Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
条
tiáo
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho vật thể dài, hẹp như quần, cá, đường, tin nhắn, sông, v.v.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一条裤子
yì tiáo kùzi
một cái quần
一条裙子
yì tiáo qúnzi
một cái váy
一条鱼
yì tiáo yú
một con cá
一条路
yì tiáo lù
một con đường
一条河
yì tiáo hé
một con sông
一条消息
yì tiáo xiāoxi
một tin tức
一条狗
yì tiáo gǒu
một con chó