Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Lượng từ
只, 匹, 头
Danh mục lượng từ
1/16
只
zhī
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho động vật nhỏ, một bên cơ thể, hoặc vật đơn lẻ như tay, mắt, chân.
Ví dụ cụ thể đi kèm:
一只猫
yì zhī māo
một con mèo
一只狗
yì zhī gǒu
một con chó
一只鸟
yì zhī niǎo
một con chim
一只眼睛
yì zhī yǎnjing
một con mắt
一只耳朵
yì zhī ěrduo
một cái tai
Tiếp theo