Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
个
gè
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ phổ biến dùng cho người hoặc vật khi không rõ hoặc không cần xác định loại cụ thể. Là lượng từ mặc định khi không biết dùng gì.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一个人
yí gè rén
một người
一个苹果
yí gè píngguǒ
một quả táo
一个问题
yí gè wèntí
một vấn đề
一个杯子
yí gè bēizi
một cái cốc
一个老师
yí gè lǎoshī
một giáo viên
一个手机
yí gè shǒujī
một chiếc điện thoại
一个主意
yí gè zhǔyì
một ý tưởng