款待
kuǎndài
khoản đãi, tiếp đãi (nồng hậu), chiêu đãi.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoản đãi, tiếp đãi (nồng hậu), chiêu đãi.
Ví dụ (8)
wèi legǎn xiè jiādebāng zhùzhǔn bèilezhuōfēng shèngdejiǔláikuǎn dài jiā
Để cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người, anh ấy đã chuẩn bị một bàn tiệc thịnh soạn để chiêu đãi mọi người.
shòu dàoshèng qíngdekuǎn dài mengǎndàofēi chángróng xìng
Nhận được sự tiếp đãi nồng hậu như vậy, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
zhǔr énchūzuì hǎodecháláikuǎn dàikèr én
Chủ nhà lấy ra loại trà ngon nhất để tiếp đãi khách.
xiè xiemenzhètiānde qíngkuǎn dài
Cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của các bạn trong mấy ngày qua.
zhèjiùshìmenkuǎn dàiguìbīndefāng shì
Đây chính là cách thức họ tiếp đãi khách quý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây