权衡
quánhéng
cân nhắc, cân đo đong đếm, so sánh (lợi hại), xem xét (nặng nhẹ).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cân nhắc, cân đo đong đếm, so sánh (lợi hại), xem xét (nặng nhẹ).
Ví dụ (8)
zàizuòjué dìngzhīqián men yào quán héng
Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta cần cân nhắc kỹ lưỡng mặt lợi và mặt hại.
jīng guòfǎn quán héngjué dìngfàng zhè huì
Sau khi cân nhắc đi cân nhắc lại, anh ấy quyết định từ bỏ cơ hội lần này.
zhèshì yàoquán héngduōfāng miàn de wèn
Đây là một vấn đề phức tạp cần phải cân bằng lợi ích của nhiều bên.
yàoxuéhuìquán héngjiā tíngshì deguān
Bạn phải học cách cân bằng mối quan hệ giữa gia đình và sự nghiệp.
guānzàiliàngxíngshíquán hénglezhǒngyīn
Thẩm phán đã xem xét (cân nhắc) các loại yếu tố khi định lượng hình phạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây