Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Lượng từ
顶, 盏, 盒
Danh mục lượng từ
1/16
顶
dǐng
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho vật đội trên đầu hoặc có hình dạng mái vòm như mũ, lều, vương miện.
Ví dụ cụ thể đi kèm:
一顶帽子
yì dǐng màozi
một cái mũ
一顶帐篷
yì dǐng zhàngpeng
một cái lều
一顶头巾
yì dǐng tóujīn
một khăn trùm đầu
一顶头盔
yì dǐng tóukuī
một cái mũ bảo hiểm
一顶皇冠
yì dǐng huángguān
một cái vương miện
Tiếp theo