万分
HSK7-9
—
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:vô cùng, hết sức, muôn phần, cực kỳ (chỉ mức độ cao nhất).
Ví dụ (8)
对于您的帮助,我万分感激。
Đối với sự giúp đỡ của ngài, tôi vô cùng (muôn phần) cảm kích.
听到这个消息,他心里万分焦急。
Nghe được tin này, trong lòng anh ấy hết sức lo lắng.
这次迟到给您带来了不便,我感到万分抱歉。
Lần đến muộn này gây bất tiện cho ngài, tôi cảm thấy vô cùng xin lỗi.
情况万分危急,必须马上行动。
Tình hình vô cùng nguy cấp, bắt buộc phải hành động ngay.
失去亲人的痛苦让他万分悲伤。
Nỗi đau mất đi người thân khiến anh ấy đau buồn tột độ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây