Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瓶
píng
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho đồ uống hoặc chất lỏng được đựng trong chai.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一瓶水
yì píng shuǐ
một chai nước
一瓶牛奶
yì píng niúnǎi
một chai sữa
一瓶可乐
yì píng kělè
một chai coca
一瓶果汁
yì píng guǒzhī
một chai nước hoa quả
一瓶啤酒
yì píng píjiǔ
một chai bia