Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扇
shàn
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho các vật có hình dạng dạng tấm mở ra được như cửa, cửa sổ.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一扇门
yí shàn mén
một cánh cửa
一扇窗
yí shàn chuāng
một cánh cửa sổ
一扇铁门
yí shàn tiěmén
một cánh cửa sắt
一扇玻璃窗
yí shàn bōlichuāng
một cửa sổ kính
一扇大门
yí shàn dàmén
một cánh cổng lớn