Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
袋
dài
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho các vật được đựng trong túi hoặc bao như gạo, kẹo, khoai, rác.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一袋米
yí dài mǐ
một bao gạo
一袋糖
yí dài táng
một túi kẹo
一袋面
yí dài miàn
một bao bột mì
一袋土豆
yí dài tǔdòu
một túi khoai tây
一袋垃圾
yí dài lājī
một túi rác