万分
wànfēn
vô cùng, hết sức, muôn phần, cực kỳ (chỉ mức độ cao nhất).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vô cùng, hết sức, muôn phần, cực kỳ (chỉ mức độ cao nhất).
Ví dụ (8)
duì níndebāng zhùwàn fēngǎn
Đối với sự giúp đỡ của ngài, tôi vô cùng (muôn phần) cảm kích.
tīngdàozhè xiāo xixīnliwàn fēnjiāo
Nghe được tin này, trong lòng anh ấy hết sức lo lắng.
zhèchí dàogěiníndàiláilebiàn便gǎndàowàn fēnbào qiàn
Lần đến muộn này gây bất tiện cho ngài, tôi cảm thấy vô cùng xin lỗi.
qíng kuàngwàn fēnwēi shàngxíng dòng
Tình hình vô cùng nguy cấp, bắt buộc phải hành động ngay.
shī qīnréndetòng ràngwàn fēnbēishāng
Nỗi đau mất đi người thân khiến anh ấy đau buồn tột độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây