Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粒
lì
Lượng từ tiếng Trung
Lượng từ dùng cho các vật nhỏ, đơn lẻ, thường có hình tròn hoặc nhỏ như hạt, viên.

Ví dụ cụ thể đi kèm:

一粒米
yí lì mǐ
một hạt gạo
一粒糖
yí lì táng
một viên kẹo
一粒药
yí lì yào
một viên thuốc
一粒沙子
yí lì shāzi
một hạt cát
一粒种子
yí lì zhǒngzi
một hạt giống