Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Lượng từ
粒, 颗, 丛, 瓣
Danh mục lượng từ
1/21
粒
lì
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho các vật nhỏ, đơn lẻ, thường có hình tròn hoặc nhỏ như hạt, viên.
Ví dụ cụ thể đi kèm:
一粒米
yí lì mǐ
một hạt gạo
一粒糖
yí lì táng
một viên kẹo
一粒药
yí lì yào
một viên thuốc
一粒沙子
yí lì shāzi
một hạt cát
一粒种子
yí lì zhǒngzi
một hạt giống
Tiếp theo