Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
棵
kē
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho cây cối hoặc thực vật có thân đơn lẻ như cây rau, cây nhỏ.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一棵树
yì kē shù
một cái cây
一棵白菜
yì kē báicài
một cây cải thảo
一棵草
yì kē cǎo
một cây cỏ
一棵西红柿
yì kē xīhóngshì
một cây cà chua
一棵小树
yì kē xiǎoshù
một cây nhỏ