究竟
jiūjìng
rốt cuộc, tóm lại, rốt cục, thực ra (dùng để hỏi cho ra lẽ hoặc nhấn mạnh).
HSK4

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:rốt cuộc, tóm lại, rốt cục, thực ra (dùng để hỏi cho ra lẽ hoặc nhấn mạnh).
Ví dụ (8)
jiū jìngxiǎngxiǎng
Rốt cuộc bạn có muốn đi hay không?
zhèjiū jìngshìzěn mehuíshì
Việc này rốt cuộc là như thế nào?
jìngshìhái zibiéguài
rốt cuộc (suy cho cùng) cũng là một đứa trẻ, bạn đừng trách nó. (Lưu ý: 'Bìjìng' hay dùng nghĩa 'suy cho cùng', 'Jiūjìng' hay dùng để hỏi 'rốt cuộc').
guǎnbiér enzěn meshuōjiū jìnghái shìyàode
Bất kể người khác nói thế nào, rốt cuộc tôi vẫn cứ đi.
fangjiū jìngzài
Cái nơi đó rốt cuộc (chính xác) là ở đâu?
2
danh từ
Nghĩa:kết quả, ngọn ngành, thực hư (của sự việc).
Ví dụ (8)
měigèr éndōuxiǎngzhī dàojiū jìng
Mỗi người đều muốn biết rõ ngọn ngành.
yàokànjiū jìng
Tôi phải đến đó xem thực hư thế nào.
zhèjiànshìdejiū jìng háiméirénzhī dào
Kết quả cuối cùng của việc này ra sao, vẫn chưa ai biết.
lùnjiū jìngshìshén me mendōuyàomiàn duì
Bất luận kết quả là gì, chúng ta đều phải đối mặt.
dìngyàoshì qingwènjiū jìng
Anh ấy nhất định phải hỏi cho ra ngọn ngành sự việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây