Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
只
zhī
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho động vật nhỏ, một bên cơ thể, hoặc vật đơn lẻ như tay, mắt, chân.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一只猫
yì zhī māo
một con mèo
一只狗
yì zhī gǒu
một con chó
一只鸟
yì zhī niǎo
một con chim
一只眼睛
yì zhī yǎnjing
một con mắt
一只耳朵
yì zhī ěrduo
một cái tai