鼓舞
gǔwǔ
cổ vũ, khích lệ, làm phấn chấn, động viên (tinh thần).
HSK7-9

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cổ vũ, khích lệ, làm phấn chấn, động viên (tinh thần).
Ví dụ (8)
deyǎn jiǎngshēnshēnde lezàichǎngdeměi rén
Bài diễn thuyết của ông ấy đã cổ vũ sâu sắc mỗi người có mặt tại đó.
zhè hǎoxiāo xi de leshì
Tin tốt này đã cổ vũ sĩ khí (tinh thần chiến đấu) rất lớn.
menyàoyòngshí xíng dònglái jiā
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để khích lệ mọi người.
zhèzhǒngjīng shényǒng yuǎn zhe menqiánjìn
Tinh thần này mãi mãi cổ vũ chúng tôi tiến về phía trước.
lǎo shīdehuà zhànshènglekùn nán
Lời của thầy giáo đã khích lệ tôi chiến thắng khó khăn.
2
danh từ
Nghĩa:sự cổ vũ, nguồn động viên, sự khích lệ.
Ví dụ (8)
zhèduì menláishuōshì de
Điều này đối với chúng tôi mà nói là một sự cổ vũ to lớn.
zàikùn nánshí men yào de
Trong thời kỳ khó khăn, chúng ta cần sự khích lệ lẫn nhau.
dechéng gōnggěilehěnde
Thành công của anh ấy đã đem lại cho tôi sự cổ vũ rất lớn.
zhèfēngxìngěilezhànshìmendejīng shén
Lá thư này đã mang lại sự cổ vũ tinh thần cực lớn cho các chiến sĩ.
menyào zhuǎnhuàwéiqiánjìnde
Chúng ta phải biến áp lực thành nguồn động viên để tiến lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây