kuāng
cái sọt, cái thúng, cái giỏ lớn (thường đan bằng tre/nứa), vành rổ (bóng rổ).
HSK 6

Gợi nhớ

Tre (⺮) đan thành khung () đựng đồ, đồ chứa đan lát, rổ .

Thành phần cấu tạo

kuāng
rổ, sọt
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
Khuông
Sửa / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái sọt, cái thúng, cái giỏ lớn (thường đan bằng tre/nứa), vành rổ (bóng rổ).
Ví dụ (8)
nǎi naibēizhezhúkuānggǎn
Bà nội cõng một cái sọt tre lớn đi chợ phiên.
zhèxiēlànpíng guǒrēngjìnfèizhǐkuāng
Vứt mấy quả táo hỏng này vào sọt rác đi.
zhèkuāngzihěnzhònggèr énbāndòng
Sọt quýt này nặng lắm, một mình tôi bê không nổi.
lánqiúzàilánkuāngshàngzhuànlequānyòuchūlaile
Quả bóng rổ xoay một vòng trên vành rổ rồi lại nảy ra ngoài.
guǒfēnlèisuǒ yǒuwèn jiùxiàngzhuāngzàikuāng yàngluàn
Nếu không phân loại, mọi vấn đề sẽ lộn xộn như bị nhét chung vào một cái sọt vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây