Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
间
jiān
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho phòng ốc, không gian kín như phòng học, phòng ngủ, bếp.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一间房间
yì jiān fángjiān
một căn phòng
一间教室
yì jiān jiàoshì
một phòng học
一间卧室
yì jiān wòshì
một phòng ngủ
一间办公室
yì jiān bàngōngshì
một văn phòng
一间厨房
yì jiān chúfáng
một phòng bếp