Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 2

20 từ vựngChưa học
Bài 2

20 từ trong bài · 0/57 bài đã học trong level này.

1

测定

cèdìng

ĐỘNG TỪ

đo xác định, xác định

shí yàn实验kě yǐ可以cè测dìng定shuǐ水de的chéng fèn成分。
Thí nghiệm có thể xác định thành phần của nước.
2

表面上

biǎomiànshàng

PHÓ TỪ

bề ngoài, trên bề mặt

biǎo miàn表面shàng上tā他hěn很píng jìng平静。
Bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh.
3
船长

船长

chuánzhǎng

DANH TỪ

Thuyền trưởng

chuán船zhǎng长zhǐ huī指挥chuán船yuán员lí离gǎng港。
Thuyền trưởng chỉ huy thủy thủ rời cảng.
4

外部

wàibù

DANH TỪ

bên ngoài, bộ phận bên ngoài

jī qì机器wài外bù部méi没yǒu有sǔn huài损坏。
Bên ngoài máy không bị hư hỏng.
5
踏实

踏实

tāshi

TÍNH TỪ

yên tâm, vững dạ, chắc chắn, thiết thực, chăm chỉ, chịu khó, thật thà.

bǎ把qián钱cún存jìn进yín háng银行,wǒ我xīn心li里jiù就tā shi踏实le了。
Gửi tiền vào ngân hàng rồi, trong lòng tôi mới thấy yên tâm.
6
贡献

贡献

gòngxiàn

ĐỘNG TỪ

cống hiến, đóng góp (sức lực, tài năng).

tā他bǎ把bì毕shēng生de的jīng lì精力dōu都gòng xiàn贡献gěi给le了kē xué科学shì yè事业。
Ông ấy đã cống hiến toàn bộ sinh lực cả đời cho sự nghiệp khoa học.
DANH TỪ

sự cống hiến, sự đóng góp, công lao.

tā他duì对zhè gè这个xiàng mù项目zuò做chū出le了jù dà巨大de的gòng xiàn贡献。
Anh ấy đã có đóng góp to lớn cho dự án này.
7
配置

配置

pèizhì

DANH TỪ

Cấu hình

fú服wù务qì器pèi配zhì置xū yào需要gēng xīn更新。
Cấu hình máy chủ cần được cập nhật.
8

公安

gōng'ān

DANH TỪ

công an, an ninh công cộng

gōng公ān安rén yuán人员hěn很kuài快gǎn赶dào到。
Nhân viên công an nhanh chóng đến nơi.
9
掌声

掌声

zhǎngshēng

DANH TỪ

tiếng vỗ tay, tràng pháo tay.

tái台xià下xiǎng响qǐ起le了léi雷míng鸣bān般de的zhǎng掌shēng声。
Dưới sân khấu vang lên tiếng vỗ tay như sấm.
10

族(上班zú族)

zú (shàng bān zú)

tộc, nhóm người (dân văn phòng)

11

蓝领

lánlǐng

DANH TỪ

lao động cổ xanh, công nhân lao động chân tay

lán蓝lǐng领gōngr én工人jì shù技术hěn很shú liàn熟练。
Công nhân cổ xanh có kỹ thuật rất thành thạo.
12
仪式

仪式

yíshì

DANH TỪ

nghi thức, nghi lễ, buổi lễ, lễ.

kāi开mù幕yí shì仪式jiāng将zài在míng tiān明天shàng wǔ上午jǔ xíng举行。
Lễ (nghi thức) khai mạc sẽ được tổ chức vào sáng mai.
13
节奏

节奏

jiézòu

DANH TỪ

nhịp điệu, tiết tấu, nhịp độ (cuộc sống/công việc).

zhè这shǒu首gē歌qǔ曲de的jié zòu节奏hěn很kuài快,ràng让rén人xiǎng想tiào wǔ跳舞。
Tiết tấu của bài hát này rất nhanh, khiến người ta muốn nhảy múa.
14
要不然

要不然

yàobùrán

LIÊN TỪ

nếu không thì, bằng không, hoặc là, hay là.

kuài快diǎn点zǒu走ba吧,yào bù要不rán然jiù就chí dào迟到le了。
Đi nhanh lên đi, nếu không thì sẽ muộn mất.
15
协助

协助

xiézhù

ĐỘNG TỪ

hiệp trợ, hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp (thường là vai trò phụ giúp vai trò chính).

qǐng请nǐ你xié zhù协助wǒ我wán chéng完成zhè这fèn份bào gào报告。
Nhờ bạn hỗ trợ tôi hoàn thành bản báo cáo này.
16
因

因

yīn

LIÊN TỪ

bởi vì, do

yīn因xià yǔ下雨,bǐ sài比赛qǔ xiāo取消le了。
Do trời mưa, trận đấu đã bị hủy.
17

遍地

biàndì

PHÓ TỪ

khắp nơi

chūn春tiān天gōng yuán公园lǐ里biàn遍dì地shì是huā花。
Mùa xuân trong công viên khắp nơi là hoa.
18
傍晚

傍晚

bàngwǎn

DANH TỪ THỜI GIAN

chập tối, hoàng hôn, chiều tà (khoảng thời gian mặt trời sắp lặn hoặc vừa lặn).

yé ye爷爷xí guàn习惯měi tiān每天bàng wǎn傍晚qù去gōng yuán公园sàn bù散步。
Ông nội có thói quen đi dạo ở công viên vào mỗi buổi chập tối.
19
服

服

fú

DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

quần áo; phục tùng, uống thuốc

zhè这jiàn件yī fu衣服hěn很piào liang漂亮。
Bộ quần áo này rất đẹp.
20
支撑

支撑

zhīchēng

ĐỘNG TỪ

chống đỡ, chống trụ, gồng gánh, nâng đỡ, làm chỗ dựa.

zhè这jǐ几gēn根zhù柱zi子zhī chēng支撑zhe着zhěng gè整个wū屋dǐng顶。
Mấy cây cột này chống đỡ cho cả cái mái nhà.