Nhập từ vựng — HSK6 - Bai 2
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | đo xác định, xác định | cèdìng | — | ||
| 2 | — | bề ngoài, trên bề mặt | biǎomiànshàng | — | ||
| 3 | ![]() | Thuyền trưởng | chuánzhǎng | — | ||
| 4 | — | bên ngoài, bộ phận bên ngoài | wàibù | — | ||
| 5 | ![]() | yên tâm, vững dạ, chắc chắn, thiết thực, chăm chỉ, chịu khó, thật thà. | tāshi | — | ||
| 6 | ![]() | cống hiến, đóng góp (sức lực, tài năng). | gòngxiàn | — | ||
| 7 | ![]() | Cấu hình | pèizhì | — | ||
| 8 | — | công an, an ninh công cộng | gōng'ān | — | ||
| 9 | ![]() | tiếng vỗ tay, tràng pháo tay. | zhǎngshēng | — | ||
| 10 | — | tộc, nhóm người (dân văn phòng) | zú (shàng bān zú) | — | ||
| 11 | — | lao động cổ xanh, công nhân lao động chân tay | lánlǐng | — | ||
| 12 | ![]() | nghi thức, nghi lễ, buổi lễ, lễ. | yíshì | — | ||
| 13 | ![]() | nhịp điệu, tiết tấu, nhịp độ (cuộc sống/công việc). | jiézòu | — | ||
| 14 | ![]() | nếu không thì, bằng không, hoặc là, hay là. | yàobùrán | — | ||
| 15 | ![]() | hiệp trợ, hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp (thường là vai trò phụ giúp vai trò chính). | xiézhù | — | ||
| 16 | ![]() | bởi vì, do | yīn | — | ||
| 17 | — | khắp nơi | biàndì | — | ||
| 18 | ![]() | chập tối, hoàng hôn, chiều tà (khoảng thời gian mặt trời sắp lặn hoặc vừa lặn). | bàngwǎn | — | ||
| 19 | ![]() | quần áo; phục tùng, uống thuốc | fú | — | ||
| 20 | ![]() | chống đỡ, chống trụ, gồng gánh, nâng đỡ, làm chỗ dựa. | zhīchēng | — |
Đã kiểm tra 0/20 từ












