Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Lượng từ
只, 匹, 头
Danh mục lượng từ
1/11
群
qún
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho một nhóm tập thể gồm nhiều người hoặc động vật tụ lại với nhau như bầy, đàn, nhóm.
Ví dụ cụ thể đi kèm:
一群羊
yì qún yáng
một đàn cừu
一群人
yì qún rén
một nhóm người
一群鸟
yì qún niǎo
một đàn chim
一群马
yì qún mǎ
một đàn ngựa
一群学生
yì qún xuéshēng
một nhóm học sinh
Tiếp theo