Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Lượng từ
条, 件, 双
Danh mục lượng từ
1/16
条
tiáo
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho vật thể dài, hẹp như quần, cá, đường, tin nhắn, sông, v.v.
Ví dụ cụ thể đi kèm:
一条裤子
yì tiáo kùzi
một cái quần
一条裙子
yì tiáo qúnzi
một cái váy
一条鱼
yì tiáo yú
một con cá
一条路
yì tiáo lù
một con đường
一条河
yì tiáo hé
một con sông
一条消息
yì tiáo xiāoxi
một tin tức
一条狗
yì tiáo gǒu
một con chó
Tiếp theo