惋惜
wǎnxī
tiếc, thương tiếc, tiếc rẻ, lấy làm tiếc (cho người khác hoặc sự việc).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiếc, thương tiếc, tiếc rẻ, lấy làm tiếc (cho người khác hoặc sự việc).
Ví dụ (8)
jiāduìyīngniánzǎoshìgǎndào wǎn
Mọi người cảm thấy vô cùng thương tiếc trước sự ra đi khi còn trẻ của anh ấy.
zhèmehǎoderén cáibèimáimòlezhēnlìngrénwǎn
Nhân tài tốt như vậy mà bị vùi dập, thật khiến người ta thấy tiếc.
duì de zhítóng shìmendōubiǎo shìwǎn
Đối với việc từ chức của anh ấy, các đồng nghiệp đều bày tỏ sự tiếc nuối.
cuòguòlezhèduóguànde huìràngrénbèigǎnwǎn
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội giành chức vô địch lần này, khiến người ta cảm thấy tiếc nuối gấp bội.
tīngdàozhèjiànjīngměidebèisuìlexīnlihěnwǎn
Nghe tin món đồ sứ tinh xảo này bị vỡ, trong lòng tôi rất tiếc rẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây