Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
群
qún
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho một nhóm tập thể gồm nhiều người hoặc động vật tụ lại với nhau như bầy, đàn, nhóm.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一群羊
yì qún yáng
một đàn cừu
一群人
yì qún rén
một nhóm người
一群鸟
yì qún niǎo
một đàn chim
一群马
yì qún mǎ
một đàn ngựa
一群学生
yì qún xuéshēng
một nhóm học sinh