0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bởi vì, do'?
2Từ vựng
新学期的开学_____在学校大操场举行,全体师生都参加了。
3Từ vựng
Pinyin đúng của từ '傍晚' là gì?
4Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '蓝领': ___lǐng
5Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '表面上': ___miànshàng
6Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tộc, nhóm người'?
7Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Nhịp điệu, tiết tấu'?
8Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '节奏': jié___
9Từ vựng
Pinyin đúng của từ '遍地' là gì?
10Từ vựng
Nghĩa của từ '节奏' là gì?
11Từ vựng
Pinyin đúng của từ '配置' là gì?
12Từ vựng
随着制造业的发展,技术型_____工人在就业市场上越来越抢手。
13Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bề ngoài, trên bề mặt'?
14Từ vựng
Pinyin đúng của từ '服' là gì?
15Từ vựng
他的身体随着音乐活泼的_____自由摇摆,跳起了街舞。
16Từ vựng
秋天到了,公园里_____是金黄色的落叶,显得非常美丽。
17Từ vựng
Nghĩa của từ '要不然' là gì?
18Từ vựng
Nghĩa của từ '因' là gì?
19Từ vựng
Nghĩa của từ '贡献' là gì?
20Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'công an, an ninh công cộng'?
21Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '要不然': ___bùrán
22Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nghi lễ'?
23Từ vựng
Nghĩa của từ '傍晚' là gì?
24Từ vựng
Nghĩa của từ '掌声' là gì?
25Từ vựng
Pinyin đúng của từ '支撑' là gì?
26Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '族(上班族)' là gì?
27Từ vựng
经验丰富的_____冷静地指挥着船员,顺利驶出了暴风雨海域。
28Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '贡献': ___xiàn
29Từ vựng
社区居民积极_____警方破案,提供了一些有价值的线索。
30Từ vựng
考虑到运行大型渲染软件的需求,她专门升级了电脑的硬件_____,换了更好的显卡。
31Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'khắp nơi'?
32Từ vựng
Pinyin đúng của từ '外部' là gì?
33Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'quần áo; phục tùng, uống thuốc'?
34Từ vựng
一个企业的成功不仅取决于内部管理,还受到_____环境的影响。
35Từ vựng
每当_____时分,很多老年人都会聚在公园的小广场上跳舞。
36Từ vựng
Nghĩa của từ '表面上' là gì?
37Từ vựng
Nghĩa của từ '族' là gì?
38Từ vựng
实验人员正在使用精密仪器_____水样中的化学成分。
39Từ vựng
父亲用单薄的肩膀_____起整个家庭的生计,供几个孩子上学读书。
40Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '掌声': zhǎng___
Đã trả lời: 0/40 câu