
Khi ôn tập, việc sử dụng bút highlight có thể giúp ích cho việc ghi nhớ.
我
在
学习
计算机科学。
I am studying computer science.
Tôi đang học khoa học máy tính.
计算机
现在
是
不可或缺
的
工具。
Computers are now indispensable tools.
Máy tính hiện nay là công cụ không thể thiếu.
他
给
我
的
计算机
安装
了
新
软件。
He installed new software on my computer.
Anh ấy đã cài đặt phần mềm mới cho máy tính của tôi.
我
的
订书机
坏
了,
我
需要
买
一个
新
的。
My stapler is broken, I need to buy a new one.
Máy đóng sách của tôi bị hỏng, tôi cần mua một cái mới.
你
能
借
我
订书机
吗?
Can you lend me the stapler?
Bạn có thể cho tôi mượn máy đóng sách được không?
这个
订书机
使用方便,
非常适合
办公室
使用。
This stapler is convenient and very suitable for office use.
Máy đóng sách này rất tiện lợi, rất phù hợp để sử dụng trong văn phòng.
这支
钢笔
很
好
写。
This fountain pen writes very well.
Cây bút máy này viết rất tốt.
我
丢失
了
我
的
钢笔。
I lost my fountain pen.
Tôi đã làm mất cây bút máy của mình.
他
给
我
买
了
一支
新
钢笔
作为
生日礼物。
He bought me a new fountain pen as a birthday gift.
Anh ấy đã mua cho tôi một cây bút máy mới làm quà sinh nhật.
我
的
键盘
坏
了,
我
需要
买
一个
新
的。
My keyboard is broken, I need to buy a new one.
Bàn phím của tôi hỏng, tôi cần mua một cái mới.
你
更
喜欢
机械
键盘
还是
薄膜
键盘?
Do you prefer mechanical keyboards or membrane keyboards?
Bạn thích bàn phím cơ hay bàn phím màng?
我
在
网上
找到
了
一个
很
好
的
键盘
优惠。
I found a good keyboard deal online.
Tôi đã tìm thấy một ưu đãi tốt cho bàn phím trên mạng.
我
的
马克笔
没墨
了。
My marker has run out of ink.
Cây bút marker của tôi đã hết mực.
她
喜欢
用
马克笔
做
笔记。
She likes using markers for taking notes.
Cô ấy thích sử dụng bút marker để ghi chú.
这套
马克笔
的
颜色
很
鲜艳。
This set of markers has very vibrant colors.
Bộ sưu tập bút marker này có màu sắc rất tươi sáng.
Bình luận