Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一旦
yīdàn
một khi, hễ, nhỡ khi, ngộ nhỡ.
Hán việt: nhất đán
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "一旦" (yīdàn) mang nghĩa "một khi", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 旦 (dàn - đán): "Bình minh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 旦: Vầng mặt trời (日) từ từ nhô lên khỏi đường chân trời (一) báo hiệu buổi sáng sớm, bình minh (旦).

Thành phần cấu tạo

一旦
yīdàn
một khi
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
旦
dàn • đán
Bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:một khi, hễ, nhỡ khi, ngộ nhỡ.
Ví dụ (5)
yídàn一旦chéngnuò承诺le了,jiù就bìxū必须zūnshǒu遵守。
Một khi đã hứa (cam kết) thì bắt buộc phải tuân thủ.
Once you make a promise, you must keep it.
huánjìng环境yídàn一旦bèi被pòhuài破坏,jiù就hěn很nán难huīfù恢复。
Môi trường một khi đã bị phá hoại thì rất khó phục hồi.
Once the environment is damaged, it is very difficult to restore.
rúguǒ如果nǐ你yídàn一旦juédìng决定le了,jiù就búyào不要hòuhuǐ后悔。
Nếu bạn một khi đã quyết định rồi thì đừng có hối hận.
Once you have made a decision, don't regret it.
zhànzhēng战争yídàn一旦bàofā爆发,shòukǔ受苦de的shì是bǎixìng百姓。
Chiến tranh một khi bùng nổ, người chịu khổ là trăm họ.
Once war breaks out, it is the common people who suffer.
zhè这zhǒng种xíguàn习惯yídàn一旦yǎngchéng养成,gǎi改qǐlái起来hěn很nán难。
Thói quen này một khi đã hình thành, sửa lại rất khó.
Once this habit is formed, it is very hard to change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây