Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Lượng từ
瓶, 杯, 碗
Danh mục lượng từ
1/16
瓶
píng
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho đồ uống hoặc chất lỏng được đựng trong chai.
Ví dụ cụ thể đi kèm:
一瓶水
yì píng shuǐ
một chai nước
一瓶牛奶
yì píng niúnǎi
một chai sữa
一瓶可乐
yì píng kělè
một chai coca
一瓶果汁
yì píng guǒzhī
một chai nước hoa quả
一瓶啤酒
yì píng píjiǔ
một chai bia
Tiếp theo