Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
顶
dǐng
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho vật đội trên đầu hoặc có hình dạng mái vòm như mũ, lều, vương miện.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一顶帽子
yì dǐng màozi
một cái mũ
一顶帐篷
yì dǐng zhàngpeng
một cái lều
一顶头巾
yì dǐng tóujīn
một khăn trùm đầu
一顶头盔
yì dǐng tóukuī
một cái mũ bảo hiểm
一顶皇冠
yì dǐng huángguān
một cái vương miện