Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Lượng từ
扇,堵,所
Danh mục lượng từ
1/16
棵
kē
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho cây cối hoặc thực vật có thân đơn lẻ như cây rau, cây nhỏ.
Ví dụ cụ thể đi kèm:
一棵树
yì kē shù
một cái cây
一棵白菜
yì kē báicài
một cây cải thảo
一棵草
yì kē cǎo
một cây cỏ
一棵西红柿
yì kē xīhóngshì
một cây cà chua
一棵小树
yì kē xiǎoshù
một cây nhỏ
Tiếp theo