Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Lượng từ
扇,堵,所
Danh mục lượng từ
1/16
扇
shàn
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho các vật có hình dạng dạng tấm mở ra được như cửa, cửa sổ.
Ví dụ cụ thể đi kèm:
一扇门
yí shàn mén
một cánh cửa
一扇窗
yí shàn chuāng
một cánh cửa sổ
一扇铁门
yí shàn tiěmén
một cánh cửa sắt
一扇玻璃窗
yí shàn bōlichuāng
một cửa sổ kính
一扇大门
yí shàn dàmén
một cánh cổng lớn
Tiếp theo