框架
kuàngjià
khung, khuôn khổ, khung sườn, cơ cấu (cả nghĩa đen và bóng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khung, khuôn khổ, khung sườn, cơ cấu (cả nghĩa đen và bóng).
Ví dụ (8)
fángzidezhìkuàng jià jīnghǎole
Khung gỗ của ngôi nhà đã được dựng xong rồi.
shuāng fāngzàixiànyǒukuàng jiànèijìn xíngletán pàn
Hai bên đã tiến hành đàm phán trong khuôn khổ hiện có.
zhèpiānwén zhāngzhǐshìlekuàng jiànèi róngháiděi chōng
Bài viết này mới chỉ dựng được cái khung sườn, nội dung vẫn cần bổ sung thêm.
chéng yuánzhèng zàishǐ yòng使xīnderuǎn jiànkuàng jiàkāi yìng yòng
Lập trình viên đang sử dụng khung phần mềm (framework) mới để phát triển ứng dụng.
men yàochuán tǒng wéidekuàng jià
Chúng ta cần phá vỡ cái khung (khuôn khổ) của tư duy truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây